Luyện thi chứng chỉ hành nghề xây dựng: Thiết kế kết cấu công trình giao thông

Câu 1:
Để đảm bảo cường độ và độ ổn định của nền đường cần quan tâm đến vùng hoạt động 80 cm từ đáy áo đường : 30 cm trên phải đảm bảo CBR bằng 8 với đường cấp I, II và bằng 6 với các cấp khác . 50 cm tiếp với CBR bằng 5 với đường cấp I, II và bằng 4 với các cấp khác . Trị số CBR được xác định trong trường hợp nào?
  • a.
    CBR xác định trong trường hợp lấy mẫu tự nhiên
  • b.
    CBR xác định ngoài hiện trường
  • c.
    CBR xác định trong phòng, mẫu đất được đầm nén tiêu chuẩn, để khô
  • d.
    CBR xác định trong phòng, mẫu đất được đầm nén tiêu chuẩn và ngâm mẫu 4 ngày đêm.
Câu 2:
Trong thiết kế mặt đường bê tông xi măng theo Quyết định 32-30 của Bộ giao thông vận tải thì cần kiểm tra cường độ kéo uốn của tấm bê tông xi măng khi tải trọng bánh xe đặt ở đâu ?
  • a.
    Tải trọng xe đặt giữa tấm
  • b.
    Tải trọng xe đặt ở góc tấm
  • c.
    Tải trọng xe đặt ở giữa cạnh dài của tấm
  • d.
    Phải kiểm tra cả 3 vị trí trên
Câu 3:
Trong thiết kế mặt đường bê tông xi măng theo quy trình thiết kế áo đường cứng 22TCN223-95 cần kiển tra chiều dày của tấm bê tông xi măng khi tải trọng bánh xe đặt ở đâu?
  • a.
    Tải trọng xe đặt giữa tấm
  • b.
    Tải trọng xe đặt ở góc tấm
  • c.
    Tải trọng xe đặt ở giữa cạnh dài của tấm
  • d.
    Phải kiểm tra cả 3 vị trí trên chọn chiều dày lớn nhất
Câu 4:
Những loại hình đường sắt nào cần thiết phải sử dụng đường ray không khe nối?
  • a.
    Đường sắt có tốc độ nhỏ hơn 120 km/h
  • b.
    Đường sắt cao tốc
  • c.
    Đường sắt đô thị
  • d.
    Cả đáp án b và c
Câu 5:
Lực cản đường cong cần phải được xét tới trong trường hợp nào sau đây?
  • a.
    Khi tính toán vận tốc chạy tàu lớn nhất cho phép trên đường cong
  • b.
    Khi tính toán khối lượng đoàn tàu khai thác trên tuyến
  • c.
    Khi thiết kế độ dốc trắc dọc mà yếu tố trắc dọc này nằm trên đường cong
  • d.
    Cả ba đáp án trên
Câu 6:
Để xác định hiệu ứng do tải trọng thường xuyên DC tác dụng lên cầu dầm liên tục thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng ta chất tải trọng này lên sơ đồ tính toán nào của kết cấu nhịp ?
  • a.
    Sơ đồ dầm liên tục
  • b.
    Sơ đồ dầm giản đơn mút thừa
  • c.
    Sơ đồ đúc hẫng cân bằng
  • d.
    Sơ đồ kết cấu nhịp trước khi thực hiện đốt hợp long cuối cùng
Câu 7:

Hãy cho biết cách tính hệ số phân bố ngang của cầu dầm và cầu bản đặt chéo một góc Ө so với dòng chảy?

  • a.

    Tính như cầu đặt thẳng nhưng khoảng cách s giữa các dầm lấy bằng s/cosӨ

  • b.

    Tính như đối với cầu đặt thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh c1

  • c.

    Tính như đối với cầu thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh tgӨ/c1

  • d.

    Tính như đối với cầu thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh 1-c1(tgӨ)3/2

Câu 8:
Hãy giải thích tại sao tỉ lệ giữa chiều dài nhịp biên và chiều dài nhịp chính trong cầu dầm liên tục thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng lại không lấy theo tỉ lệ hợp lý đối với dầm liên tục là 0,8 ?
  • a.
    Để giảm chiều dài đoạn dầm đúc trên đà giáo cố định
  • b.
    Để giảm phản lực gối lên mố hoặc trụ biên
  • c.
    Để không xuất hiện mô men âm ở mặt cắt giữa nhịp chính
  • d.
    Để sơ đồ làm việc của kết cấu nhịp gần với sơ đồ đúc hẫng
Câu 9:
Mức “0” của cao độ hải đồ khu vực là
  • a.
    Mực nước thấp nhất quan trắc được tại khu vực trong nhiều năm
  • b.
    Mực nước trung bình
  • c.
    Trung bình của mực nước thấp nhất hàng năm
  • d.
    Mức “0” tại trạm Hòn Dấu
Câu 10:
Hãy cho biết nguyên lý của phương pháp địa chấn ( Seismic Method) để thăm dò địa chất công trình trong khảo sát xây dựng đường hầm?
  • a.
    Tạo chấn động tại một điểm và đo thời gian truyền sóng tới các đầu thu (geophon) đặt trên mặt đất
  • b.
    Tạo chấn động tại một điểm và đo thời gian truyền sóng tới các đầu thu đặt dọc theo chiều sâu lỗ khoan xuyên qua các địa tầng
  • c.
    Tạo chấn động tại nhiều điểm dọc theo chiều sâu lỗ khoan xuyên qua các địa tầng và đo thời gian truyền sóng tới các đầu thu đặt ở những điểm tương ứng trong một lỗ khoan khác
  • d.
    Một trong ba biện pháp nêu trên
Câu 11:
Tại sao trong các phương pháp thiết kế đường hầm người ta đều phải dựa trên một phương pháp phân loại địa chất nào đó ?
  • a.
    Để sử dụng những thông số địa chất của khối đá mà phương pháp phân loại địa chất đó cung cấp
  • b.
    Để sử dụng những kinh nghiệm thiết kế mà phương pháp phân loại địa chất đó cung cấp
  • c.
    Để sử dụng những thiết kế điển hình mà phương pháp phân loại địa chất đó cung cấp
  • d.
    Để phù hợp với Tiêu chuẩn thiết kế có sử dụng phương pháp phân loại đó
Câu 12:
Khu vực điều chỉnh của đường sắt không khe nối dùng để :
  • a.
    Điều chỉnh khe hở mối nối ray
  • b.
    Điều chỉnh ứng suất nhiệt
  • c.
    Giải phóng ứng suất nhiệt
  • d.
    Cho ray co giãn tự do
Câu 13:
Trên đường sắt không khe nối thì ray có được co giãn hay không?
  • a.
    Không được
  • b.
    Được co giãn ở khu vực điều chỉnh
  • c.
    Được co giãn ở khu vực co giãn
  • d.
    Đáp án b và c
Câu 14:
Hãy cho biết ý nghĩa thực tế các lời giải của Kirsch phương trình trạng thái ứng suất biến dạng của nền đất xung quanh hang đào trong môi trường liên tục đàn hồi ?
  • a.
    Dùng để tính các ứng suất tác dụng lên kết cấu chống đỡ của đường hầm.
  • b.
    Dùng để tính chuyển vị của hang đào
  • c.
    Dùng để tính các ứng suất chính trong đánh giá độ bền theo tiêu chuẩn Mohr-Coulomb hoặc Hoek-Brown
  • d.
    Dùng để tính toán độ ổn định của hang đào
Câu 15:
Tại sao trong công nghệ NATM lớp bê tông phun được yêu cầu phải mỏng và mềm?
  • a.
    Để thi công được nhanh chóng, kịp thời chống rơi lở cho vách hang
  • b.
    Lớp bê tông phun này chỉ là một lớp trát nên không cần dày để tiết kiệm chi phí
  • c.
    Để lớp này chuyển vị cùng với vách hang
  • d.
    Vì công nghệ phun không thể đắp dày được
Câu 16:
Hãy cho biết tác dụng của nền xung quanh vỏ hầm lắp ghép thi công theo phương pháp TBM dưới dạng tải trọng nào ?
  • a.
    Áp lực bị động
  • b.
    Áp lực chủ động
  • c.
    Vòm áp lực
  • d.
    Lực kháng đàn hồi
Câu 17:
Hãy cho biết sơ đồ tính vỏ BTCT hình hộp đúc tại chỗ của hầm chui tthi công theo phương pháp đào và lấp.
  • a.
    Khung kín
  • b.
    Dầm ngắn trên nền đàn hồi
  • c.
    Phần tử hữu hạn dạng thanh
  • d.
    Dầm bản trên mố dẻo
Câu 18:
Mực nước cao thiết kế được xác định từ:
  • a.
    Trung bình mực nước ngày lớn trong chuỗi số liệu đo nhiều năm
  • b.
    Trung bình mực nước tháng lớn nhất trong chuỗi số liệu đo nhiều năm
  • c.
    Mực nước giờ tương ứng với tần suất xuất hiện trong chuỗi số liệu đo nhiều năm
  • d.
    Mực nước cao nhất trong nhiều năm
Câu 19:
Tốc độ gió trong tính toán tải trọng neo tầu được lấy
  • a.
    Bằng tốc độ gió lớn nhất trong nhiều năm
  • b.
    Bằng tốc độ gió trung bình trong nhiều năm
  • c.
    Bằng khoảng 20-22m/s
  • d.
    Bằng tốc độ gió tương ứng với tần suất xuất hiện 5%
Câu 20:
Chiều cao sóng thiết kế trong tính toán kết cấu công trình cảng được tính dựa trên
  • a.
    Số liệu thực đo trong nhiều năm
  • b.
    Số liệu quan trắc từ vệ tinh
  • c.
    Tốc độ gió tính toán tương ứng với tần suất xuất hiện nào đó
  • d.
    Không có lựa chọn nào đúng
Câu 21:
Lực nâng ( hoặc ép xuống) của gió tác dụng lên cánh hẫng của dầm đúc hẫng trong giai đoạn thi công được tính như thế nào ?
  • a.

    1,25 kN/m2 x diện tích mặt cầu x sin 100

  • b.

    0,5 kN/m2 x diện tích mặt cầu x sin 100

  • c.

