Luyện thi chứng chỉ hành nghề xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ

Câu 1:
Khi sử dụng thiết bị nâng phục vụ công tác lắp đặt thì thiết bị này phải được kiểm định theo quy trình nào?
  • a.
    QTKĐ 001:2008 /BLĐTBXH;
  • b.
    QCVN 02:2011/BLĐTBXH;
  • c.
    QTKĐ 002:2008/BLĐTBXH;
  • d.
    Không cần kiểm định
Câu 2:
Chiều cao tối thiểu trong lòng Cabin bằng bao nhiêu?
  • a.
    2.5 m;
  • b.
    2.2 m;
  • c.
    2.0 m;
  • d.
    1.8 m.
Câu 3:
Chiều cao thông thủy khoang cửa vào cabin tối thiểu bằng bao nhiêu?
  • a.
    2.5 m
  • b.
    2.2 m
  • c.
    2.0 m
  • d.
    1.8 m
Câu 4:
Nghiệm thu thang máy điện và thang máy thủy lực đủ điều kiện vận hành an toàn phải thực hiện theo trình tự nào dưới đây:
  • a.
    Thử động ở 100% tải định mức – Thử động ở 125% tải định mức – Kiểm tra tổng thể
  • b.
    Thử động ở 125% tải định mức – Thử động ở 100% tải định mức – Kiểm tra tổng thể
  • c.
    Kiểm tra tổng thể – Thử động ở 100% tải định mức – Thử động ở 125% tải định mức
  • d.
    Kiểm tra tổng thể – Thử động ở 125% tải định mức – Thử dộng ở 100% tải định mức
Câu 5:
Thang máy điện nào bắt buộc phải có giấy chứng nhận hợp quy?
  • a.
    Thang máy PCCC
  • b.
    Thang máy tải hàng và băng ca
  • c.
    Thang máy tải khách
  • d.
    Các thang máy trên
Câu 6:
Một đường dây cáp điện được phép cấp điện cho bao nhiêu thang máy?
  • a.
    Từ 1 đến 2 thang máy có cùng tính chất sử dụng trong 1 gian cầu thang;
  • b.
    Nhiều hơn 2 thang máy có cùng tính chất sử dụng trong 1 gian cầu thang;
  • c.
    Nhiều hơn 2 thang máy có cùng tính chất sử dụng trong nhiều gian cầu thang;
  • d.
    Nhiều hơn 2 thang máy không cùng tính chất sử dụng trong 1 gian cầu thang.
Câu 7:
Dây dẫn đặt ngoài nhà ở những nơi có người thường lui tới, dây dẫn đặt hở theo tường hoặc kết cấu xây dựng khác?
  • a.
    Cách mặt đất tối thiểu 2,00m;
  • b.
    Cách mặt đất tối thiểu 2,50m;
  • c.
    Cách mặt đất tối thiểu 2,75m;
  • d.
    Cách mặt đất tối thiểu 3,00m;
Câu 8:
Khoảng cách từ dây dẫn của đường dẫn điện trên không đến mặt đất, trước khi vào nhà không được nhỏ hơn?
  • a.
    2,25m;
  • b.
    2,50m;
  • c.
    2,75m;
  • d.
    3,00m
Câu 9:
Các nơi dành cho thiếu nhi sử dụng, công tắc đèn phải đặt cách sàn?
  • a.
    1,20m;
  • b.
    1,30m;
  • c.
    1,40m;
  • d.
    1,50m
Câu 10:
Trong trường học phổ thông cơ sở, ổ cắm điện phải đặt cách sàn?
  • a.
    0,40m;
  • b.
    0,80m;
  • c.
    1,20m;
  • d.
    1,50m
Câu 11:
Các đối tượng nào phải được nối đất an toàn điện?
  • a.
    Vỏ kim loại của các đèn điện treo trong các phòng có trần treo;
  • b.
    Vỏ kim loại của các đèn điện đặt ngầm trong các phòng có trần treo;
  • c.
    Vỏ kim loại của các bồn tắm ống dẫn nước bằng kim loại;
  • d.
    Tất cả các đối tượng trên.
