Luyện thi chứng chỉ hành nghề xây dựng: Quản lý dự án đầu tư xây dựng

Câu 1:

Hai phương án (A và B) của 1 dự án có tuổi thọ và vốn đầu tư như nhau. Phương án A sẽ được chọn vì - Tìm câu trả lời chưa chính xác trong các phương án sau:

  • a.

    Thời gian hoàn vốn cuả A nhanh hơn cuả B

  • b.

    NPV của A lớn hơn của B

  • c.

    Chi phí vận hành hàng năm của A nhỏ hơn B

  • d.

    IRRA > IRRB > MARR

Câu 2:

Có 2 phương án A và B với IRRB>IRRA>MARR, phương án được chọn là:

  • a.

    A

  • b.

    B

  • c.

    Cả A và B

  • d.

    Chưa xác định

Câu 3:

Có 2 phương án A và B, vốn đầu tư ban đầu của B lớn hơn của A với IRRB>IRRA và IRRA<MARR thì phương án được chọn là:

  • a.

    A

  • b.

    B

  • c.

    Cả A và B đều bị loại

  • d.

    Chưa xác định

Câu 4:
Có 2 phương án có số vốn ban đầu bỏ ra bằng nhau, thu nhập hoàn vốn hàng năm bằng nhau, khi đó:
  • a.
    Phương án có tuổi thọ dài hơn sẽ bị loại bỏ
  • b.
    Phương án có tuổi thọ dài hơn sẽ được chọn
  • c.
    Chưa xác định
  • d.
    Cả hai phương án đều bị loại bỏ
Câu 5:
Trong phân tích kinh tế – xã hội của dự án đầu tư, thuế thu nhập doanh nghiệp:
  • a.
    Là một khoản do doanh nghiệp phải bỏ ra để nộp cho nhà nước nên phải tính vào dòng chi.
  • b.
    Là một khoản mà Nhà nước và xã hội được hưởng từ doanh nghiệp nên được tính vào dòng thu.
  • c.
    Không coi là chi phí cũng không được tính vào dòng thu
  • d.
    Không câu nào đúng
Câu 6:
Đối với các dự án ĐT phục vụ công cộng thì:
  • a.
    Phải đạt hiệu quả cao về mặt tài chính
  • b.
    Phải có hiệu quả về mặt kinh tế - xã hội
  • c.
    Phải đạt hiệu quả cả về tài chính và kinh tế - xã hội
  • d.
    Hoàn toàn không quan tâm đến hiệu quả về mặt tài chính
Câu 7:
Một dự án có NPV = 0, vậy:
  • a.
    NFV > 0
  • b.
    NFV = 0
  • c.
    NFV < 0
  • d.
    Chưa xác định
Câu 8:

Tìm câu trả lời sai

Chỉ tiêu NPV có nhược điểm là:

  • a.

    Phụ thuộc nhiều vào suất chiết khấu

  • b.

    Chưa nói lên được hiệu quả sử dụng của một đồng vốn

  • c.

    Phải xác định rõ ràng dòng thu chi của dự án

  • d.

    Không được sử dụng để lựa chọn các phương án/dự án loại bỏ nhau nếu tuổi thọ khác nhau