    2,4 x 10-4Mpa x diện tích mặt cầu

  • d.
    Tính theo tải trọng gió đứng điều 3.8.2 ( 22TCN-272-05)
Câu 22:
Thế nào là bản mặt cầu sườn hở, bản mặt cầu sườn kín ?
  • a.
    Mặt cầu sườn hở là bản mặt cầu trực hướng có các sườn không liên tục, sườn kín là sườn liên tục trên suốt chiều rộng mặt cầu
  • b.
    Mặt cầu sườn hở có các sườn là thép bản hoặc chữ T, chữ L còn sườn kín có dạng chữ U, chữ V hoặc lượn sóng
  • c.
    Mặt cầu sườn hở có các sườn giao nhau nhưng không hàn với nhau, mặt cầu sườn kín hàn với nhau
  • d.
    Mặt cầu sườn hở là bản mặt cầu bằng thép mắt võng, mặt cầu sườn kín là mặt cầu bằng thép tấm
Câu 23:
Khi xác định lưu lượng xe tính toán để xác định Eyc mặt đường phải xét đến hệ số ảnh hưởng của số làn xe. Trong trường hợp đường có 2 hoăc3 làn xe không có dải phân cách thì hệ số phân phối trục xe f chọn là bao nhiêu? Trong các trường hợp sau
  • a.
    Hệ số f = 1
  • b.
    Hệ số f= 0,55
  • c.
    Hệ số f = 0,35
  • d.
    Hệ số f = 0,3
Câu 24:
Tốc độ cho phép lưu hành trên đường là phương án nào trong phương án sau:
  • a.
    Là tốc độ thiết kế của đường
  • b.
    Là tốc độ quy định theo cấp hạng kỹ thuật của đường
  • c.
    Là tốc độ tối thiểu xe chay trên đường
  • d.
    Là tốc độ lưu hành cho phép phụ thuộc vào tình trạng thực tế của đường do cơ quan quản lý đường quy định
Câu 25:
Để đảm bảo tính hợp lý trong việc phối hợp thiết kế giữa bình đồ và trắc dọc, khi địa hình khó khăn thì việc lựa chọn bán kính đường cong, chiều dài hoãn hòa ở khu vực gần ga hoặc đỉnh dốc lớn như thế nào là hợp lý?
  • a.
    Bán kính lớn, chiều dài hoãn hòa lớn
  • b.
    Bán kính lớn, chiều dài hoãn hòa nhỏ
  • c.
    Bán kính nhỏ, chiều dài hoãn hòa nhỏ
  • d.
    Bán kính nhỏ, chiều dài hoãn hòa lớn
Câu 26:
Mục đích của việc bố trí điểm đổi dốc theo bình đồ?
  • a.
    Để đảm bảo tàu chạy an toàn và êm thuận
  • b.
    Để thực hiện siêu cao một cách dễ dàng và chính xác
  • c.
    Để đường cong nối dốc đứng của trắc dọc trùng với đường cong hoãn hòa trên bình đồ
  • d.
    Để đường cong nối dốc đứng của trắc dọc không trùng với đường cong hoãn hòa trên bình đồ
Câu 27:
Chiều sâu lỗ khoan khảo sát địa chất công trình đối với đường hầm là bao nhiêu ?
  • a.
    Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 15 lần đường kính lỗ khoan.
  • b.
    Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 5 m.
  • c.
    Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 6 m.
  • d.
    Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 5 lần khoảng cách khe nứt khảo sát được.
Câu 28:
Trước khi về ga giả sử cần thiết kế 3 đường cong liên tiếp, hãy chỉ ra tập hợp bán kính đường cong nào là hợp lý nhất?
  • a.
    1000 – 800 – 600 m – Ga
  • b.
    800 – 800 – 800 m – Ga
  • c.
    600 – 800 – 1000 m – Ga
  • d.
    1000 – 600 – 800 m – Ga
Câu 29:
Khi nền ga nằm trên trắc dọc hình lồi thì đoạn dốc trước ga cần thiết kế :
  • a.
    Độ dốc lớn để tàu ra ga có khả năng tăng tốc nhanh
  • b.
    Đảm bảo đoàn tàu dừng đỗ an toàn
  • c.
    Trên chiều dài tối thiểu bằng chiều dài đoàn tàu phải đảm bảo điều kiện khởi động
  • d.
    Cả đáp án b và c
Câu 30:
Theo tiêu chuẩn Việt Nam, chiều cao sóng H1% được hiểu là
  • a.
    Chiều cao trung bình của 1% con sóng lớn nhất
  • b.
    Chiều cao sóng với tần suất xuất hiện 1%.
  • c.
    Chiều cao sóng lớn nhất với ứng với chu kỳ lặp lại 100 năm
  • d.
    Chiều cao sóng ứng với vận tốc gió với chu kỳ lặp 100 năm.
Câu 31:
Trọng tải tầu (DWT) được hiểu là
  • a.
    Lượng hàng lớn nhất mà tầu chở được
  • b.
    Tổng trọng lượng tầu và lượng hàng lớn nhất mà tầu chở đượ
  • c.
    c. Tổng trọng lượng tầu, nhiên liệu, nước ballast và lượng hàng lớn nhất mà tầu chở được.
  • d.
    Trọng lượng tầu lớn nhất không kể hàng.
Câu 32:
Để đánh giá việc vạch tuyến của một đoạn tuyến là khó khăn có thể dựa vào những thông số nào sau đây?
  • a.
    Các thông số về bình đồ và trắc dọc tuyến
  • b.
    Khối lượng công tác xây dựng và giá thành xây dựng
  • c.
    Số lượng công trình nhân tạo lớn như : cầu, hầm, ...
  • d.
    Cả ba đáp án trên
Câu 33:
Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc trên đường cong được nới rộng như thế nào so với khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc trên đường thẳng?
  • a.
    Nới rộng về phía bụng đường cong
  • b.
    Nới rộng về phía lưng đường cong
  • c.
    Nới rộng về cả phía bụng và phía lưng đường cong
  • d.
    Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 34:
Hầm có chiều dài 1500m, cao độ điểm khống chế ở hai phía của hầm khác nhau. Hãy cho biết dạng trắc dọc của đường hầm như thế nào thì hợp lý?
  • a.
    Một hướng dốc, nối cao độ của hai cửa.
  • b.
    Hai hướng dốc, điểm đổi dốc nằm ở giữa hầm.
  • c.
    Hai hướng dốc, điểm đổi dốc nằm lệch về phía cửa hầm cao hơn.
  • d.
    Hai hướng dốc, có đoạn nằm ngang nằm giữa hai hướng dốc
Câu 35:
Hệ thống chống thấm cho vỏ hầm lắp ghép của đường tầu điện ngầm thuộc dạng nào trong những loại kể tên sau :
  • a.
    Chống thấm thoát nước
  • b.
    Chống thấm không tháo nước
  • c.
    Chống thấm bị động
  • d.
    Chống thấm bằng lớp vỏ bọc kín
Câu 36:
Khi xem xét đến yếu tố sóng, hướng tuyến luồng nên được bố trí
  • a.
    Song song với hướng sóng
  • b.
    Vuông góc với hướng sóng
  • c.
    Tạo với hướng sóng tới góc khoảng 25-30 độ.
  • d.
    Không phụ thuộc vào hướng sóng
Câu 37:
Độ dằn của tầu (độ chìm xuống của tầu so với mực nước tĩnh) lớn nhất khi
  • a.
    Vận tốc chạy tầu lớn và độ sâu chạy tầu nhỏ
  • b.
    Vận tốc chạy tầu lớn và độ sâu chạy tầu lớn
  • c.
    Vận tốc chạy tầu nhỏ và độ sâu chạy tầu lớn
  • d.
    Vận tốc chạy tầu nhỏ và độ sâu chạy tầu nhỏ.
Câu 38:
Khi kiểm tra mức độ khó khăn của quá trình hành hải, phương pháp nào sau đây được sử dụng:
  • a.
    Phương pháp thực nghiệm
  • b.
    Phương pháp chuyên gia
  • c.
    Phương pháp mô phỏng lái tầu
  • d.
    Cả 3 phương pháp trên
Câu 39:
Hãy giải thích tại sao trong các đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống không áp dụng được biện pháp che phủ bằng lớp vải nhựa để chống thấm ?
  • a.
    Vì vách hang đào không được làm nhẵn bằng lớp bê tông phun.
  • b.
    Có thể nhưng người ta không áp dụng.
  • c.
    Vì trong phương pháp mỏ truyền thống, vỏ hầm được đổ bê tông theo từng phần.
  • d.
    Vì lớp vỏ bê tông được thiết kế dày đảm bảo chống thấm và chống dột
Câu 40:
Hãy cho biết cửa hầm có tường chắn được áp dụng trong những trường hợp nào?
  • a.
    Hầm đường sắt.
  • b.
    Khẩu độ nền đào phía trước cửa hầm hẹp.
  • c.
    Khả năng sụt trượt của các ta luy nền đào cửa hầm lớn
  • d.
    Đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống
Câu 41:
Hãy cho biết nguyên tắc chọn hướng ưu tiên khi chọn tuyến cho đường hầm xuyên núi là gì ?
  • a.
    Tim hầm chạy song song với đường phương.
  • b.
    Tim hầm cắt vuông góc với đường phương.
  • c.
    Ưu tiên cho việc chọn vị trí hai cửa hầm.
  • d.
    Ưu tiên cho vị trí khống chế của tuyến đường
Câu 42:
Phương pháp (mô hình) nào sau đây được sử dụng để xác định chiều cao sóng thiết kế:
  • a.
    Mô hình mô phỏng
  • b.
    Mô hình vật lý
  • c.
    Mô hình thực nghiệm
  • d.
    Mô hình toán
Câu 43:
Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc TCVN 5729: 2012quy định chiều dài tối thiểu tùy thuộc vào cấp đường và phải đủ để bố trí chiều dài đường cong đứng. Với đường cấp 100 ( Vtk= 100 km/h) chiều dài tối thiểu là bao nhiêu trong các phương án sau:
  • a.
    Chiều dài tối thiểu 300 mét
  • b.
    Chiều dài tối thiểu 250 mét
  • c.
    Chiều dài tối thiểu 200 mét
  • d.
    Chiều dài tối thiểu 150 mét
Câu 44:
Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc TCVN 5729: 2012quy định chiều dài tối đa đoan dốc tùy thuộc vào cấp đường và độ dốc dọc . Với đường cấp 100 ( Vtk= 100 km/h) và độ dốc dọc 4% chiều dài tối là là bao nhiêu trong các phương án sau:
  • a.
    Chiều dài tối đa 700 mét
  • b.
    Chiều dài tối thiểu 800 mét
  • c.
    Chiều dài tối thiểu 900 mét
  • d.
    Chiều dài tối thiểu 100 mét
Câu 45:
Trên đường cong bề rộng mặt nền đường được nới rộng về phía nào?
  • a.
    Lưng đường cong
  • b.
    Bụng đường cong
  • c.
    Nới đều sang cả hai bên lưng và bụng đường cong
  • d.
    Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 46:
Năng lực vận chuyển của một tuyến, đoạn tuyến đường sắt là :
  • a.
    Khả năng vận chuyển được khối lượng hàng hóa
  • b.
    Số lượng đôi tàu thông qua trong một ngày đêm
  • c.
    Khả năng vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách quy đổi
  • d.
    Đáp án b hoặc đáp án c tùy theo khổ đường và cấp đường
Câu 47:
Tốc độ thiết kế của tuyến đường sắt là trị số tốc độ :
  • a.
    Lớn nhất của đầu máy khai thác trên tuyến đường
  • b.
    Áp dụng trong tính toán, thiết kế, xây lắp các cấu trúc thành phần của tuyến đường sắt
  • c.
    Mà phương tiện giao thông đường sắt không được phép chạy quá
  • d.
    Cả đáp án b và đáp án c
Câu 48:
Xét ảnh hưởng của các tải trọng thi công đến nội lực tính toán của các dạng kết cấu nhịp cầu thi công theo phương pháp phân đoạn như thế nào ?
  • a.
    Chỉ xét đối với sơ đồ kết cấu nhịp trong giai đoạn thi công, không xét trong giai đoạn khai thác
  • b.
    Cộng tác dụng giai đoạn có sơ đồ thi công bất lợi nhất với hiệu ứng dỡ tải khi rút tải trọng thi công khỏi kết cấu nhịp.
  • c.
    Không ảnh hưởng đến nội lực tính toán vì tải trọng thi công chỉ xuất hiện tạm thời.
  • d.
    Xét với sơ đồ kết cấu nhịp trong giai đoạn thi công để kiểm tra, không cộng với hiệu ứng dỡ tải.
Câu 49:
Xét tác dụng của lực căng các dây văng lên sự phân bố nội lực trong các bộ phận của kết cấu nhịp cầu dây văng như thế nào ?
  • a.
    Đặt lực căng dây tại các nút liên kết dầm-dây của sơ đồ hoàn chỉnh.
  • b.
    Lần lượt thay từng đôi dây bằng các lực căng vào sơ đồ hoàn chỉnh, sau đó cộng tác dụng.
  • c.
    Lần lượt thay từng nhánh dây bằng lực căng vào sơ đồ hoàn chỉnh, sau đó cộng tác dụng.
  • d.
    Tính theo trình tự lắp dây, thay từng nhánh dây bằng lực căng, sau đó cộng tác dụng.
Câu 50:
Cao trình bến tối ưu được xác định từ điều kiện
  • a.
    Phân tích bài toán kinh tế giữa đầu tư và khai thác
  • b.
    Xác suất cảng bị ngập khoảng 0,1%
  • c.
    Không bị ngập trong mọi trường hợp
  • d.
    Lớn hơn của mực nước cao thiết kế cộng 1m hoặc mực nước trung bình cộng 2m.
Câu 51:
Tầu Feeder là loại tầu
  • a.
    Gom container chạy trên các tuyến ven biển với khoảng cách ngắn
  • b.
    Pha sông biển
  • c.
    Đi trong kênh
  • d.
    Đi trong song
Câu 52:
Khi dòng chảy song song với tuyến mép bến, hướng tầu (trục từ đuôi đến mũi tầu) khi cập bến nên:
  • a.
    Cùng với hướng dòng chảy
  • b.
    Vuông góc với hướng dòng chảy
  • c.
    Nghiêng 45 độ so với hướng dòng chảy
  • d.
    Ngược với hướng dòng chảy
Câu 53:
Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tr
  • a.
    Đối với mặt đường cấp cao A1( bê tông nhựa, bê tông xi măng) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:a. 70% số khe hở dưới 3mm và 30% số khe hở phải dưới 5 mm.
  • b.
    20% số khe hở dưới 3mm và 80% số khe hở phải dưới 5 mm.
  • c.
    30% số khe hở dưới 3mm và 70% số khe hở phải dưới 5 mm
  • d.
    40% số khe hở dưới 3mm và 60% số khe hở phải dưới 5 mm
Câu 54:
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định cao độ thiết kế nền đường. Quy định nào trong 4 trường hợp sau đây là đúng và đủ ?
  • a.
    Cao độ thiết kế của nền đường là cao độ ở tim đường
  • b.
    Cao độ thiết kế của nền đường là cao độ ở tim đường. Khi có hai nền đường độc lập sẽ có hai cao độ thiết kế trên hai mặt cắt dọc riêng biệt
  • c.
    Cao độ thiết kế của nền đường là cao độ vai đường
  • d.
    Cao độ thiết kế của nền đường là cao độ mép mặt đường
Câu 55:
Khi thiết kế rãnh biên qua khu dân cư chọn phương án nào là hợp lý?
  • a.
    Rãnh đất hoặc rãnh xây hình thang.
  • b.
    Rãnh đất hoặc rãnh xây hình tam giá
  • c.
    c. Rãnh bê tông nửa tròn.
  • d.
    Rãnh xây hoặc bê trông xi măng có lát các tấm đan che kín, có hệ thống thu nước mưa.
Câu 56:
Trường hợp nào cần phải đặt ray hộ bánh?
  • a.
    Khi cầu có mặt cầu trần dài trên 5,0 m ; mặt cầu có ba lát dài trên 10 m
  • b.
    Cầu trên đường cong có bán kính dưới 500 m
  • c.
    Khi chiều cao nền đắp lớn hơn 5 m
  • d.
    Cả đáp án a và đáp án b
Câu 57:

Trên mặt cầu dùng chung với đường bộ có cần thiết phải đặt ray hộ bánh hay không? Nếu có thì khoảng cách giữa má ray hộ bánh và má ray chính (∂) là bao nhiêu?

  • a.
    Không cần thiết
  • b.

    Cần thiết khi đường cong có bán kính dưới 500 m và ∂ = 60 – 70 mm

  • c.

    Cần thiết phải đặt và ∂ = 50 mm

  • d.