Câu 12:
Nếu kim thu sét có tiết diện tròn thì ý kiến nào dưới đây là đúng;
  • a.
    Đường kính tối thiểu là 12 mm;
  • b.
    Đường kính tối thiểu là 10 mm;
  • c.
    Đường kính tối thiểu là 8 mm;
  • d.
    Đường kính tối thiểu là 6 mm;
Câu 13:
Theo TCVN giá trị áp suất nào dưới đây của dòng khí khi thử độ kín khít đường ống hệ thống lạnh là đúng ?
  • a.
    1.2 lần áp suất làm viêc lớn nhất ;
  • b.
    1.5 lần áp suất làm viêc lớn nhất;
  • c.
    1.5 lần áp suất làm viêc song phải ≥ 4 bar;
  • d.
    2.0 lần áp suất làm viêc lớn nhất.
Câu 14:
Trình tự nào dưới đây là đúng khi chạy thử máy lạnh:
  • a.
    Kiểm tra tổng thể – Chạy thử không tải – Chạy thử có tải – Đo kiểm hiệu chỉnh thông số ;
  • b.
    Chạy thử không tải – Chạy thử có tải –- Đo kiểm hiệu chỉnh thông số –Kiểm tra tổng thể;
  • c.
    Kiểm tra tổng thể – Chạy thử có tải – Đo kiểm, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật;
  • d.
    Kiểm tra tổng thể – Chạy thử không tải – Đo kiểm thông số kỹ thuật.
Câu 15:
Theo TCVN quy trình nào dưới đây khi chạy thử bàn giao hệ thống thông gió và điều hòa không khí là đúng:
  • a.
    Vận hành hệ thống trong 02 giờ - Đo kiểm thông số;
  • b.
    Vận hành hệ thống trong 18 giờ - Đo kiểm thông số;
  • c.
    Vận hành hệ thống trong 24 giờ - Đo kiểm thông số;
  • d.
    Vận hành hệ thống trong 02 giờ - Đo kiểm thông số - Dừng hệ thống 03 phút - Khởi động lại và chạy tiếp 24 giờ - Đo kiểm, đánh giá.
Câu 16:
Trong thang may bộ khống chế vượt tốc độ có chức năng nào nêu dưới đây:
  • a.
    Phát động cho bộ hãm bảo hiểm cabin hoạt động;
  • b.
    Phanh giảm vận tốc cabin ;
  • c.
    Phanh giảm vận tốc đối trọng;
  • d.
    Là bộ hãm bảo hiểm.
Câu 17:
Khi nghiệm thu thiết bị công nghệ đã lắp đăt xong phải tuân theo TCVN nào?
  • a.
    TCVN 5639 -1991;
  • b.
    TCVN 4091 : 1995 ;
  • c.
    TCVN 5639 -1991 và TCVN 4091 : 1995 .
  • d.
    TCVN 4055 -1985 ;
Câu 18:
Thực hiện các bước nghiệm thu lắp đặt thiết bị công nghệ theo trình tự nào sau đây:
  • a.
    Kiểm tra hồ sơ – nghiệm thu tĩnh - nghiệm thu chạy thử không tải - nghiệm thu chạy thử có tải;
  • b.
    Kiểm tra hồ sơ - nghiệm thu chạy thử không tải - Nghiệm thu tĩnh - nghiệm thử chạy thử có tải;
  • c.
    Nghiệm thu tĩnh - kiểm tra hồ sơ - nghiệm thu chạy thử không tải - nghiệm thu chạy thử có tải;
  • d.
    Nghiệm thu tĩnh - nghiệm thu chạy thử không tải - nghiệm thu chạy thử có tải – kiểm tra hồ sơ.
Câu 19:
Khi không có hướng dẫn của nhà sản xuất thời gian chạy thử không tải liên tục tối đa cho máy phức tạp là bao lâu?
  • a.
    2 giờ;
  • b.
    4 giờ;
  • c.
    6 giờ
  • d.
    8 giờ.
Câu 20:
Khi có hướng dẫn của nhà sản xuất thời gian chạy thử liên tục có tải là bao lâu?
  • a.
