Luyện thi chứng chỉ hành nghề xây dựng: PL - Thiết kế quy hoạch xây dựng

Câu 1:
Để được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, cá nhân phải đáp ứng được điều kiện gì?
  • a.
    Có trình độ chuyên môn phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
  • b.
    Có thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
  • c.
    Đã qua sát hạch kiểm tra kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật liên quan đến lĩnh vực hành nghề
  • d.
    Tất cả các điều kiện trên
Câu 2:
Cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng?
  • a.
    Bộ Xây dựng
  • b.
    Ủy ban nhân dân các cấp
  • c.
    Chủ đầu tư dự án
  • d.
    Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân các cấp
Câu 3:
Loại nào dưới đây là Quy hoạch xây dựng?
  • a.
    Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
  • b.
    Quy hoạch chung Đô thị mới Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
  • c.
    Quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn
  • d.
    Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước
Câu 4:
Công tác quy hoạch xây dựng bao gồm những công việc chủ yếu nào sau đây?
  • a.
    Lập, phê duyệt nhiệm vụ và lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
  • b.
    Tổ chức triển khai, quản lý thực hiện theo quy hoạch được duyệt
  • c.
    Lập, xác định chi phí cho công tác quy hoạch
  • d.
    Tất cả các nội dung trên
Câu 5:
Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh?
  • a.
    Thủ tướng Chính phủ
  • b.
    Bộ Xây dựng
  • c.
    Hội đồng nhân dân các huyện trong vùng lập quy hoạch
  • d.
    Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Câu 6:
Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng huyện ?
  • a.
    Ủy ban nhân dân tỉnh
  • b.
    Ủy ban nhân dân huyện
  • c.
    Hội đồng nhân dân tỉnh
  • d.
    Bộ Xây dựng
Câu 7:
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây:
  • a.
    Toàn bộ các quy hoạch liệt kê dưới đây
  • b.
    Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện
  • c.
    Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, trừ các quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ giao Bộ Xây dựng tổ chức lập
  • d.
    Quy hoạch phân khu xây dựng trong địa bàn tỉnh
Câu 8:
Loại Quy hoạch xây dựng nào được quy định trong Luật Xây dựng 2014 ?
  • a.
    Quy hoạch vùng liên huyện, vùng huyện
  • b.
    Quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn
  • c.
    Quy hoạch khu chức năng
  • d.
    Tất cả các loại trên
Câu 9:
Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng?
  • a.
    Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
  • b.
    Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng - Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
  • c.
    Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
  • d.
    Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng - Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập đồ án quy hoạch xây dựng - Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
Câu 10:
Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện được lập khi nào?
  • a.
    Theo đề xuất của Sở Xây dựng phù hợp với quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
  • b.
    Nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý, định hướng phát triển, xác định vai trò của từng đơn vị hành chính cấp huyện, xã, thị trấn và các đô thị trong tổng thể phát triển chung của vùng liên huyện, đảm bảo phân bổ nguồn lực quốc gia, tỉnh có hiệu quả
  • c.
    Đước ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
  • d.
    Có đầy đủ các cơ sở trên
Câu 11:
Tỷ lệ bản vẽ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện nào đúng?
  • a.
    1/500.000
  • b.
    1/25.000 - 1/500.000
  • c.
    1/25.000 - 1/100.000
  • d.
    1/50.000 - 1/250.000
Câu 12:
Các cấp độ đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng ?
  • a.
    Quy hoạch chung - Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/2.000 và 1/500)
  • b.
    Quy hoạch chung - Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/5.000, 1/2.000 và 1/500)
  • c.
    Quy hoạch chung - Quy hoạch phân khu
  • d.
    Quy hoạch chung - Quy hoạch phân khu - Quy hoạch chi tiết
Câu 13:
Chi phí cho công tác quy hoạch xây được xác định thế nào?
  • a.
    Theo hướng dẫn của Bộ Tài chính
  • b.
    Theo định mức của Bộ Xây dựng
  • c.
    Theo quy định của Cơ quan tổ chức lập quy hoạch
  • d.
    Theo định mức của Bộ Xây dựng hoặc Thỏa thuận
Câu 14:
Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một đồ án quy hoạch xây dựng?
  • a.
    Chủ nhiệm đồ án và Chủ trì các bộ môn
  • b.
    Chủ nhiệm đồ án
  • c.
    Chủ trì phần kiến trúc
  • d.
    Tất cả các thành viên tham gia thực hiện đồ án quy hoạch xây dựng
Câu 15:
Căn cứ để lập đồ án quy hoạch xây dựng ?
  • a.