    Cần thiết phải đặt và ∂ = 60 – 70 mm

Câu 58:
Trường hợp nào cần phải kiểm toán để thiết kế đường lánh nạn đảm bảo an toàn chạy tàu?
  • a.
    Khi tàu xuống dốc lớn và dài
  • b.
    Ở trước ga có tổ chức tàu chạy suốt
  • c.
    Trên đường cong có bán kính nhỏ hơn 300 m
  • d.
    Khi tàu chạy trên đoạn dốc có chênh cao từ đỉnh dốc tới chân dốc lớn hơn 10 m
Câu 59:
Các yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét đến trong thiết kế luồng tầu theo tiêu chuẩn luồng đường thủy nội địa Việt Nam:
  • a.
    Mức độ nguy hiểm của loại hàng
  • b.
    Mật độ tầu trên luồng
  • c.
    Địa chất luồng
  • d.
    Hệ số an toàn
Câu 60:
Có thể khảo sát địa chất công trình theo một đề cương của phương pháp phân loại RMR và sử dụng các số liệu để tiến hành phân loại địa chất theo bất kỳ một phương pháp khác được không?
  • a.
    Không thể được
  • b.
    Có thể được
  • c.
    Sử dụng cho hầu hết các phương pháp phân loại khác
  • d.
    Sử dụng cho một số các phương pháp phân loại khác.
Câu 61:
Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tr
  • a.
    Đối với mặt đường cấp cao A2 ( bê tông nhựa nguội, trên có láng mặt, thấm nhập nhựa, láng nhựa) thì quy định nào đúng trong các phương án sau: a. Tất cả phải dưới 5 mm.
  • b.
    20% số khe hở dưới 3mm và 80% số khe hở phải dưới 5 mm.
  • c.
    30% số khe hở dưới 3mm và 70% số khe hở phải dưới 5 mm
  • d.
    40% số khe hở dưới 3mm và 60% số khe hở phải dưới 5 mm
Câu 62:
Cường độ kết cấu áo đường mềm được đăc trưng bởi giá trị nào? Trong các phương án sau?
  • a.
    Mô đun đàn hồi của các lớp mặt đường.
  • b.
    Mô đun đàn hồi của các lớp móng đường.
  • c.
    Mô đun đàn hồi của lớp nền đất dưới kết cấu áo đường.
  • d.
    Mô đun đàn hồi chung của các lớp trong kết cấu áo đường + nền đất
Câu 63:
Khi thiết kế đường cao tốc ở vùng địa hình núi, đồi cao và vùng địa hình khó khăn người ta quy định chọn vân tốc hợp lý để giảm kinh phí xây dựng. Trong các phương án sau chọn phương án nào là hợp lý.
  • a.
    Tốc độ thiết kế 100- 120 km/h
  • b.
    Tốc độ thiết kế 80- 100 km/h
  • c.
    Tốc độ thiết kế 60- 80 km/h
  • d.
    Tốc độ thiết kế 50 – 60 km/h
Câu 64:
Dọc đường sắt phải đặt các loại biển, mốc nào sau đây?
  • a.
    Cọc km, cọc 100 m, cọc đường cong (NĐ,TĐ,NC,TC), cọc cao độ, cọc phương hướng
  • b.
    Biển đổi dốc, biển cầu, biển hầm, mốc giới hạn quản lý, biển giới hạn ga
  • c.
    Biển tốc độ kỹ thuật, biển giảm tốc độ, biển hãm, biển kéo còi, mốc tránh va chạm
  • d.
    Cả 3 đáp án trên
Câu 65:
Mốc tránh va chạm phải đặt giữa hai đường gần nhau về phía ghi, tại chỗ khoảng cách giữa tim hai đường là bao nhiêu ?
  • a.
    3,50 m đối với cả đường 1000 mm, đường 1435 mm và đường lồng
  • b.
    4,00 m đối với cả đường 1000 mm, đường 1435 mm và đường lồng
  • c.
    3,50 m đối với đường 1000 mm ; 4,00 m đối với đường 1435 mm và đường lồng
  • d.
    3,30 m đối với đường 1000 mm ; 3,60 m đối với đường 1435 mm và đường lồng
Câu 66:
Độ tĩnh lặng của bể cảng được xác định từ
  • a.
    Thời gian cảng có thể khai thác bình thường trong một năm.
  • b.
    Thời gian lặng gió trong một năm.
  • c.
    Thời gian sóng lặng trong năm.
  • d.
    Thời gian sóng có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng chiều cao nào đó trong năm.
Câu 67:
Kho CFS dùng để
  • a.
    Chứa container
  • b.
    Kiểm tra container
  • c.
    Tháo dỡ và đóng gói hàng vào container
  • d.
    Giao nhận hàng container
Câu 68:
Cấp công trình bến phụ thuộc vào
  • a.
    Lượng hàng thông qua bến
  • b.
    Mức độ quan trọng của bến
  • c.
    Người ra quyết định
  • d.
    Trọng tải tầu và chiều sâu trước bến
Câu 69:
Tốc độ gió cho phép trong khai thác công trình bến được quy định bởi
  • a.
    Khả năng làm việc của các thiết bị trên bến
  • b.
    Khả năng chịu lực của công trình bến
  • c.
    Người khai thác
  • d.
    Tiêu chuẩn thiết kế
Câu 70:
Chiều cao ke khách (từ mặt ray đến mặt ke) loại cao được quy định là bao nhiêu?
  • a.
    1050 mm đối với cả đường khổ 1000 mm và khổ 1435 mm
  • b.
    1100 mm đối với cả đường khổ 1000 mm và khổ 1435 mm
  • c.
    1100 mm cho khổ đường 1000 mm và 1050 mm cho khổ đường 1435 mm
  • d.
    1050 mm cho khổ đường 1000 mm và 1100 mm cho khổ đường 1435 mm
Câu 71:
Điểm phân giới của đường sắt bao gồm những loại nào sau đây?
  • a.
    Trạm hành khách, trạm hàng hóa
  • b.
    Ga, trạm đóng đường,
  • c.
    Cột tín hiệu đèn màu thông qua của khu gian đóng đường tự động
  • d.
    Cả đáp án b và đáp án c
Câu 72:
Khi thiết kế đường cao tốc ở vùng đồng bằng. Trong các phương án sau chọn phương án nào là đúng với quy đinh tiêu chuẩn.
  • a.
    Tốc độ thiết kế 120- 130 km/h
  • b.
    Tốc độ thiết kế 100- 120 km/h
  • c.
    Tốc độ thiết kế 80- 100 km/h
  • d.
    Tốc độ thiết kế 60- 80 km/h
Câu 73:
Khi thiết kế đường ô tô cao tốc để đảm bảo an toàn chay xe, người ta quy định chiều dài tối đa các đoạn thẳng. Các phương án sau phương án nào đúng ?
  • a.
    Chiều dài tối đa 10 km.
  • b.
    Chiều dài tối đa 6 km.
  • c.
    Chiều dài tối đa 4 km
  • d.
    Chiều dài tối đa 2 km
Câu 74:
Hãy cho biết sơ đồ được áp dụng để phân tích nội lực hộp dầm cầu bê tông thi công phân đoạn làm việc theo phương ngang cầu.
  • a.
    Tính theo sơ đồ bản kê hai cạnh.
  • b.
    Tính theo sơ đồ dầm liên tụ
  • c.
    c. Tính theo sơ đồ khung kín.
  • d.
    Tính theo sơ đồ bản kê bốn cạnh.
Câu 75:
Về mặt cấu tạo nút giao thông cùng mức ngoài đô thị, theo TCVN405 - 2005 chia làm mấy loại?
  • a.
    1 loại
  • b.
    2 loại
  • c.
    3 loại
  • d.
    4 loại
Câu 76:
Trong các đường cong bằng bán kính nhỏ phải bố trí siêu cao, độ dốc siêu cao phụ thuộc vào vận tốc thiết kế và bán kính đường cong. Tiêu chuẩn thiết kế quy định độ dốc tối đa và độ dốc tối thiểu. Các phương án sau phương án nào đúng với quy định?
  • a.
    Đội dốc siêu cao tối đa 10%, tối thiểu 2%
  • b.
    Đội dốc siêu cao tối đa 8%, tối thiểu 2%
  • c.
    Đội dốc siêu cao tối đa 6%, tối thiểu 2%
  • d.
    Đội dốc siêu cao tối đa 4%, tối thiểu 2%
Câu 77:
Hệ số làn xe m không được dùng cho những trường hợp nào ?
  • a.
    Trạng thái giới hạn mỏi.
  • b.
    Khi số làn chất tải là 2.
  • c.
    Trạng thái mỏi và khi sử dụng hệ số phân bố ngang tính theo các công thức lập sẵn trong Tiêu chuẩn 22TCN 272-05.
  • d.
    Khi sử dụng các phương pháp phân tích chính xác.
Câu 78:
Bản bê tông mặt cầu của cầu dầm thép liên hợp bản BTCT có chiều dày bằng 1/12 khoảng cách s giữa hai dầm chủ, khẩu độ tính toán L= 10s. Hãy cho biết chiều rộng hữu hiệu bản bê tông của dầm nằm bên trong kết cấu nhịp nhận giá trị nào trong trong số những đại lượng sau?
  • a.
    12 lần chiều dày của bản cộng với ½ chiều rộng bản cánh dầm thép.
  • b.
    Bằng khoảng cáchsgiữa các dầm.
  • c.
    Bằng 1/4L.
  • d.
    12 lần chiều dày bản cộng với chiều rộng bản cánh dầm thép
Câu 79:

Hãy giải thích bậc dưới của ta luy mái dốc cửa hầm như hình vẽ dưới đây là đắp mà không phải là ta luy đào ?

  • a.
    Nó đúng là ta luy đào không phải giải thích.
  • b.
    Nó là ta luy đào nhưng do trong quá trình thi công chân dốc bị sạt lở nên đắp bù.
  • c.
    Vì khi đào bạt tạo gương để đào hang mặt gương quá dốc nên phải đắp.
  • d.
    Do vỏ hầm nhô ra phía trước quá lớn đắp để bảo vệ
Câu 80:
Chiều cao của khổ giới hạn trong hầm đường bộ là bao nhiêu ?
  • a.
    4750 mm
  • b.
    4800mm
  • c.
    4900mm
  • d.
    5000mm
Câu 81:
Cao của khổ giới hạn trong hầm đường sắt khổ đường tiêu chuẩn 1435mm đầu máy Diezel là bao nhiêu ?
  • a.
    5000mm
  • b.
    5500mm
  • c.
    6500mm
  • d.
    6550mm
Câu 82:
Ứng suất kéo khống chế tại các mối nối giữa các đốt đúc trong giai đoạn thi công đúc hẫng là giá trị nào sâu đây ?
  • a.
    Không cho xuất hiện ứng suất kéo.
  • b.

  • c.

  • d.

Câu 83:
Bến dạng trụ va neo cập hay được xây dựng cho các bến chuyên dụng dầu khí vì
  • a.
    Dễ phòng chống cháy nổ
  • b.
    Thuận lợi trong quá trình khai thác
  • c.
    Dễ neo cập
  • d.
    Công nghệ hút rót
Câu 84:
Có bao nhiêu giải pháp xử lý vùng mô men âm ở cầu dầm thép liên hợp bản bê tông cốt thép ?
  • a.
    2
  • b.
    3
  • c.
    4
  • d.
    5
Câu 85:
Đường thủy nội địa được phân cấp theo
  • a.
    Kích thước sông/kênh
  • b.
    Kích thước tầu
  • c.
    Lượng hàng
  • d.
    Tầm quan trọng
Câu 86:
Chiều sâu chạy tầu trên luồng được tính từ
  • a.
    Mực nước 0 hải đồ đến cao độ đáy nạo vét
  • b.
    Mực nước 0 hải đồ đến cao độ đáy chạy tầu
  • c.
    Mực nước chạy tầu đến cao độ đáy nạo vét
  • d.
    Mực nước chạy tầu đến cao độ đáy chạy tầu.
Câu 87:
Khoảng dừng của tầu có thể xác định sơ bộ từ
  • a.
    Chiều dài tầu thiết kế
  • b.
    Vận tốc tầu chạy trên luồng
  • c.
    Trọng tải tầu thiết kế
  • d.
    Công suất của máy tầu
Câu 88:
Công trình luồng hàng hải được phân thành
  • a.
    4 cấp và một cấp đặc biệt
  • b.
    3 cấp và một cấp đặc biêt
  • c.
    4 cấp
  • d.
    3 cấp
Câu 89:
Trong điều kiện thông thường đối với tuyến đường sắt đô thị, trên đường cong có bố trí hoãn hòa thì yêu cầu chiều dài đường cong tròn còn lại tối thiểu có bắt buộc hay không?
  • a.
    Bắt buộc
  • b.
    Không bắt buộc
  • c.
    Tùy theo bán kính đường cong
  • d.
    Tùy theo góc chuyển hướng của đường cong
Câu 90:
Trong điều kiện thông thường trên tuyến đường sắt đô thị, có cần thiết phải bố trí đoạn thẳng đệm giữa các đường cong liên tiếp hay không?
  • a.
    Không cần thiết
  • b.
    Cần thiết
  • c.
    Cần thiết khi 2 đường cong cùng chiều và không cần thiết khi 2 đường cong trái chiều
  • d.
    Tùy theo sự chênh lệch bán kính của 2 đường cong
Câu 91:
Trên các tuyến đường có bố trí các tuyến xe buýt, để đảm bảo an toàn tiêu chuẩn thiết kế quy đinh có thể sử dụng loại chỗ dừng đơn giản hoặc chỗ dừng cách ly. Với các phương án sau, phương án nào đúng?
  • a.

    Trên đường Vtk ≥ 40 km/h, nhất thiết phải thiết kế chỗ dừng cách ly.

  • b.

    Trên đường Vtk ≥ 60 km/h, nhất thiết phải thiết kế chỗ dừng cách ly.

  • c.

    Trên đường Vtk ≥ 80 km/h, nhất thiết phải thiết kế chỗ dừng cách ly

  • d.