    48 giờ
  • b.
    36 giờ;
  • c.
    24 giờ;
  • d.
    Theo quy định của nhà sản xuất
Câu 21:
Thang máy đáp ứng điều kiện nào dưới đây thì được phép lắp đặt?
  • a.
    Có đầy đủ hồ sơ kỹ thuật;
  • b.
    Đã được chứng nhận hợp quy;
  • c.
    Được tích hợp đồng bộ các chi tiết hoặc cụm chi tiết;
  • d.
    Cả ba điều kiện trên.
Câu 22:
Khi giám sát lắp đặt và nghiệm thu thang máy thủy lực phải áp dụng văn bản pháp luật nào dưới đây:
  • a.
    TCVN 6396-2:2009;
  • b.
    QCVN 18:2013/BLĐTBXH;
  • c.
    QTKĐ 25:2014/BLĐTBXH;
  • d.
    Tất cả các văn bản nêu trên.
Câu 23:
Khi giám sát lắp đặt và nghiệm thu thang cuốn và băng chở người phải áp dụng văn bản pháp luật dưới đây :
  • a.
    QCVN 12:2012/BLĐTBXH;
  • b.
    TCVN 6397:2010
  • c.
    QTKĐ 02/2014/BLĐTBXH
  • d.
    Cả ba văn bản trên
Câu 24:
Khi lắp đăt thiết bị điện các biện pháp kiểm tra nào dưới đây được xem là phù hợp với các văn bản pháp quy hiện hành?
  • a.
    Qua các chứng chỉ kiểm định do cơ quan có thẩm quyền cấp;
  • b.
    Quan sát bằng mắt;
  • c.
    Bằng các thí nghiệm hoặc các phép đo lường điện;
  • d.
    Cả ba phương pháp nêu trên.
Câu 25:
Theo TCVN điện trở nối đất tối đa cho mạng điện dân dụng bằng bao nhiêu?
  • a.
    2 Ω ;
  • b.
    4 Ω ;
  • c.
    5 Ω ;
  • d.
    6 Ω .
Câu 26:
Về thời điểm thi công lắp đặt hệ thống chống sét cho các công trình xây dựng thông thường, ý kiến nào sau đây là đúng?
  • a.
    Công trình cao trên 15 m;
  • b.
    Khi bắt đầu lắp đặt kết cấu kim loại ngoài trời;
  • c.
    Khi lắp đặt các thiết bị trên cao;
  • d.
    Cả ba đều đúng .
Câu 27:
Ở các công trình xây dựng dân dụng thông điện trở nối đất của hệ chống sét có giá trị nào nêu dưới đây:
  • a.
    4Ω
  • b.
    6Ω
  • c.
    8Ω
  • d.
    10 Ω
Câu 28:
Về nguyên lý hệ thống thông gió khác hệ thống điều hòa không khí ở điểm nào dưới đây :
  • a.
    Không có đường ống dẫn khí;
  • b.
    Không có các phụ kiện;
  • c.
    Không có hệ thống thiết bị cấp lạnh;
  • d.
    Không có quạt.
Câu 29:
Trước khi môi chất lạnh được nạp vào đường ống dẫn, Phương án nào dưới đây là đúng?
  • a.
    Chỉ cần thổi bỏ bụi, bẩn bằng không khí khô ;
  • b.
    Sau khi thử độ kín khít.
  • c.
    Sau khi hút chân không;
  • d.
    Thực hiện cả ba công việc trên.
Câu 30:
Mức độ chông sét công trình được phân thành bao nhiêu cấp?
  • a.
    2 cấp ;
  • b.
    3 cấp ;
  • c.
    4 cấp ;
  • d.
    5 cấp.
Câu 31:
Theo TCVN 6395:2008 thang máy trong công trình xây dựng được chia thành mấy loại?
  • a.
    3 loại
  • b.
    4 loại
  • c.
    5 loại
  • d.
    2 loại
Câu 32:
Trình tự chạy thử nghiệm thu nào sau đây phù hợp với TCVN 5639-1991 cho dây chuyền công nghệ:
  • a.
    Đơn động – Liên động - không tải – có tải;
  • b.