    Luật, Nghị định, Thông tư hướng dẫn và các quy chuẩn
  • b.
    Hệ thống quy hoạch quốc gia và các quy hoạch có liên quan đã được phê duyệt
  • c.
    Nhiệm vụ quy hoạch được duyệt
  • d.
    Tất cả các căn cứ trên
Câu 16:
Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định điều chỉnh cục bộ quy hoạch?
  • a.
    Cơ quan tổ chức lập quy hoạch
  • b.
    Cơ quan thẩm định quy hoạch
  • c.
    Cơ quan tư vấn lập quy hoạch
  • d.
    Cơ quan phê duyệt quy hoạch
Câu 17:
Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một dự án thiết kế công trình xây dựng?
  • a.
    Chủ nhiệm dự án và Chủ trì các bộ môn
  • b.
    Chủ trì phần kiến trúc
  • c.
    Chủ trì phần kết cấu
  • d.
    Tất cả các thành viên tham gia thực hiện dự án
Câu 18:
Các lĩnh vực hành nghề kiến trúc sư bao gồm những lĩnh vực nào sau đây?
  • a.
    Thiết kế quy hoạch xây dựng;
  • b.
    Thiết kế kiến trúc công trình;
  • c.
    Thiết kế nội-ngoại thất công trình;
  • d.
    Tất cả các lĩnh vực trên.
Câu 19:
Hoạt động hành nghề kiến trúc sư bao gồm những hoạt động nào?
  • a.
    Chủ nhiệm đồ án;
  • b.
    Chủ trì thiết kế;
  • c.
    Thiết kế viên/Cán bộ thiết kế;
  • d.
    Tất cả các công việc trên.
Câu 20:
Theo Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD, mật độ xây dựng tối đa của các lô đất có diện tích tương ứng là 75 m2 ; 200 m2 và 300 m2 là bao nhiêu?
  • a.
    90%; 70% và 60%;
  • b.
    80%; 75% và 60%;
  • c.
    80%; 75% và 60%;
  • d.
    95%; 70% và 50%.
Câu 21:
Theo Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD, khoảng lùi tối thiểu của công trình xây dựng có chiều cao 25m khi tiếp giáp với tuyến đường bộ có lộ giới 23m là bao nhiêu?
  • a.
    0m;
  • b.
    3m;
  • c.
    1m;
  • d.
    5m.
Câu 22:
Theo Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD, khoảng lùi tối thiểu của công trình xây dựng có chiều cao từ 28m trở lên khi tiếp giáp với tuyến đường bộ có lộ giới dưới 19m là bao nhiêu?
  • a.
    6m;
  • b.
    3m;
  • c.
    5m;
  • d.
    7m.
Câu 23:
Theo Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD, trong đô thị, bán kính phục vụ tối đa các trạm phòng, chữa cháy trung tâm là bao nhiêu?
  • a.
    <5km;
  • b.
    <3km;
  • c.
    <1km;
  • d.
    <6km.
Câu 24:
Các trình tự thiết kế xây dựng sau đây, trình tự thiết kế nào là đúng?
  • a.
    Thiết kế hai bước và Thiết kế ba bước;
  • b.
    Thiết kế ba bước;
  • c.
    Thiết kế một bước, Thiết kế hai bước và Thiết kế ba bước;
  • d.
    Thiết kế một bước, Thiết kế hai bước, Thiết kế ba bước và Thiết kế theo các bước khác (nếu có).
Câu 25:
Thiết kế xây dựng bao gồm?
  • a.
    Thiết kế sơ bộ và Thiết kế bản vẽ thi công;
  • b.
    Thiết kế sơ bộ, Thiết kế cơ sở và Thiết kế bản vẽ thi công;
  • c.
    Thiết kế cơ sở và Thiết kế bản vẽ thi công;
  • d.
    Thiết kế sơ bộ, Thiết kế cơ sở, Thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác (nếu có).
Câu 26:
Theo Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD, trong khoảng độ cao 2,5m, đối với công trình công cộng được xây dựng sát chỉ giới đường đỏ, cánh cửa (trừ cửa thoát nạn) khi mở ra có được vượt quá chỉ giới đường đỏ không?
  • a.
    Không;
  • b.
    Được nếu có giấy phép của UBND cấp xã, phường;
  • c.
    Được nếu có sự đồng thuận của các hộ dân lân cận;
  • d.
    Được.
Câu 27:
Theo Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD, chức năng đất nhà máy, kho tàng trong quy hoạch xây dựng khu công nghiệp được giới hạn như thế nào:
  • a.
    ≥ 60%
  • b.
    ≥ 50%
  • c.
    ≥ 55%
  • d.
    ≤ 70%

Bình luận