    Trên đường Vtk ≥ 100 km/h, nhất thiết phải thiết kế chỗ dừng cách ly

Câu 92:
Khi thiết kế một tuyến đường ô tô, tiêu chuẩn quy định chiều dài tối thiểu thống nhất theo một cấp để đảm bảo an toàn. Đường từ cấp IV trở lên chiều dài tối thiêu quy định là bao nhiêu trong các phương án sau?
  • a.
    Chiều dài tối thiểu 5 km.
  • b.
    Chiều dài tối thiểu 10 km.
  • c.
    Chiều dài tối thiểu 15 km.
  • d.
    Chiều dài tối thiểu 20 km
Câu 93:
Biển báo hiệu đường bộ theo QCVN41-2016 được phân thành mấy nhóm? Các phương án sau phương án nào đúng?
  • a.
    Có 3 nhóm biển báo hiệu đường bộ.
  • b.
    Có 4 nhóm biển báo hiệu đường bộ.
  • c.
    Có 5 nhóm biển báo hiệu đường bộ.
  • d.
    Có 6 nhóm biển báo hiệu đường bộ
Câu 94:
Tại sao vỏ hầm của đường hầm thi công theo phương pháp công nghệ NATM thường có chiều dày không đổi ?
  • a.
    Nội lực trên các mặt cắt dọc theo chu vi vỏ hầm như nhau.
  • b.
    Vì mục đích để cho đường tim của kết cấu vỏ hầm luôn cùng dạng với đường cong khuôn hầm.
  • c.
    Vì chiều dày vỏ hầm được chọn là nhỏ nhất theo cấu tạo.
  • d.
    Để dễ kiểm soát trong quá trình thi công
Câu 95:
Bằng cách nào người ta kiểm soát được thời điểm đưa kết cấu vỏ hầm vào tham gia chịu lực ?
  • a.
    Căn cứ vào đường cong Fenner-Pacher.
  • b.
    Căn cứ vào tuổi của bê tông cho phép thời diểm dỡ ván khuôn.
  • c.
    Căn cứ vào độ hội tụ của vách hang thông qua kết quả quan trắc liên tục chuyển vị của vách hang.
  • d.
    Căn cứ vào kinh nghiệm thi công của hàng loạt các công trình
Câu 96:
Yêu cầu về chiều dài ke ga thiết kế trên tuyến đường sắt đô thị?
  • a.
    Phải lớn hơn chiều dài của đoàn tàu lớn nhất chạy trên tuyến đó
  • b.
    Phải lớn hơn hoặc bằng chiều dài của đoàn tàu ngắn nhất cộng với 10m
  • c.
    Căn cứ theo số lượng hành khách lớn nhất vào giờ cao điểm
  • d.
    Phụ thuộc vào mật độ chạy tàu trên tuyến
Câu 97:
Kết cấu kiến trúc tầng trên đường sắt đô thị bao gồm những loại nào?
  • a.
    Kiến trúc tầng trên có đá ba lát
  • b.
    Kiến trúc tầng trên có ray liên kết trực tiếp với tà vẹt đặt trên nền bê tông
  • c.
    Kiến trúc tầng trên dùng tấm bê tông (thay cho lớp đá ba lát)
  • d.
    Cả ba đáp án trên
Câu 98:
Đối với tuyến đường sắt khổ lồng 1435 mm và 1000 mm thì siêu cao trên đường cong được đặt theo khổ đường nào?
  • a.
    1000 mm
  • b.
    1435 mm
  • c.
    Khổ đường nào thì đặt siêu cao tương ứng của khổ đó
  • d.
    Đặt theo siêu cao của khổ nào có nhiều đoàn tàu khai thác hơn
Câu 99:
Những tải trọng theo phương dọc cầu tác dụng lên lên những trụ nằm trong phạm vi nhịp thông thuyền gồm những loại nào?
  • a.
    Lực hãm xe BR, lực ma sát FR, gió WL+WS và lực va tầu CV.
  • b.
    Lực hãm xe BR, lực ma sát , lực gió ( dọc) WL+WS và 50% lực va tầu CV.
  • c.
    Lực hãm xe BR, lực ma sát FR, gió WL+WS .
  • d.
    Lực hãm xe BR và lực va tầu CV.
Câu 100:
Hãy cho biết nguyên lý xác định vị trí trục trung hòa của mặt cắt dầm BTCT hoặc bê tông ứng suất trước chịu uốn?
  • a.
    Xác định theo nguyên lý hình học tìm trọng tâm tiết diện nguyên của bê tông.
  • b.
    Xác định theo nguyên lý hình học tìm trọng tâm tiết diện tính đổi từ cốt thép sang bê tông.
  • c.
    Từ phương trình cân bằng các thành phần lực trong các loại cốt thép và hợp lực của khối ứng suất vùng bê tông chịu nén.
  • d.
    Dựa vào tỉ lệ giữa chiều cao vùng chịu nén của bê tông và chiều cao có hiệu của tiết diện x/h0ứng với hàm lượng cốt thép tối đa.
Câu 101:

Sức kháng uốn danh định Mncủa dầm bê tông ứng suất trước được viết như sau : Hãy cho biết công thức này đúng hay sai? Tại sao?

  • a.
    Sai, vì thiếu thành phần chịu lực của bê tông chịu nén.
  • b.
    Đúng, vì là tổng các mô men so với trọng tâm của vùng bê tông chịu nén.
  • c.
    Chỉ đúng với trường hợp dầm chữ nhật và dầm chữ T khi vùng chịu nén nằm trong bản cánh.
  • d.
    Sai, thiếu thành phần mô men của khối ứng suất vùng bê tông chịu nén.
Câu 102:
Khi thiết kế mặt đường cho đường phố và đường ít quan trọng ở đô thị thì dùng tải trọng trục nào để tính toán trong các phương án sau?
  • a.
    Tải trọng trục 12.000 daN
  • b.
    Tải trọng trục 10.000 daN
  • c.
    Tải trọng trục 9.500 daN
  • d.
    Tải trọng trục 8.000 daN
Câu 103:
Khi thiết kế mặt đường cho đường trục chính đô thị thì dùng tải trọng nào để tính toán trong các phương án sau?
  • a.
    Tải trọng truc 12.000 daN
  • b.
    Tải trọng trục 10.000 daN
  • c.
    Tải trọng trục 9.500 daN
  • d.
    Tải trọng trục 8.000 daN
Câu 104:
Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk= 100 -120 km/h, làm mới thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?
  • a.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,0
  • b.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,2
  • c.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,5
  • d.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 4,0
Câu 105:
Mục đích của việc đặt ray ngắn trên đường cong?
  • a.
    Để tạo độ cong cho đường ray dễ dàng
  • b.
    Để đảm bảo mối nối được đối xứng
  • c.
    Để có thể cơ giới hóa trong thi công lắp đặt ray trên đường cong
  • d.
    Cả ba đáp án trên
Câu 106:
Chiều cao khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc quy định đối với đường sắt đã vào cấp kỹ thuật và điện khí hoá tương ứng là bao nhiêu đối với đường khổ 1000 mm và đường khổ 1435 mm?
  • a.
    5,0 m và 6,0 m
  • b.
    5,3 m và 6,0 m
  • c.
    5,3 m và 6,55 m
  • d.
    5,5 m và 6,55 m
Câu 107:
Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk= 100 -120 km/h, cải tạo, nâng cấp thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?
  • a.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,5
  • b.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,8
  • c.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 3,0
  • d.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 5,0
Câu 108:

Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk= 60 km/h, làm mới thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?

  • a.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,0
  • b.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,2
  • c.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,5
  • d.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 4,0
Câu 109:

Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk= 60 km/h, cải tạo, nâng cấp thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?

  • a.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,5
  • b.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,8
  • c.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 3,0
  • d.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 5,0
Câu 110:
Các cấp kỹ thuật đường sắt quốc gia được phân theo nhóm :
  • a.
    Đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng
  • b.
    Đường sắt cao tốc, đường sắt thường và đường sắt đô thị
  • c.
    Đường sắt khổ 1000 mm, đường sắt khổ 1435 mm và đường sắt lồng
  • d.
    Cả ba đáp án trên
Câu 111:
Đường sắt khổ 1000 mm và đường sắt khổ 1435 mm được phân thành mấy cấp kỹ thuật ?
  • a.
    Khổ 1000 mm không phân cấp và khổ 1435 mm là 2 cấp
  • b.
    Khổ 1000 mm là 2 cấp và khổ 1435 mm là 3 cấp
  • c.
    Khổ 1000 mm là 3 cấp và khổ 1435 mm là 3 cấp
  • d.
    Khổ 1000 mm là 3 cấp và khổ 1435 mm là 5 cấp
Câu 112:
Với năng lực chuyên chở là 25000 người/giờ/hướng thì tuyến đường sắt đô thị thuộc cấp kỹ thuật nào sau đây ?
  • a.
    Đường sắt đô thị chuyên chở khối lượng lớn
  • b.
    Đường sắt đô thị chuyên chở khối lượng trung bình
  • c.
    Các loại đường sắt đô thị khác
  • d.
    Không thuộc cấp nào trong ba cấp kỹ thuật trên
Câu 113:
Sự phân chia thành các cấp kỹ thuật đường sắt là dựa trên yếu tố nào?
  • a.
    Năng lực vận chuyển của tuyến đường
  • b.
    Vận tốc thiết kế của tuyến đường
  • c.
    Cả đáp án a và đáp án b
  • d.
    Đáp án a hoặc đáp án b
Câu 114:

Hệ số kiên cố theo Prô-tô-đia- cô- nốp fkp được sử dụng trong ngành xây dựng đường hầm như thế nào ?

  • a.
    Chỉ sử dụng trong phương pháp mỏ truyền thống.
  • b.
    Sử dụng để chọn vị trí cửa hầm và khoảng cách giữa hai hầm đơn song song.
  • c.
    Chỉ sử dụng trong Tiêu chuẩn thiết kế TCVN4527-88.
  • d.
    Khi phương pháp NATM trở thành phổ biến không nên quan tâm đến khái niệm này nữa.
Câu 115:
Vì sao các tính toán trong thiết kế đường hầm thi công theo công nghệ NATM lại dựa trên phương pháp phân loại địa chất RMR?
  • a.
    Phương pháp RMR cung cấp biểu đồ Bienniawcki quan hệ giữa RMR và thời gian tự đứng vững.
  • b.
    Do thông qua chỉ số RMR có thể tính được áp lực patác dụng lên kết cấu chống đỡ.
  • c.
    Phương pháp RMR chỉ dẫn cách chọn chiều dày lớp bê tông phun và khoảng cách neo.
  • d.
    Phương pháp RMR cung cấp cách chọn sơ bộ chiều dày lớp bê tông vỏ hầm.
Câu 116:
Công cụ dùng để biểu diễn hệ thống khe nứt của khối đá trong báo cáo khảo sát địa chất công trình khu vực đường hầm là gì?
  • a.
    Đồ thị hoa hồng
  • b.
    Đồ thị Xavarenxki
  • c.
    Đồ thị vòng tròn lớn
  • d.
    Một trong ba loại trên
Câu 117:
Vì sao nói chỉ số RQD được sử dụng phổ biến trong nghiên cứu địa chất của khối đá ?
  • a.
    Vì RQD đặc trưng cho tính chất nứt nẻ của khối đá
  • b.
    Vì thông qua RQD để đánh giá độ bền của khối đá
  • c.
    Vì sử dụng RQD để phân loại địa chất khối đá
  • d.
    Vì người ta sử dụng chỉ số này trong hầu hết các phương pháp phân loại địa chất khối đá.
Câu 118:
Một bước quan trọng trong trong thiết kế đường hầm là xây dựng đường khuôn hầm. Hãy cho biết khuôn hầm là gì?
  • a.
    Là ván khuôn của vỏ hầm
  • b.
    Là tĩnh không trong hầm.
  • c.
    Là đường cong viền kín bề mặt bên trong của vỏ hầm
  • d.
    Là khổ giới hạn trong đường hầm
Câu 119:
Vỏ hầm đường bộ hình móng ngựa được xây dựng từ loại đường cong nào sau đây?
  • a.
    Nửa đường tròn phần vòm và hai đoạn tường thẳng.
  • b.
    Đường cong 3 tâm.
  • c.
    Đường cong 5 tâm
  • d.
    Quá nửa đường tròn bán kính R
Câu 120:
Sức kháng cắt danh định của dầm bê tông cốt thép và bê tông ứng suất trước bao gồm những thành phần nào?
  • a.

    Sức kháng cắt của bê tông V, của cốt thép đai thường Vs và cốt thép đai dự ứng lực Vp.

  • b.

    Sức kháng cắt của bê tông Vc , của cốt đai thường Vs và của cốt dự ứng lực kéo xiên Vp.

  • c.

    Sức kháng cắt của bê tông Vc, của cốt đai thường nằm trong phạm vi vết nứt xiên góc ⊖và phân lực thẳng đứng của cốt thép dự ứng lực kéo xiên Vp

  • d.

    Trị số nhỏ nhất của : Vc phụ thuộc β + Vs trong vết nứt xiên ⊖0 + Vp và Vc không phụ thuộc β + Vp

Câu 121:
Mục đích của việc tính các mất mát ứng suất trước trong trong cốt thép dự ứng lực .
  • a.
    Để xác định lực căng kéo cốt thép và các hiệu ứng do căng kéo.
  • b.
    Để xác định ứng suất có hiệu tác dụng lên bê tông.
  • c.
    Để xác định ứng suất kéo trong cốt thép ứng suất trước.
  • d.
    Để xác định sức kháng uốn của dầm.
Câu 122:
Mất mát ứng suất tức thời là những dạng mất mát nào ?
  • a.
    Là những mất mát ứng suất xảy ra ngay tại thời điểm căng kéo.
  • b.
    Là những mất mát xảy ra sau thời điểm căng kéo
  • c.
    Là những mất mát xảy ra ngay tại thời điểm truyền lực căng lên bê tông.
  • d.
    Là những mất mát xảy ra ngay sau thời điểm truyền lực căng lên bê tông.
Câu 123:
Chiều sâu nước trước bến được tính từ:
  • a.
    Mực nước 0 Hải đồ đến cao độ đáy bến;
  • b.
    Mực nước 0 Hải đồ đến cao độ đáy chạy tàu;
  • c.
    Mực nước thấp thiết kế đến cao độ đáy bến;
  • d.
    Mực nước thấp thiết kế đến cao độ đáy chạy tàu
Câu 124:
Khoảng cách lề dừng đỗ khẩn cấp trong hầm đường bộ là bao nhiêu mét khi có hai hầm đơn chạy song song nhau.
  • a.
    500m
  • b.
    600m
  • c.
    700m
  • d.
    750m
Câu 125:
Đoạn mở rộng của đường hầm có lề dừng đỗ khẩn cấp được vuốt nối với đoạn không mở rộng như thế nào?
  • a.