    Đơn động – Liên động : có tải – không tải ;
  • c.
    Liên động – Đơn động : không tải - có tải ;
  • d.
    Liên động – Đơn động : có tải - không tải .
Câu 33:
TCVN 5639- 1991 được áp dụng cho các đối tượng nào dưới đây:
  • a.
    Tổ chức lắp đặt trong nước
  • b.
    Tổ chức lắp đặt có liên doanh với nước ngoài;
  • c.
    Tổ chức liên doanh do nước ngoài nhận thầu xây lắp;
  • d.
    Cả ba đối tượng nêu trên.
Câu 34:
Nghiệm thu thiết bị công nghệ gồm các nội dung nào dưới đây:
  • a.
    Nghiệm thu tĩnh;
  • b.
    Nghiệm thu chạy thử không tải;
  • c.
    Nghiệm thu chạy thử có tải ;
  • d.
    Thực hiện cả ba nội dung trên.
Câu 35:
Nghiệm thu chạy thử không tải thiết bị công nghệ nhằm mục tiêu nào dưới đây :
  • a.
    Đánh giá chất lượng lắp đặt;
  • b.
    Tình trạng thiết bị khi chạy không tải;
  • c.
    Phát hiện và loại trừ sai sót;
  • d.
    Cả ba mục tiêu trên.
Câu 36:
Khi nghiệm thu chạy thử không tải của máy và thiết bị công nghệ theo mấy bước:
  • a.
    3 bước;
  • b.
    2 bước;
  • c.
    4 bước;
  • d.
    1 bước
Câu 37:
Nhóm máy và thiết bị nào dưới đây không cần bước chạy thử không tải ?
  • a.
    Máy và thiết bị lạnh;
  • b.
    Máy nén khí;
  • c.
    Máy bơm nước;
  • d.
    Cả ba loại máy trên.
Câu 38:
Nghiệm thu chạy thử không tải chỉ được đánh giá đạt khi nào ?
  • a.
    Đã chạy thử liên tục theo quy định;
  • b.
    Thông số dây chuyền phù hợp với thiết kế và công nghệ;
  • c.
    Không xẩy ra sự cố kỹ thuật đáng kể;
  • d.
    Cả ba yếu tố trên .
Câu 39:
Mục tiêu nghiệm thu chạy thử có tải là gì?
  • a.
    Phát hiện và loại trừ khiếm khuyết khi có tải;
  • b.
    Điều chỉnh thông số kỹ thuật phù hợp với thiết kế;
  • c.
    Chuẩn bị đưa vào sản xuất thử nghiệm;
  • d.
    Cả ba mục tiêu trên
Câu 40:
Khi giám sát lắp đặt và nghiệm thu thiết bị công nghệ phải áp dụng các nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?
  • a.
    Giám sát từ khi khởi công, thường xuyên, liên tục;
  • b.
    Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định, quy chuẩn,tiêu chuẩn hiện hành liên quan;
  • c.
    Khách quan,lấy chỉ tiêu chất lượng làm cơ sớ đánh giá;
  • d.
    Cả ba nguyên tắc nêu trên
Câu 41:
Công tác giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ bao gồm các nội dung nào dưới đây?
  • a.
    Giám sát trước lắp đặt;
  • b.
    Giám sát quá trình lắp đặt;
  • c.
    Giám sát quá trình thử nghiệm và nghiệm thu;
  • d.
    Cả ba nội dung trên.
Câu 42:
Khi giám sát chạy thử thiết bị công nghệ cần thưc hiện công việc kiểm tra nào dưới đây ?
  • a.
    Kiểm tra tổng thể thiết bị trước khi chạy thử ;
  • b.
    Kiểm tra quy trình, tiêu chuẩn áp dụng, trình tự chạy thử;
  • c.
    kiểm tra lệnh chạy thử
  • d.
    Tất cả các nội dung trên.
Câu 43:
Thiết bị nào sau đây là thiết bị công trình?
  • a.
    Thang máy điện,thang máy thủy lực,thang cuốn và băng chở người;
  • b.
    Máy nghiền Clanhke;
  • c.