    Mở giật cấp 900

  • b.
    Mở rộng dần trên chiều dài đoạn chuyển tiếp 10m.
  • c.
    Mở rộng dần trên đoạn chuyển tiếp 12m.
  • d.
    Mở rộng dần trên đoạn chuyển tiếp 15m
Câu 126:
Khoảng cách giữa các hầm ngang thoát hiểm trong hầm đường bộ dành cho người là bao nhiêu?
  • a.
    200m
  • b.
    300m
  • c.
    400m
  • d.
    500m
Câu 127:
Độ dốc dọc trong hầm đường bộ tối đa là bao nhiêu ?
  • a.
    5%
  • b.
    4%
  • c.
    3%
  • d.
    2%
Câu 128:
Hai đoạn đường sắt nằm ở phía ngoài của hai cửa hầm đường sắt có độ dốc bằng độ dốc trong hầm có chiều dài bao nhiêu ?
  • a.
    Bằng 1,5 lần chiều dài tính toán của đoàn tầu.
  • b.
    Bằng 1,25 lần chiều dài tính toán của đoàn tầu
  • c.
    Bằng chiều dài tính toán của đoàn tầu
  • d.
    Bảng 0,75 chiều dài tính toán của đoàn tầu
Câu 129:
Hãy chọn giải pháp thoát nước áp dụng cho hầm chui
  • a.
    Bằng rãnh thoát nối với hệ thống thoát nước thành phố
  • b.
    Bằng giếng tụ và trạm bơm.
  • c.
    Bằng giếng khoan thu nước
  • d.
    Bằng máy bơm tự động lắp trực tiếp vào rãnh dọc
Câu 130:
Theo phân cấp kỹ thuật đường sắt Việt Nam thì đường sắt cao tốc và cận cao tốc :
  • a.
    Chỉ dành riêng cho vận tải hành khách
  • b.
    Chỉ dành cho vận tải hàng hóa
  • c.
    Dành cho vận tải hành khách là chủ yếu
  • d.
    Dành cho vận tải cả hàng hóa và hành khách
Câu 131:
Trường hợp nào đường sắt được phép thiết kế giao cắt cùng mức với các đường bộ?
  • a.
    Đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000 mm
  • b.
    Đường sắt cấp 2, cấp 3 khổ 1000 mm và cấp 3 khổ 1435 mm
  • c.
    Đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000mm và khổ 1435 mm
  • d.
    Không trường hợp nào được phép thiết kế giao cắt cùng mức với đường bộ
Câu 132:
Tốc độ thiết kế tương ứng của đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000 mm không được vượt quá trị số nào sau đây?
  • a.
    150, 120, 70 km/h
  • b.
    120, 100, 60 km/h
  • c.
    120,100, 60 km/h
  • d.
    110, 80, 50 km/
Câu 133:
Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tr
  • a.
    Đối với mặt đường cấp cao A2 ( bê tông nhựa nguội, trên có láng mặt, thấm nhập nhựa, láng nhựa) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:a. 20% số khe hở dưới 3mm và 80% số khe hở phải dưới 5 mm.
  • b.
    30% số khe hở dưới 3mm và 70% số khe hở phải dưới 5 mm
  • c.
    40% số khe hở dưới 3mm và 60% số khe hở phải dưới 5 mm
  • d.
    Tất cả phải dưới 10 mm.
Câu 134:
Khi đắp nền đường trên đất yếu phải sử dụng lớp đệm cát để thoát nước ngang. Trong các trường hợp sau trường hợp nào phải dùng tầng đệm cát:
  • a.
    Trường hợp đắp trực tiếp trên đất yêu
  • b.
    Trường hợp đào một phần hay toàn bộ tầng đất yếu
  • c.
    Sử dụng giếng cát hay bấc thấm thoát nước thẳng đứng
  • d.
    Tất cả 3 trường hợp trên
Câu 135:
Ảnh hưởng của hiện tượng co ngót và từ biến đến ứng xử của dầm bê tông dự ứng lực được xét đến trong thiết kế như thế nào?
  • a.
    Tính các mất mát ứng suất trước
  • b.
    Tính các mất mát ứng suất và độ võng tĩnh của dầm.
  • c.
    Tính các mất mát ứng suất và phân phối lại nội lực trong dầm.
  • d.
    Không gây ảnh hưởng đến dầm vì là hệ tĩnh định.
Câu 136:
Trường hợp nào sức kháng uốn danh định của dầm thép liên hợp lấy bằng mô men dẻo Mp.
  • a.
    Tiết diện dầm thép đáp ứng yêu cầu mặt cắt đặc chắc
  • b.

    Bản bụng đặc chắc, bản cánh chịu nén được giằng liên kết và kích thước dầm đảm bảo tỉ lệ Dp/D’ ⋜ 1.

  • c.

    Bản bụng đặc chắc và kích thước dầm đảm bảo tỉ lệ Dp/D’ ⋜ 1.

  • d.

    Bản bụng và bản cánh chịu nén đặc chắc,bản cánh chịu nén được giằng liên kết, kích thước dầm đảm bảo tỉ lệ Dp/D’ ⋜ 1

Câu 137:
Hãy cho biết nguyên lý tính mô men chảy Myvà mô men dẻo Mpgiống nhau hay khác nhau ?
  • a.
    Giống nhau vì đều là tổng các mô men tác dụng riêng lẻ của các phần so với trục trung hòa.
  • b.

    Khác nhau vì My= Fy*Sn còn M= ∑Pidi

  • c.

    Khác nhau vì My= MDC+ MDW+ MAD còn Mp = ∑ Pidi

  • d.

    Giống nhau vì cả hai loại mô men đều tính theo ba thành phần M = MDC + MDW + ∑Pidi, chỉ khác nhau ở vị trí trục trung hòa.

Câu 138:
Tốc độ thiết kế của đường sắt cao tốc và cận cao tốc tương ứng không được vượt quá giá trị nào sau đây?
  • a.
    400 và 300 km/h
  • b.
    350 và 250 km/h
  • c.
    350 và 200 km/h
  • d.
    300 và 200 km/h
Câu 139:
Trong trường hợp thông thường, độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?
  • a.

    30 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00)

  • b.

    25 – 30 – 12 – 25 – 30 (0/00)

  • c.

    25 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00)

  • d.

    30 – 30 – 18 – 25 – 30 (0/00)

Câu 140:
Trong trường hợp thông thường, độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu?
  • a.

    12 – 15 – 18 (0/00)

  • b.

    12 – 18 – 25 (0/00)

  • c.

    12 – 25 – 30 (0/00)

  • d.

    18 – 25 – 30 (0/00)

Câu 141:
Trong trường hợp thông thường, bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường : cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?
  • a.
    7000 – 2800 – 2000 – 1000 – 500 (m)
  • b.
    5000 – 2500 – 1500 – 1000 – 500 (m)
  • c.
    5000 – 2000 – 1200 – 800 – 400 (m)
  • d.
    1000 – 600 – 400 – 300 – 250 (m)
Câu 142:
Chiều rộng một làn xe trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 có mấy loại kích thước? Phương án nào đúng và đủ?
  • a.
    Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét, 3,0 m và 2,75 m.
  • b.
    Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 métvà 3,0 m.
  • c.
    Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét
  • d.
    Chỉ có chiều rông 3,5 m
Câu 143:
Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định mấy loại bán kính đường cong nằm tối thiếu? phương án nào đúng và đủ.
  • a.
    Bán kính đường cong nằm tối thiểu giới hạn
  • b.
    Bán kính đường đường cong tối thiểu giới hạn, tối thiểu thông thường
  • c.
    Bán kính đường cong tối thiểu giới hạn, tối thiểu không siêu cao
  • d.
    Bán kính tối thiểu giới hạn, tối thiểu thông thường và tối thiểu không siêu cao
Câu 144:
Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định trong trường hợp nào phải bố trí đường cong chuyển tiếp.
  • a.

    Khi vận tốc thiết kế Vtk≥ 30 km/h

  • b.

    Khi vận tốc thiết kế Vtk≥ 40 km/h

  • c.

    Khi vận tốc thiết kế Vtk≥ 60 km/h

  • d.

    Khi vận tốc thiết kế Vtk≥ 80 km/h

Câu 145:
Trong thiết kế đường việc phối hợp giữa các yếu tố tuyến nhằm mục đích gì
  • a.
    Tạo tầm nhìn tốt, cung cấp thông tin cho người lái xe để kịp thờ xử trí các tình huống.
  • b.
    Tạo tâm lý thoải mái cho người lái, ít mệt nhọc, năng xuất cao.
  • c.
    Tạo cho công trình phù hợp với cảnh quan, góp phần nâng cao vẻ đẹp khu vực đặt tuyến.
  • d.
    Để đạt tất cả mục đích nêu trên
Câu 146:
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định độ đốc dọc lớn nhất tùy thuộc vào cấp hạng đường và điều kiện địa hình. Trường hợp đường cấp I đồng bằng thì độ dốc dọc lớn nhất là bao nhiêu?
  • a.
    Độ dốc dọc lớn nhất 3%
  • b.
    Độ dốc dọc lớn nhất 4%
  • c.
    Độ dốc dọc lớn nhất 5%
  • d.
    Độ dốc dọc lớn nhất 6%
Câu 147:
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định độ đốc dọc lớn nhất tùy thuộc vào cấp hạng đường và điều kiện địa hình. Trường hợp đường cấp III, miền núi thì độ dốc dọc lớn nhất là bao nhiêu?
  • a.
    Độ dốc dọc lớn nhất 4%
  • b.
    Độ dốc dọc lớn nhất 5%
  • c.
    Độ dốc dọc lớn nhất 6%
  • d.
    Độ dốc dọc lớn nhất 7%
Câu 148:
Quy định về hệ số đầm chặt đất nền đường phụ thuộc vào các yếu tố nào?
  • a.
    Phụ thuộc vào nền đường đào, đắp
  • b.
    Phụ thuộc vào cấp hạng kỹ thuật của đường
  • c.
    Phụ thuộc vào chiều sâu từ đáy áo đường xuống
  • d.
    Phụ thuộc vào cả 3 yếu tố trên
Câu 149:
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường đô thị TCXDVN104: 2007 phân loại đường phố trong đô thị thành mấy loại.?
  • a.
    Có 4 loại đường đô thị
  • b.
    Có 3 loại đường đô thị
  • c.
    Có 2 loại đường đô thị
  • d.
    Có 1 loại đường đô thị
Câu 150:
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường đô thi TCXDVN104: 2007 phân loại quảng trường trong đô thị thành mấy loại?
  • a.
    Có 1 loại quảng trường.
  • b.
    Có 2 loại quảng trường.
  • c.
    Có 3 loại quảng trường.
  • d.
    Có 4 loại quảng trường.
Câu 151:
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lại. Với đường cấp I, II, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?
  • a.
    Năm thứ 10
  • b.
    Năm thứ 15
  • c.
    Năm thứ 20
  • d.
    Năm thứ 25
Câu 152:
Trong trường hợp thông thường, bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường : cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu ?
  • a.
    1200 –900 – 600 (m)
  • b.
    1000 – 800 – 500 (m)
  • c.
    800 – 600 – 400 (m)
  • d.
    800 – 600 – 300 (m)
Câu 153:

Trường hợp nào độ dốc dọc trong ga được phép thiết kế với độ dốc lớn hơn 2,50/00?

  • a.
    Ở vùng đồng bằng
  • b.
    Ở vùng núi
  • c.
    Ở vùng đặc biệt khó khăn, ga không có dồn dịch
  • d.
    Ở vùng đặc biệt khó khăn, ga không có dồn dịch và đảm bảo điều kiện khởi động
Câu 154:
Đối với đường sắt khổ đường 1000 mm thì bán kính đường cong nằm tối thiểu trong ga tương ứng là bao nhiêu khi thiết kế ga ở vùng đồng bằng và miền núi?
  • a.
    Ở vùng đồng bằng là 300 m, ở vùng núi là 250 m
  • b.
    Ở vùng đồng bằng là 400 m, ở vùng núi là 300 m
  • c.
    Ở vùng đồng bằng là 500 m, ở vùng núi là 450 m
  • d.
    Ở vùng đồng bằng là 600 m, ở vùng núi là 500 m
Câu 155:
Đối với đường sắt khổ đường 1435 mm thì bán kính đường cong nằm tối thiểu trong ga tương ứng là bao nhiêu khi thiết kế ga ở vùng đồng bằng và miền núi?
  • a.
    Ở vùng đồng bằng là 400 m, ở vùng núi là 300 m
  • b.
    Ở vùng đồng bằng là 500 m, ở vùng núi là 400 m
  • c.
    Ở vùng đồng bằng là 600 m, ở vùng núi là 500 m
  • d.
    Ở vùng đồng bằng là 800 m, ở vùng núi là 600 m
Câu 156:
Trên đường thẳng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1435 mm, bề rộng từ tim đến vai đường tương ứng với các cấp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?
  • a.
    5,0 – 4,5 – 4,0 – 3,5 – 3,1 (m)
  • b.
    4,5 – 4,0 – 4,0 – 3,5 – 3,1 (m)
  • c.
    4,5 – 4,0 – 3,5 – 3,5 – 3,1 (m)
  • d.
    4,5 – 4,0 – 3,5 – 3,1 – 2,5 (m)
Câu 157:
Trên đường thẳng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1000 mm, bề rộng từ tim đến vai đường tương ứng với các cấp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?
  • a.
    4,0 – 3,5 – 3,1 (m)
  • b.
    3,5 – 3,1 – 2,9 (m)
  • c.
    3,1 – 2,9 – 2,7 (m)
  • d.
    2,9 – 2,7 – 2,5 (m)
Câu 158:
Trên đường thẳng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1435 mm, khoảng cách tim đường tương ứng với các cấp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?
  • a.
    5,0 – 4,3 – 4,0 – 4,0 – 4,0 (m)
  • b.
    5,0 – 4,5 – 4,0 – 4,0 – 3,8 (m)
  • c.
    5,0 – 4,5 – 4,0 – 3,8 – 3,5 (m)
  • d.
    4,5 – 4,0 – 3,8 – 3,5 – 3,1 (m)
Câu 159:
Trên đường thẳng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1000 mm, khoảng cách tim đường tương ứng với các cấp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?
  • a.
    5,0 – 4,0 – 3,5 (m)
  • b.
    4,0 – 4,0 – 4,0 (m)
  • c.
    4,0 – 4,0 – 3,8 (m)
  • d.
    4,0 – 3,8 – 3,5 (m)
Câu 160:
Khi chiều dài cống thoát nước qua nền đường sắt từ 10 – 20 m thì đường kính tối thiểu của cống phải là bao nhiêu?
  • a.
    0,50 m
  • b.
    0,75 m
  • c.
    1,00 m
  • d.
    Tùy theo vị trí và điều kiện cụ thể để quyết định đường kính nhỏ nhất
Câu 161:
Khổ đường sắt được định nghĩa là :
  • a.
    Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 tim ray trên đường thẳng
  • b.
    Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 má trong của ray
  • c.
    Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 má ngoài của ray
  • d.
    Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 má trong của ray được đo tại mặt đo tính toán (nằm dưới mặt phẳng đi qua hai đỉnh ray 16 mm)
Câu 162:
Đối với đường sắt làm mới, cải tạo và sửa chữa lớn, cho phép sai lệch khoảng cách má trong giữa 2 ray là bao nhiêu ?
  • a.
    +6 mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và 1435 mm
  • b.
    +4 mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và 1435 mm
  • c.
    +4 mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và +6 mm và -2 mm với khổ đường 1435 mm
  • d.
    +6mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và +4 mm và -2 mm với khổ đường 1435 mm
Câu 163:
Siêu cao ray lưng trên đường cong lớn nhất đối với đường sắt là :
  • a.
    95 mm đối với cả 2 khổ đường 1000 mm và 1435 mm
  • b.
    125 mm đối với cả 2 khổ đường 1000 mm và 1435 mm
  • c.
    125 mm đối với khổ đường 1000 mm và 95 mm đối với khổ đường 1435 mm
  • d.
    95 mm đối với khổ đường 1000 mm và 125 mm đối với khổ đường 1435 mm
Câu 164:
Thời gian khác thác của cảng phụ thuộc vào
  • a.
    Hệ số bận bến
  • b.
    Điều kiện tự nhiên
  • c.
    Thiết bị và công nghệ
  • d.
    Cả b) và c)
Câu 165:
Khi nào cần bố trí cầu thang cuốn trong các ga tầu điện ngầm ?
  • a.
    Khi chiều cao cầu thang >3,0m
  • b.
    Khi chiều cao cầu thang > 3,5m
  • c.
    Khi chiều cao cầu thang >4,0m
  • d.
    Khi chiều cao cầu thang > 4,5m
Câu 166:
Trong một tuyến của đường tầu điện ngầm, đối với không gian trong đường hầm thường phải áp dụng mấy loại khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc ( kích thước bao) ?
  • a.
    Chỉ có một loại khổ giới hạn thống nhất.
  • b.
    Có hai loại khổ giới hạn
  • c.
    Có ba loại khổ giới hạn.
  • d.
    Có bốn loại khổ giới hạn
Câu 167:
Trong điều kiện thông thường, độ dốc tối đa của đường chính tuyến đường sắt đô thị loại MRT là giá trị nào?
  • a.