    Máy đào;
  • d.
    Máy trộn bê tông.
Câu 44:
Vật liệu làm giếng thang phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây:
  • a.
    Đủ độ bền cơ học và có tuổi thọ cao ;
  • b.
    Chống cháy ;
  • c.
    Không bám bụi bẩn;
  • d.
    Cả ba điều kiện trên.
Câu 45:
Trước khi lắp đặt phải kiểm tra sai lệch kích thước nào của mặt cắt ngang giếng thang?
  • a.
    Sai lệch kích thước dài, rộng bên trong vách;
  • b.
    Sai lệch giữa hai đường chéo;
  • c.
    Khoảng cách tối thiểu hai phần giếng của hai thang lắp kề nhau;
  • d.
    Kiểm tra tất cả ba kích thước nêu trên.
Câu 46:
Ai là người phải xây dựng các biện pháp an toàn cho quá trình lắp đặt thang máy?
  • a.
    Chủ đầu tư ;
  • b.
    Đơn vị lắp đặt;
  • c.
    Tư vấn giám sát;
  • d.
    Nhà cung cấp thang.
Câu 47:
Để chuẩn bị nghiệm thu thang máy đơn vị lắp đặt phải thực hiện công việc nào dưới đây ?
  • a.
    Hoàn chỉnh hồ sơ kỹ thuật ;
  • b.
    Đảm bảo điều kiện để thang máy sẵn sàng hoạt động ;
  • c.
    Đảm bảo các điều khác cho công tác nghiệm thu ;
  • d.
    Phải thực hiện cả ba công việc nêu trên
Câu 48:
Để đảm bảo an toàn, thang máy lưu thông trên thị trường phải đáp ứng các điều kiện nào dưới đây:
  • a.
    Tuân thủ các quy chuẩn quốc gia tương ứng;
  • b.
    Chịu sự kiểm tra chất lượng theo quy định của pháp luật;
  • c.
    Bị xử lý vi phạm theo luật định;
  • d.
    Cả ba điều kiện nêu trên.
Câu 49:
Đối với thang chở người khi có biểu hiện quá tải phải đảm bảo các yêu cầu nào dưới đây:
  • a.
    Có tín hiệu âm thanh hoặc ánh sáng phát ra;
  • b.
    Các cửa tự động được mở hết ra;
  • c.
    Bất kỳ thao tác chuẩn bị nào cũng bị loại bỏ;
  • d.
    Tất cả các yêu cầu trên .
Câu 50:
Thang máy chở người chỉ được đưa vào sử dụng khi nào?
  • a.
    Theo yêu cầu của chủ đầu tư;
  • b.
    Ngay sau khi lắp đặt xong;
  • c.
    Sau khi đã được kiểm định về Kỹ thuât an toàn và được cấp phép sử dụng
  • d.
    Theo ý kiến của tư vấn giám sát.
Câu 51:
Hệ điện trong các công trình dân dụng gồm các thành tố nào dưới đây :
  • a.
    Nguồn cung cấp điện;
  • b.
    Mạng lưới dây dẫn, mạng tiếp địa và các phụ tải;
  • c.
    Thiết bị quản lý và điều hành;
  • d.
    Cả ba thành tố nêu trên.
Câu 52:
Nhiệm vụ chính của công tác giám sát thi công và nghiệm thu lắp đặt trang thiết bị điện là gì ?
  • a.
    Thường xuyên theo dõi, giám sát, kiểm tra công tác lắp đặt;
  • b.
    Kiểm tra, giám sát vật tư;
  • c.
    Theo dõi, kiểm tra về kỹ thuật an toàn;
  • d.
    Tất cả ba nhiệm vụ nêu trên
Câu 53:
Yêu cầu nào dưới đây là yêu cầu chủ yếu đối với thiết bị điện công trình?
  • a.
    Bảo đảm mạng điện làm việc ổn định;
  • b.
    Bảo đảm sử dụng thuận tiện và có thể tách rời nhanh chóng khỏi hệ thống cấp điện khi cần;
  • c.
    Bảo đảm an toàn cho người và thiết bị;
  • d.