    250/00

  • b.

    300/00

  • c.

    350/00

  • d.

    450/00

Câu 168:
Trong điều kiện địa hình khó khăn, độ dốc tối đa của đường chính tuyến đường sắt đô thị loại MRT không được vượt quá giá trị nào?
  • a.

    380/00

  • b.

    400/00

  • c.

    450/00

  • d.

    500/00

Câu 169:
Chiều rộng mặt nền đường của chính tuyến của đường sắt đô thị trong khu đoạn đường đắp, đường đào tiêu chuẩn là bao nhiêu?
  • a.
    2,8 m
  • b.
    3,1 m
  • c.
    3,5 m
  • d.
    4,0 m
Câu 170:
Chiều rộng mặt nền đường tối thiểu của chính tuyến của đường sắt đô thị trong khu đoạn cầu cao là bao nhiêu?
  • a.
    2,75 m
  • b.
    2,8 m
  • c.
    3,1 m
  • d.
    3,5 m
Câu 171:
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lại. Với đường cấp III, IV, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?
  • a.
    Năm thứ 10
  • b.
    Năm thứ 15
  • c.
    Năm thứ 20
  • d.
    Năm thứ 25 121
Câu 172:
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lại. Với đường cấpV, VI và đường nâng cấp, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?
  • a.
    Năm thứ 10
  • b.
    Năm thứ 15
  • c.
    Năm thứ 20
  • d.
    Năm thứ 25
Câu 173:
Độ dốc ngang của mặt đường trên các đoạn thẳng được quy định để đảm bảo thoát nước mưa, phụ thuộc vào loại mặt đường. Với mặt đường bê tông xi măng và bê tông nhựa chon độ dốc ngang bao nhiêu là đúng ?
  • a.
    Độ dốc ngang 1,5 – 2,0 %
  • b.
    Độ dốc ngang 1,5 – 3,0 %
  • c.
    Độ dốc ngang 2,0 – 3,0 %
  • d.
    Độ dốc ngang 3,0 – 4,0 %
Câu 174:
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 quy định: H là chiều cao tĩnh không, tính từ điểm cao nhất của phần xe chạy (chưa xét đến chiều cao dự trữ nâng cao mặt đường khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp); h chiều cao tĩnh không ở mép ngoài lề đường. Khi thiết kế đường cấp I, II,III chọn các giá trị nào trong các phương án sau:
  • a.
    H = 5,0 , h = 4,5 m
  • b.
    H = 4,75 , h = 4,0 m
  • c.
    H = 4,5 , h = 4,0 m
  • d.
    H = 4,25 , h = 4,0 m
Câu 175:
Trong trường hợp địa hình khó khăn, bán kính đường cong nằm trên đường chính tuyến đường sắt đô thị (loại MRT) không nhỏ hơn :
  • a.
    200 m
  • b.
    160 m
  • c.
    100 m
  • d.
    Bán kính cấu tạo của đầu máy toa xe thông qua đường cong
Câu 176:
Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu ?
  • a.

    30 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00)

  • b.

    25 – 30 – 12 – 25 – 30 (0/00)

  • c.

    25 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00)

  • d.

    30 – 30 – 18 – 25 – 30 (0/00)

Câu 177:
Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường : cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu ?
  • a.

    18 – 25 – 30 (0/00)

  • b.

    12 – 25 – 30 (0/00)

  • c.

    12 – 18 – 25 (0/00)

  • d.

    12 – 15 – 18 (0/00)

Câu 178:
Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường : cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu ?
  • a.
    2800 – 2000 – 1000 – 500 (m)
  • b.
    2500 – 1500 – 1000 – 500 (m)
  • c.
    1000 – 800 – 600 – 400 (m)
  • d.
    600 – 400 – 300 – 250 (m)
Câu 179:
Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu ?
  • a.
    600 – 400 – 300 (m)
  • b.
    500 – 300 – 250 (m)
  • c.
    400 – 250 – 150 (m)
  • d.
    300 – 200 – 150 (m)
Câu 180:
Tải trọng tính toán mặt đường mềm, đối với đường ngoài đô thị được quy định tải trọng trục xe. Tải trọng quy định là bao nhiêu?
  • a.
    Tải trọng trục 12 KN
  • b.
    Tải trọng trục 14 KN
  • c.
    Tải trọng trục 10KN
  • d.
    Tải trọng trục 8 KN
Câu 181:
Tải trọng tính toán mặt đường cứng, đối với đường ngoài đô thị được quy định tải trọng trục xe. Tải trọng quy định là bao nhiêu?
  • a.
    Tải trọng trục 12 KN
  • b.
    Tải trọng trục 14 KN
  • c.
    Tải trọng trục 10KN
  • d.
    Tải trọng trục 8 KN
Câu 182:

Khi khảo sát đường phải đo cao tổng quát để tính cao độ các mốc, sai số giữa hai lần đo fh= a. , trong đó fh tính bằng mm, L khoảng cách giữa hai mốc tính bằng Km; a. giá trị cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọn phương án đúng.

  • a.

  • b.

  • c.

  • d.

Câu 183:

Khi khảo sát đường phải đo cao chi tiết các cọc để khớp với cao độ các mốc, sai số giữa hai lần đo f= a., trong đó fh tính bằng mm, L khoảng cách giữa hai mốc tính bằng Km; a. giá trị cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọn phương án đúng.

  • a.

  • b.

  • c.

  • d.

Câu 184:
Khi thiết kế cầu nhỏ, cống phải căn cứ vào lưu lượng được tính toán với tần suất quy định tùy vào cấp đường. Với đường cấp I, II tần suất tính toán là bao nhiêu?
  • a.
    Tần suất 1%
  • b.
    Tần suất 2%
  • c.
    Tần suất 4%
  • d.
    Tần suất 5%
Câu 185:
Khi thiết kế cầu nhỏ, cống phải căn cứ vào lưu lượng được tính toán với tần suất quy định tùy vào cấp đường. Với đường cấp III đến VI tần suất tính toán là bao nhiêu?
  • a.
    Tần suất 1%
  • b.
    Tần suất 2%
  • c.
    Tần suất 4%
  • d.
    Tần suất 5%
Câu 186:
Khi thiết kế khẩu độ cầu phải căn cứ vào lưu lượng được tính toán với tần suất quy định tùy vào loại cầu. Với cầu lớn, cầu trung tần suất tính toán là bao nhiêu?
  • a.
    Tần suất 1%
  • b.
    Tần suất 2%
  • c.
    Tần suất 4%
  • d.
    Tần suất 5%
Câu 187:
Để dẫn hướng xe chay an toàn thì tại những vị trí có ta luy âm lón hơn giá trị quy định, đường cong bán kính nhỏ, đường dẫn lên cầu phải bố trí cọc tiêu. Theo quy định chiều cao bao nhiêu phải bố tri cọc tiêu?
  • a.
    Khi chiều cao ta luy từ 1,0 m
  • b.
    Khi chiều cao ta luy từ 1,5 m
  • c.
    Khi chiều cao ta luy từ 2,0 m
  • d.
    Khi chiều cao ta luy từ 2,5 m
Câu 188:
Để đảm bảo an toàn xe chạy thì tại những vị trí nền đường đắp cao lón hơn giá trị quy định, đường dẫn lên cầu, cầu cạn... phải bố trílan can phòng hộ. Theo quy định chiều cao bao nhiêu phải bố trí lan can phòng hộ?
  • a.
    Khi chiều cao hơn 2,0 m
  • b.
    Khi chiều cao hơn 3,0 m
  • c.
    Khi chiều cao hơn 4,0 m
  • d.
    Khi chiều cao hơn 5,0 m
Câu 189:

Khi khảo sát lập thiết kế kỹ thuật tuyến đường, quy định phải đo dài tổng quát để đóng các coc H, cọc Km, quy định sai số cho phép hai lần đo f1= 1/a.L, f1 sai số tính bằng mét, L chiều dài đo tính bằng mét, a giá trị cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọ phương án đúng.

  • a.

    f1= 1/ 100. L

  • b.

    f1= 1/ 500. L

  • c.

    f1= 1/ 1000. L

  • d.

    f1= 1/ 1500. L

Câu 190:

Khi khảo sát lập thiết kế kỹ thuật tuyến đường, quy định phải đo dài chi tiết để đóng các coc, chỉ cần đo một lần khớp vào H, cọc Km, quy định sai số cho phép f1 = 1/a.L. f1 sai số tính bằng mét, L chiều dài đo tính bằng mét, a giá tri cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọ phương án đúng.

  • a.

    f1= 1/ 100. L

  • b.

    f1= 1/ 500. L

  • c.

    f1= 1/ 1000. L

  • d.

    f1= 1/ 1500. L

Câu 191:
Hãy cho biết có mấy loại mối nối giữa các cấu kiện lắp ghép của vỏ hầm BTCT đường hầm Metro thi công theo công nghệ TBM?
  • a.
    1 loại
  • b.
    2 loại
  • c.
    3 loại
  • d.
    4 loại
Câu 192:
Các neo đinh liên kết trong dầm liên hợp được bố trí như thế nào trên mặt dầm thép ?
  • a.
    Bố trí thành hai hàng và theo từng nhóm, khoảng cách đinh trong nhóm bằng 6 lần đường kính đinh.
  • b.
    Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm theo bước đinh đều nhau bằng chiều dài dầm/số lượng đinh n.
  • c.
    Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm, bước đinh bố trí giảm dần từ giữa nhịp về hai phía đầu dầm theo giá trị lực cắt mỏi.
  • d.

    Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm theo bước đinh ≤ 600mm.

Câu 193:
Sức kháng cắt của dầm thép liên hợp bản bê tông cốt thép bao gồm những thành phần nào ?
  • a.
    Sức kháng cắt của tiết diện dầm thép và sức kháng cắt của cốt thép bản mặt cầu.
  • b.
    Sức kháng cắt của dầm thép không xét bản bê tông.
  • c.
    Sức kháng cắt của bản bụng dầm thép.
  • d.
    Sức kháng cắt của bản bụng được tăng cường,
Câu 194:
Sức kháng kéo của các thanh trong giàn thép được lấy theo tiết diện nào?
  • a.
    Tiết diện nguyên kéo chảy.
  • b.
    Tiết diện thực kéo đứt.
  • c.
    Tiết diện thực kéo đứt nhân với hệ số triết giảm
  • d.
    Giá trị nhỏ hơn giữa hai cách tính: tiết diện nguyên kéo chảy và tiết diện thực kéo đứt nhân với hệ số triết giảm
Câu 195:
Hãy cho biết đặc điểm của tải trọng để tính mỏi trong cầu thép?
  • a.
    Hoạt tải lấy bằng 0,75 hoạt tải tiêu chuẩn.
  • b.
    Cự li giữa hai trục bánh sau của xe tải thiết kế lấy bằng 9000mm.
  • c.
    Khi tính mỏi cho bản bụng hoạt tải lấy bằng 1,5 hoạt tải tiêu chuẩn.
  • d.
    Chỉ xét hoạt tải LL ( 1+IM) với hệ số tải trọng 0,75 và cự li trục bánh nặng 9,0m đồng thời có xét lưu lượng xe tải/ngày.
Câu 196:
Sức kháng của bu lông cường độ cao trong liên kết thép được xét như thế nào?
  • a.
    Tính theo sức kháng cắt
  • b.
    Tính theo sức kháng trượt do ma sát
  • c.
    Tính theo sức kháng kéo
  • d.
    Tính theo sức kháng ép mặt.
Câu 197:
Đối với đường sắt làm mới hoặc cải tạo, sai lệch cho phép về độ cao mặt ray so với tiêu chuẩn quy định là bao nhiêu đối với khổ đường 1000 mm và 1435 mm?
  • a.
    4 mm đối với khổ đường 1000 mm và 3 mm đối với khổ đường 1435 mm
  • b.
    3 mm đối với khổ đường 1000 mm và 4 mm đối với khổ đường 1435 mm
  • c.
    4 mm đối với cả hai khổ đường 1000 mm và 1435 mm
  • d.
    3 mm đối với cả hai khổ đường 1000 mm và 1435 mm
Câu 198:
Khẩu độ thoát nước dùng trong thiết kế cầu là gì ?
  • a.
    Là chiều rộng mặt nước của sông tại mức nước cao nhất.
  • b.
    Là tổng các chiều rộng mặt thoáng dưới cầu tính theo mức nước cao nhất.
  • c.
    Là khoảng cách thông thủy giữa hai mố cầu tính theo mức nước cao nhất.
  • d.
    Là chiều rộng mặt nước của sông tại mức nước lũ lịch sử.
Câu 199:
Chiều cao đáy dầm của kết cấu nhịp cầu vượt sông được xác định như thế nào?
  • a.
    Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn mực nước cao nhất ( MNCN) 0,5m.
  • b.
    Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn MNCN 0,7m.
  • c.
    Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn MNCN 0,7m đối với sông có cây trôi và 0,5m đối với sông không có cây trôi.
  • d.
    Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn MNCN 1,0 m đối với sông có cây trôi và 0,5m đối với sông không có cây trôi.
Câu 200:
Cao độ đáy dầm của cầu vượt qua đường bộ xác định như thế nào?
  • a.
    Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ.
  • b.
    Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + 25mm
  • c.
    Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + độ lún và độ võng của cầu.
  • d.
    Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + độ lún và độvõngcủa cầu nếu độ lún và độ võng >25mm.
Câu 201:
Kiểm toán kết cấu áo đường mềm đối với mặt đường cấp cao A1 phải kiểm toán theo các thái giới hạn nào?
  • a.
    Kiểm toán cường độ chung kết cấu.
  • b.
    Kiểm toán cắt trượt nền đất
  • c.
    Kiểm toán ứng suất kéo uốn của lớp mặt bê tông nhựa
  • d.
    Kiểm toán tất cả trạng thái giới hạn nêu trên
Câu 202:
Khi thiết kế mặt đường bê tông nhựa, phải kiểm tra cường độ kéo uốn lớp bê tông nhựa, vị trí kiểm tra là đâu trong các phương án sau?
  • a.
    Kiểm tra tại mặt trên lớp bê tông nhựa
  • b.
    Kiểm tra tại vị trí giữa lớp bê tông nhựa
  • c.
    Kiểm tra tại vị trí 2/3 từ mặt bê tông nhựa
  • d.
    Kiểm tra tại vị trí đáy lớp bê tông nhựa
Câu 203:
Nhằm đảm bảo sự chuyển tiếp êm thuận, không gây ra” xóc” mạnh cho xe chạy qua đoạn chuyển tiếp thì độ bằng phẳng theo dọc tim đường S (S là độ dốc dọc giữa hai điểm trên mặt đường theo phương dọc theo tim đường do sự chênh lệch lún của hai điểm đó) giữa đường và cầu đối với đường cao tốc có vận tốc thiết kế 100 và 120 km/h là bao nhiêu trong các giá trị sau:
  • a.
    Độ bằng phằng S ≤ 1/150
  • b.
    Độ bằng phằng S ≤ 1/175
  • c.
    Độ bằng phằng S ≤ 1/200
  • d.
    Độ bằng phằng S ≤ 1/250
Câu 204:
Bề rộng mặt nền đường sắt được nới rộng trong trường hợp nào?
  • a.
    Trong phạm vi đường cong
  • b.
    Phạm vi trên cầu, trong hầm
  • c.
    Trong ga
  • d.
    Tất cả các đáp án trên
Câu 205:
Tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường sắt trên đường sắt lồng khổ 1435 mm với khổ 1000 mm là tiêu chuẩn nào?
  • a.
    Tiêu chuẩn riêng dành cho đường sắt lồng
  • b.
    Tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp tương ứng của đường sắt khổ 1000 mm
  • c.
    Tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp tương ứng của đường sắt khổ 1435 mm
  • d.
    Tiêu chuẩn kỹ thuật của đường có số lượng tàu khai thác nhiều hơn
Câu 206:
Sự khác nhau giữa các loại neo đá sử dụng để chống đỡ đường hang trong đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống và đường hầm thi công theo phương pháp NATM?
  • a.
    Khác nhau về cấu tạo.
  • b.
    Khác nhau về sơ đồ làm việ
  • c.
    c. Khác nhau về tuổi thọ.
  • d.
    Khác nhau về vai trò của kết cấu.
Câu 207:
Nhằm đảm bảo sự chuyển tiếp êm thuận, không gây ra” xóc” mạnh cho xe chạy qua đoạn chuyển tiếp thì độ bằng phẳng theo dọc tim đường S (S là độ dốc dọc giữa hai điểm trên mặt đường theo phương dọc theo tim đường do sự chênh lệch lún của hai điểm đó) giữa đường và cầu đối với đường cấp I IV có vận tốc thiết kế 80 km/h là bao nhiêu trong các giá trị sau:
  • a.
    Độ bằng phằng S ≤ 1/125
  • b.
    Độ bằng phằng S ≤ 1/150
  • c.
    Độ bằng phằng S ≤ 1/ 175
  • d.
    Độ bằng phằng S ≤ 1/200
Câu 208:
Khi xác định lưu lượng xe tính toán để xác định Eyc mặt đường phải xét đến hệ số ảnh hưởng của số làn xe. Trong trường hợp đường có 4 làn xe có dải phân cách giữa thì hệ số phân phối trục xe f chọn là bao nhiêu? Trong các trường hợp sau
  • a.
    Hệ số f = 1
  • b.
    Hệ số f= 0,55
  • c.
    Hệ số f = 0,35
  • d.
    Hệ số f = 0,3
Câu 209:
Mức nước thông thuyền dưới cầu được xác định như thế nào?
  • a.
    Là mức nước trung bình trong năm.
  • b.
    Là mức nước lũ tính với tần suất 15 năm xảy ra một lần.
  • c.
    Là mức nước lũ tính với tần suất 10% .
  • d.
    Là mức nước lũ tính với tần suất 5%.
Câu 210:
Độ võng cho phép đối với tất cả các loại kết cấu nhịp cầu là bao nhiêu?
  • a.
    L/800 đối với tất cả các loại cầu.
  • b.
    L/800 đối với cầu đường sắt và L/400 đối với cầu đường bộ.
  • c.
    L/600 đối với cầu đường sắt và L/400 đối với cầu đường bộ.
  • d.
    L/600 đối với cầu đường sắt và L/250 đối với cầu đường bộ
Câu 211:
Để đảm bảo thoát nước khỏi mặt cầu, hệ thống ống thoát nước phải đáp ứng những yêu cầu gì?
  • a.

    1m2 mặt cầu ít nhất có 4cmdiện tích ống thoát.

  • b.

    1m2 mặt cầu ít nhất có 4cm2 diện tích ống thoát và đường kính trong của ống thoát Dtr ≥ 150mm

  • c.

    1m2 mặt cầu ít nhất có 1cm2 diện tích ống thoát, đường kính trong của ống Dtr ≥ 90mm và cự ly giữa các ống thoát ≤ 10m/ống.

  • d.

    1m2 mặt cầu ít nhất có 1cm2 diện tích ống thoát, đường kính trong của ống Dtr ≥ 100mm và cự ly giữa các ống thoát ≤ 15m/ống.

Câu 212:
Bản bê tông mặt cầu của cầu dầm được phép tính theo phương pháp gần đúng bằng cách chia thành các dải bản tương đương. Chiều rộng của dải bản tương đương cầu dầm bê tông được lấy bằng bao nhiêu?
  • a.
    1000mm
  • b.
    1800mm
  • c.
    660+ 0,55s tại mặt cắt giữa nhịp và 1220+0,25s tại mặt cắt tim dầm.
  • d.
    Khoảng cách giữa hai dầm chủ s (mm).
Câu 213:

Hãy cho biết sơ đồ chất tải để tính mỏi cho dầm thép như trong hình vẽ có gì sai không? Sai ở điểm nào?

  • a.
    Đúng không có gì sai.
  • b.
    Sai ở chỗ khoảng cách hai trục sau của xe tải phải là 4300mm
  • c.
    Sai ở chỗ mặt cầu có 2 làn xe mà chỉ xếp có 1 làn.
  • d.
    Sai ở hai điểm: thứ nhất trục xe sau phải là 4300mm, thứ hai phải xếp 2 làn xe theo phương ngang theo đúng vị trí làn.
Câu 214:
Đối với những tuyến đường sắt điện khí hoá xây dựng mới chỉ sử dụng đầu máy điện thì độ dốc dọc tối đa áp dụng cho các cấp đường tương ứng của khổ đường 1435 mm: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 là:
  • a.

    30 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00)

  • b.

    30 – 30 – 12 – 18 – 25 (0/00)

  • c.

    30 – 30 – 18 – 25 – 30 (0/00)

  • d.

    30 – 30 – 30 – 30 – 30 (0/00)

Câu 215:
Đối với những tuyến đường sắt điện khí hoá xây dựng mới chỉ sử dụng đầu máy điện thì độ dốc dọc tối đa áp dụng cho các cấp đường tương ứng của khổ đường 1000 mm: cấp 1, cấp 2, cấp 3 là:
  • a.

    30 – 30 – 30 (0/00)

  • b.

    25 – 25 – 25 (0/00)

  • c.

    12 – 25 – 30 (0/00)

  • d.

    18 – 25 – 30 (0/00)

Câu 216:

Khoảng cách giữa hai tim hầm đơn song song được xác định theo công thức :

 Khoảng cách nhằm này đáp ứng yêu cầu gì ?

  • a.
    Đảm bảo khả năng chịu lực của khối đất nằm giữa hai hầm.
  • b.
    Đảm bảo an toàn nổ mìn khi hai đường hầm cùng thi công.
  • c.
    Đảm bảo khi khoan cắm neo các neo không giao cắt nhau.
  • d.
    Đảm bảo không gian ngoài hai cửa hầm đủ rộng để bố trí vòng quay đầu xe
Câu 217:

Hãy cho biết ý nghĩa cơ học của hệ số kiên cố theo Prô-tô-đia- cô- nốp fkp?

  • a.
    Là cường độ quy đổi của đá.
  • b.
    Là hệ số ma sát quy đổi của nền .
  • c.
    Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho áp lực địa tầng.
  • d.
    Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho khả năng tự đứng vững của hang đào
Câu 218:
Hãy cho biết sơ đồ làm việc của lớp bê tông phun sau khi đã lắp neo trong kết cấu chống đỡ đường hang thi công theo phương pháp NATM.
  • a.
    Vòng tròn chịu nén.
  • b.
    Tấm kê bốn cạnh
  • c.
    Tấm kê trên bốn góc.
  • d.
    Tấm ngàm bốn cạnh
Câu 219:

Công thức tính hệ số phân bố ngang cầu dầm liên hợp cầu dầm có sườn tiết diện chữ I,chữ T có dạng như sau:

 

Hãy cho biết Kglà đại lượng gì ?

  • a.
    Hệ số liên kết.
  • b.
    Độ cứng EI của dầm chủ
  • c.
    Tham số độ cứng dọc.
  • d.
    Tỉ số giữa độ cứng dọc và độ cứng ngang Id/Ingang
Câu 220:
Hãy cho biết chiều dài cốt thép chờ với đường kính là d và sử dụng mối nối bằng dây thép buộc.
  • a.
    Bằng 25d
  • b.
    Bằng 30d
  • c.
    a. Bằng 25d b. Bằng 30d c. Bằng 300mm
  • d.

    Bằng (1,0 ÷ 1,7) chiều dài triển khai của cốt thép.

Câu 221:
Trong dầm bê tông dự ứng lực căng trước sử dụng từng tao xoắn kéo thẳng, một số tao cáp được bọc chống dính bám ở hai đầu. Số lượng tao cáp được bọc này cho phép tối đa là bao nhiêu?
  • a.
    40% tổng số tao cáp.
  • b.
    30% tổng số tao cáp
  • c.
    25% tổng số tao cáp
  • d.
    20% tổng số tao cáp.
Câu 222:
Chiều dày bảo vệđối với cốt thép trong điều kiện môi trường khô cạn bình thường tối thiểu là bao nhiêu?
  • a.
    1,5 đường kính cốt thép.
  • b.
    3,5cm
  • c.
    3,0cm
  • d.
    2,5cm
Câu 223:
Chiều dày bảo vệ đối với cốt thép đứng của cọc khoan nhồi được chọn là bao nhiêu?
  • a.
    5,0cm
  • b.
    7,5 cm
  • c.
    9,0cm
  • d.
    3,0 lần đường kính cốt thép.
Câu 224:

Hãy cho biết qui cách uốn móc vuông của các thanh cốt thép dọc trong các kết cấu cầu. d- đường kính thanh cốt thép; c- chiều dài đuôi móc.


  • a.
    c = 6d
  • b.
    c=8d
  • c.
    a. c = 6d b. c=8d c. c=10d
  • d.
    c=12d
Câu 225:
Trong dầm bê tông hàm lượng cốt thép dự ứng lực và cốt thép thường được giới hạn theo tỉ số giữa khoảng cách thớ chịu nén của bê tôngcđến trục trung hòa và khoảng cách hữu hiệu của cốt thép chịu kéo dc . Hãy cho biết giới hạn này bằng bao nhiêu?
  • a.
    0,55
  • b.
    0,45
  • c.
    0,42
  • d.
    0,40
Câu 226:
Giới hạn ứng suất của tao cáp dự ứng lực tự chùng thấp ở trạng thái giới hạn sử dụng sau khi xảy ra ra toàn bộ mất mát ứng suấtfpeđược qui định như thế nào?
  • a.

    0,65 fpu.

  • b.