    Cả ba yêu cầu nêu trên.
Câu 54:
Mục tiêu chính của kiểm tra bằng mắt trong lắp đặt điện là gì?
  • a.
    Sự phù hợp của dây dẫn, thiết bị đã chọn và vị trí lắp đặt so với thiết kế được duyệt;
  • b.
    Trạng thái của dây dẫn, thiết bị;
  • c.
    Các biện pháp an toàn;
  • d.
    Tất cả các mục tiêu trên.
Câu 55:
Vị trí đặt bảng (tủ) phân phối điện phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây:
  • a.
    Ở nơi dễ lui tới, dễ thao tác và kiểm tra;
  • b.
    Ở nơi có môi trường khô ráo, thông gió tốt;
  • c.
    Cách xa các đường ống dẫn nước, khi tối thiểu là 0.5 m ;
  • d.
    Cả ba yêu cầu trên.
Câu 56:
Nội dung chính khi nghiệm thu lắp đăt hệ thống điện gồm các mục nào dưới đây:
  • a.
    Kiểm tra chủng loại, khối lượng, số lượng, chất lượng, vị trí, phương pháp lắp đặt phù hợp với thiết kế được duyệt;
  • b.
    Kiểm tra thông mạch hệ thống;
  • c.
    Kiểm tra cách điện giữa các pha, phương pháp nối đất, chống rò điện;
  • d.
    Theo cả ba nội dung trên.
Câu 57:
Ai là người đo điện trở nối đất của hệ chống sét:
  • a.
    Chủ đầu tư;
  • b.
    Chủ thầu lắp đặt;
  • c.
    Tư vấn giám sát;
  • d.
    Đơn vị độc lập có chức năng.
Câu 58:
Các nội dung nào dưới đây thuộc nội dung giám sát thi công lắp đặt, hệ thống điều hòa không khí?
  • a.
    Kiểm tra tổng thể công tác chuẩn bị lắp đặt;
  • b.
    Giám sát việc gia công chế tạo chi tiết, cụm chi tiết;
  • c.
    Giám sát quá trình lắp đặt và thử nghiệm, nghiệm thu;
  • d.
    Cả ba nội dung nêu trên.
Câu 59:
Khi giám sát lắp đặt đường ống dẫn gió cần kiểm tra các nội dung nào dưới đây:
  • a.
    Vật liệu chế tạo, hình dạng, kích thước và dung sai, vị trí lắp đặt, khoảng cách gối đỡ;
  • b.
    Phương pháp và cấu tạo các mối nối;
  • c.
    Tình trạng và vị trí lắp đặt các phụ kiện;
  • d.
    Tất cả các nội dung nêu trên.
Câu 60:
Khi giám sát lắp đặt quạt phải chú ý các nội dung nào dưới đây:
  • a.
    Đặc tĩnh kỹ thuật và hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất;
  • b.
    Độ cứng vững của móng, kích thước và sai số kích thước của bu lông móng;
  • c.
    Các biện pháp đảm bảo an toàn của hệ truyền động.
  • d.
    Tất cả các nội dung nêu trên.
Câu 61:
Trước khi lắp đặt máy của hệ thống lạnh phải thực hiện công việc kiểm tra nào dưới đây?
  • a.
    Chất lượng và tình trạng kỹ thuật của máy;
  • b.
    Tình trạng và sự phù hợp của các bộ phận đi kèm;
  • c.
    Sự phù hợp của móng máy so với TCVN hoặc nhà sản xuất;
  • d.
    Cả ba nội dung trên.
Câu 62:
Hồ sơ nghiệm thu hệ thống lạnh bao gồm các nội dung nào dưới đây:
  • a.
    Các bản vẽ thiết kế, hoàn công, các chứng chỉ xuất xứ, chất lượng, các biên bản kiểm tra, thử nghiệm từng phần;
  • b.
    Biên bản kiểm tra thử nghiệm các thông số kỹ thuật của hệ thống;
  • c.
    Các chứng chỉ hợp chuẩn của thiết bị trước khi lắp đặt;
  • d.
    Cả ba nội dung trên.

Bình luận