    0,7 fpu.

  • c.

    0,8 fpy.

  • d.

    0,85 fpy.

Câu 227:
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô TCVN 4054 – 2005 ngoài đường ô tô cao tốc, có các phương án phân loại dưới đây. Phương án nào đúng.
  • a.
    Đường có 6 cấp, từ cấp I tới cấp VI
  • b.
    Đường có 5 cấp, từ cấp I tới cấp V
  • c.
    Đường có 4 cấp, từ cấp I tới cấp IV
  • d.
    Đường có 3 cấp, từ cấp I tới cấp III
Câu 228:
Theo tiêu chuẩn thiết kế đường giao thông nông thôn TCVN 10380 : 2014 đường giao thông nông thôn có mấy cấp? chọn phương án đúng?
  • a.
    Có 1 cấp A
  • b.
    Có 2 cấp A, B
  • c.
    Có 3 cấp A, B, C
  • d.
    Có 4 cấp A, B, C, D
Câu 229:
Tốc độ thiết kế của đường được hiểu thế nào?
  • a.
    Tốc độ lớn nhất cho phép xe chạy trên đường
  • b.
    Tốc độ khai thác của đường
  • c.
    Là tốc độ được dùng để tính toán các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu của đường trong trường hợp khó khăn
  • d.
    Tốc độ trung bình xe chạy trên đường
Câu 230:

Mô đun đàn hồi của bê tông có cường độ nén qui định ở thời điểm 28 ngày tuổi làfc’ được xác định theo công thức: 


Trong đó Z là một hằng số. Hãy cho biết hằng số Z này bằng bao nhiêu?


  • a.
    0,037
  • b.
    0,043
  • c.
    0,047
  • d.
    0,051
Câu 231:
Cường độ chịu kéo khi uốnfrcủa bê tông nặng được tính theo cường độ chịu nénfc’. Hãy cho biết công thức xác định cường độ fr
  • a.

    fr= 0,113fc

  • b.

    fr= 0,107fc

  • c.

  • d.

Câu 232:
Trong dầm bê tông lắp ghép sử dụng đá 1x2, cốt đai đứng của sườn dầm có đường kính danh định là 14mm, tại khu vực đầu dầm cự li tối thiểu giữa các thanh cốt đai được phép bố trí là bao nhiêu?
  • a.
    28mm
  • b.
    39mm
  • c.
    41mm
  • d.
    52mm
Câu 233:
Cự li tối đa của cốt thép cấu tạo bố trí trong dầm bê tông được qui định như thế nào?
  • a.
    Không vượt quá chiều dày của bộ phận kết cấu hoặc 250mm.
  • b.
    Không vượt quá chiều dày của bộ phận kết cấu hoặc 300mm
  • c.
    Không vượt quá 1,5 chiều dày bộ phân kết cấu và 400mm
  • d.
    Không vượt quá 1,5 chiều dày bộ phận kết cấu và 450mm.
Câu 234:
Neo đá ( Rock bolt) khác neo đất ( Ground anchor) ở điểm nào ?
  • a.
    Neo đá dùng để chống đỡ hang đào, neo đất dùng để gia cố chống vách.
  • b.
    Neo đá có hiệu ứng tạo dầm và cài khóa còn neo đất thì không.
  • c.
    Không có sự phân biệt dùng trong đá gọi là neo đá, dùng trong đất gọi là neo đất.
  • d.
    Neo đá bố trí vuông góc với bề mặt gia cố còn neo đất bố trí xiên góc với bề mặt.
Câu 235:
Tác dụng của neo dự ứng lực sử dụng trong xây dựng đường hầm.
  • a.
    Tương tự như thanh neo là treo giữ khối lở rời nhưng sử dụng được thép cường độ cao.
  • b.
    Tăng khả năng chống trượt cho khối lăng thể trượt
  • c.
    Dễ thực hiện trong không gian có kích thước hạn chế.
  • d.
    Sử dụng vật tư phổ biến dễ khai thác đó là cáp tao xoắn 7 sợi
Câu 236:
Sự khác nhau giữa bê tông phun khô và bê tông phun ướt ?
  • a.
    Tỉ lệ nước/xi măng khác nhau.
  • b.
    Tỉ lệ hao hụt vữa do rơi rụng khi phun.
  • c.
    Loại vữa khi ra khỏi đầu phun.
  • d.
    Khả năng gây bụi giữa hai biện pháp
Câu 237:
Tốc độ thiết kế tương ứng của đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1435 mm không được vượt quá trị số nào sau đây?
  • a.
    200, 150, 100 km/h
  • b.
    150, 120, 70 km/h
  • c.
    150, 100, 70 km/h
  • d.
    130, 100, 70 km/h
Câu 238:
Để phân loại một khu vực cấu trúc địa chất nào đó theo RMR ( Rock Macc Rating) người ta phải khảo sát bao nhiêu loại thông số địa chất ?
  • a.
    5
  • b.
    6
  • c.
    7
  • d.
    8
Câu 239:
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 quy định: H là chiều cao tĩnh không, tính từ điểm cao nhất của phần xe chạy (chưa xét đến chiều cao dự trữ nâng cao mặt đường khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp); h chiều cao tĩnh không ở mép ngoài lề đường. Khi thiết kế đường cấp IV và thấp hơn chọn các giá trị nào trong các phương án sau:
  • a.
    H = 5,0 , h = 4,5 m
  • b.
    H = 4,75 , h = 4,0 m
  • c.
    H = 4,5 , h = 4,0 m
  • d.
    H = 4,25 , h = 4,0 m
Câu 240:
Trong tiêu chuẩn thiết kế mặt đường , phân ra mấy loại tầng mặt đường ( cấp mặt đường)?
  • a.
    Chỉ có 1 loai tầng mặt đường
  • b.
    Có 2 loai tầng mặt đường
  • c.
    Có 3 loai tầng mặt đường
  • d.
    Có 4 loai tầng mặt đường
Câu 241:
Cự li giữa các tao cáp đơn đường kính 12,7mm bố trí trong dầm bê tông dự ứng lực chế tạo theo công nghệ căng trước, bê tông đá 1x2 được bố trí tối thiểu là bao nhiêu ?
  • a.
    51mm
  • b.
    44mm
  • c.
    39mm
  • d.
    38mm
Câu 242:
Hãy cho biết giới hạn chảy Fycủa thép kết cấu sử dụng cho dầm cầu.
  • a.
    190 Mpa
  • b.
    210 Mpa
  • c.
    250 Mpa
  • d.
    270 Mpa
Câu 243:

Cấu tạo chung của dầm thép tiết diện chữ I được cấu tạo theo tỉ lệ sau: 


Hãy cho biết tỉ lệ này phản ánh quan hệ giữa các đại lượng nào?

  • a.
    Giữa mô men quán tính theo trục đứng của hai bản cánh dầm và của cả tiết diện
  • b.
    Giữa mô men quán tính theo trục đứng của cánh chịu nén và của cả tiết diện
  • c.
    Giữa mô men quán tính theo trục đứng của hai bản cánh dầm và của bản bụng dầm
  • d.
    Giữa mô men quán tính theo trục đứng của bản cánh chịu nén và của bản bụng dầm
Câu 244:
Đối với dầm thép liên hợp các đặc trưng hình học để tính độ võng được xét như thế nào?
  • a.
    DC tính theo thép, DW và hoạt tải tính theo thép và bản hữu hiệu.
  • b.
    DC tính theo thép, DW tính theo thép và toàn bộ bản, hoạt tải tính theo thép và bản hữu hiệu.
  • c.
    DC tính theo thép,DW tính theo thép và bản hữu hiệu, hoạt tải tính theo thép và toàn bộ bản.
  • d.
    DC tính theo thép, DW và hoạt tải tính theo thép và toàn bộ tiết diện bản.
Câu 245:
Sức kháng uốn theo trạng thái giới hạn cường độ của kết cấu nhịp dầm thép là gì ?
  • a.

    Là mô men giới hạn Mr=φMn

  • b.

    Là cường độ giới hạn ở mỗi bản cánh dầm Fr=φFn

  • c.

    Là mô men giới hạn Mr và cường độ giới hạn Fr

  • d.

    Là mô men giới hạn Mr hoặc cường độ giới hạn Fr

Câu 246:

Hãy cho biết qui cách bố trí các cọc BTCT tiết diện axa trong mặt bằng bệ móng .

  • a.

    Cự li giữa các tim cọc ; mặt cọc cách mép bệ ≥ 250mm

  • b.

    Cự li giữa các tim cọc ≥750mm; mặt cọc cách mép bệ≥250mm.

  • c.

    Cự li giữa các tim cọc ≥2.5a≥750mm; mặt cọc cách mép bệ ≥225mm.

  • d.

    Cự li giữa các tim cọc ≥2a ≥750mm; mặt cọc cách mép bệ≥250mm.

Câu 247:
Hãy cho biết cách tính tác dụng của xe tải thiết kế lên tường thân của mố chữ U bê tông cốt thép?
  • a.
    Tính theo tải trọng chất thêm ES với áp lực phân bố pilà áp lực của các tải trọng bánh xe truyền qua lớp áo đường phía sau mố.
  • b.
    Tính theo tải trọng chất thêm ES với các lực tập trung Pilà các tải trọng của trục bánh xe đặt trên mặt đường sau mố.
  • c.
    Tính theo tải trọng chất thêm ES với hoạt tải tác dụng lớn nhất qslà áp lực phân bố lớn nhất của tải trọng trục thông qua lớp áo đường sau mố.
  • d.
    Tính theo hoạt tải chất thêm LS với chiều cao đất tương đương heq.
Câu 248:
Khả năng chống nứt của dầm bê tông chịu uốn được thiết kế dựa trên tiêu chí nào ?
  • a.
    Khống chế ứng suất kéo trong bê tông đối với dầm BTCT thường.
  • b.

    Không cho xuất hiện ứng suất kéo trong bê tông đối với dầm bê tông ứng suất trước

  • c.

    Khống chế ứng suất kéo trong cốt thép thường .

  • d.
    Khống chế độ mở rộng vết nứt.
Câu 249:
Để tính độ võng và độ vồng của dầm bê tông chịu uốn, độ cứng của dầm được xem xét như thế nào?
  • a.

    Độ cứng của của tiết diện nguyên: EcIg

  • b.

    Độ cứng của tiết diện tính đổi: EcItd

  • c.

    Độ cứng của tiết diện nguyên không đàn hồi: 0,85EcIg

  • d.

    Độ cứng của mặt cắt có hiệu: EcIe( trong đó I≤ Ig)

Câu 250:
Hãy cho biết tỉ lệ giữa chiều dài nhịp biên và chiều dài nhịp chính của cầu dầm liên tục thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng?
  • a.
    0,80
  • b.
    0,75
  • c.
    0,70
  • d.
    0,65
Câu 251:
Đường cong Fenner-Pacher phản ánh mối quan hệ nào sau đây ?
  • a.
    Giữa áp lực lên biên hang và chuyển vị vách hang đào.
  • b.
    Giữa tỉ lệ áp lực sau giải phóng ứng suất tác dụng lên kết cấu chống đỡ và chuyển vị vách hang đào.
  • c.
    Giữa áp lực tác dụng lên kết cấu chống đỡ và chuyển vị vách hang đào.
  • d.
    Giữa áp lực tác dụng lên kết cấu và biến dạng tương đối của vách hang đào
Câu 252:
Hãy cho biết biện pháp xác định áp lực từ biên hang tác dụng lên kết cấu chống đỡ trong thiết kế đường hầm thi công theo công nghệ NATM.
  • a.
    Từ công thức của Fenner-Labasse.
  • b.
    Từ công thức thực nghiệm của phương pháp phân loại địa chất RMR.
  • c.
    Từ đường cong Fenner-Pacher
  • d.
    Từ đường cong quan hệ Pa-U.
Câu 253:
Hãy cho biết tải trọng do đất đá tác dụng lên kết cấu vỏ hầm bê tông theo quan điểm của phương pháp công nghệ NATM.
  • a.
    Tải trọng này bằng không vì đã do kết cấu neo và bê tông phun chịu hết tác dụng của đất đá xung quanh hang đào.
  • b.
    Tải trọng này bằng không vì áp lực hướng tâm tại bề mặt vách hang đào luôn bằng không.
  • c.
    Tải trọng này bằng không vì đã giải phóng hết để cho vành đất đá mang tải xung quanh hang đào chịu.
  • d.
    Là phần còn lại của áp lực hướng tâm tác dụng lên biên hang sau giải phóng ứng suất
Câu 254:
Trong điều kiện địa chất bình thường, chiều dày của lớp bê tông vỏ hầm thi công theo phương pháp công nghệ NATM được lựa chọn dựa trên căn cứ nào ?
  • a.
    Theo yêu cầu cấu tạo
  • b.
    Theo yêu cầu chịu lực
  • c.
    Theo cấu tạo, có kiểm toán đảm bảo yêu cầu chịu lực.
  • d.
    Theo công thức kinh nghiệm
Câu 255:
Rãnh dọc trong đường hầm xuyên núi có sử dụng lớp chống thấm được bố trí để thoát nước ngầm hay thoát nước mặt ?
  • a.
    Thoát nước ngầm là chính.
  • b.
    Thoát nước mặt là chính vì nước ngầm đã được chống thấm.
  • c.
    Đồng thời thoát cả nước ngầm và nước mặt.
  • d.
    Có hai hệ thống rãnh dọc riêng cho thoát nước ngầm và cho nước mặt.
Câu 256:
Hãy phân biệt hai khái niệm khổ giới hạn trong đường hầm và tĩnh không hầm.
  • a.
    Là một khái niệm, khác nhau về cách gọi tên.
  • b.
    Là hai khái niệm khác nhau.
  • c.
    Tĩnh không là những kích thước chính của khổ giới hạn.
  • d.
    Tĩnh không trong hầm là khổ giới hạn trên đường cộng với những khoảng mở rộng cần thiết
Câu 257:
Kết cấu vỏ hầm của đường hầm xuyên núi có bao nhiêu dạng mặt cắt ?
  • a.
    4
  • b.
    5
  • c.
    6
  • d.
    7

Bình luận