Câu 9:
Nội dung nào sau đây không phải là tác dụng của dự án đầu tư:
  • a.
    Là một phương án sản xuất kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp.
  • b.
    Là cơ sở để xây dựng kế hoạch thực hiện đầu tư.
  • c.
    Là cơ sở để thẩm định và quyết định tài trợ vốn.
  • d.
    Là căn cứ đề nghị vay vốn, hưởng ưu đãi đầu tư.
Câu 10:
Một dự án đầu tư có 3 phương án thực hiện, khi đó mối quan hệ giữa 3 phương án sẽ là:
  • a.
    Phụ thuộc nhau
  • b.
    Độc lập với nhau
  • c.
    Loại trừ nhau
  • d.
    Bổ sung nhau
Câu 11:
Vì sao phải có thiết kế cơ sở trong hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi:
  • a.
    Là cơ sở để quản lý dự án.
  • b.
    Không phải là cơ sở để lập TMĐT.
  • c.
    Là căn cứ để quyết định đầu tư xây dựng.
  • d.
    Là cơ sở để tiến hành lập Dự toán XDCT.
Câu 12:
Tìm câu trả lời sai: Dự án đầu tư có vai trò:
  • a.
    Là cơ sở để quyết định đầu tư xây dựng.
  • b.
    Là cơ sở để bố trí kế hoạch vốn đầu tư.
  • c.
    Là cơ sở đề điều chỉnh quy hoạch xây dựng.
  • d.
    Là cơ sở để xây dựng kế hoạch thực hiện đầu tư
Câu 13:
Tìm câu trả lời sai: Dự án đầu tư có vai trò:
  • a.
    Là văn kiện cơ bản để người có thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng.
  • b.
    Là một bộ phận trong hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng
  • c.
    Là căn cứ để theo dõi đánh giá và điều chỉnh những tồn đọng, vướng mắc trong quá trình thực hiện và khai thác dự án
  • d.
    Có tác dụng tích cực để giải quyết những vấn đề nảy sinh trong quan hệ giữa các bên liên quan
Câu 14:
Tìm câu trả lời sai Suất thu lời nội tại IRR là:
  • a.
    Khả năng cho lãi của dự án
  • b.
    Nếu dùng nó làm suất chiết khấu thì NPV=0
  • c.
    Là lãi suất cao nhất có thể vay vốn để đầu tư mà không bị lỗ
  • d.
    Lãi suất vay vốn đầu tư
Câu 15:
Tìm câu trả lời sai Phân tích kinh tế – xã hội nhằm mục đích:
  • a.
    Đảm bảo cho lợi ích của chủ đầu tư không trái với lợi ích của Nhà nước và xã hội
  • b.
    Thuyết phục cơ quan có thẩm quyền chấp nhận dự án
  • c.
    Tìm đối tác liên doanh
  • d.
    Tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân và chính quyền địa phương
Câu 16:
Doanh nghiệp thường chọn dự án có thời gian hoàn vốn ngắn để:
  • a.
    Giảm rủi ro
  • b.
    Giảm ứ đọng vốn
  • c.
    Tăng tốc độ luân chuyển vốn
  • d.
    Tất cả các ý trên
Câu 17:
Lựa chọn câu đúng nhất. Dự án có độ nhạy cao là:
  • a.
    Dự án có độ rủi ro cao.
  • b.
    Dự án có các chỉ tiêu hiệu quả thay đổi nhiều khi các yếu tố liên quan đến chúng thay đổi.
  • c.
    Dự án có các yếu tố đầu vào dễ thay đổi.
  • d.
    Dự án có các yếu tố đầu vào ít thay đổi.
Câu 18:
Vai trò của đầu tư:
  • a.
    Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
  • b.
    Tăng cường khả năng công nghệ của đất nước
  • c.
    Tác động chuyển dịch cơ cấu kinh tế
  • d.
    Tất cả các ý trên
Câu 19:
Dự án đầu tư là một tập hồ sơ tài liệu trình bày một cách chi tiết một hoạt động đầu tư nhằm:
  • a.
    Tránh đầu tư dàn trải
  • b.
    Đạt mục tiêu lợi nhuận
  • c.
    Tránh lãng phí
  • d.
    Đạt được mục tiêu của chủ đầu tư
Câu 20:
Dự án đầu tư do:
  • a.
    Chủ đầu tư hoặc tư vấn do CĐT thuê lập
  • b.
    Nhà thầu thi công xây dựng lập
  • c.
    Cơ quan cho vay vốn lập
  • d.
    Người có thẩm quyền quyết định ĐT lập
Câu 21:
Chủ nhiệm lập dự án phải là người:
  • a.
    Có trình độ quản lý tốt
  • b.
    Có trình độ tổng hợp về kinh tế – kỹ thuật
  • c.
    Có kinh nghiệm lập dự án, có uy tín và đạo đức nghề nghiệp
  • d.
    Tất cả các ý trên
Câu 22:
Trong phân tích tài chính dự án đầu tư các dòng thu chi phải xét đến giá trị thời gian của tiền là vì:
  • a.
    Do tiền có giá trị thời gian
  • b.
    Thời gian xây dựng và khai thác dài
  • c.
    Các khoản thu, chi của dự án phát sinh tại các thời điểm khác nhau
  • d.
    Tất cả các ý trên
Câu 23:
Suất thu lời nội tại IRR là lãi suất mà nếu dùng nó làm suất chiết khấu thì:
  • a.
    NPV>0
  • b.
    NPV=0
  • c.
    NPV<0
  • d.
    Không liên quan đến NPV
Câu 24:
Suất thu lời nội tại IRR là:
  • a.
    Khả năng cho lãi của dự án
  • b.
    Suất chiết khấu của dự án
  • c.
    Chi phí sử dụng vốn của dự án
  • d.
    Không câu nào đúng
Câu 25:
Phân tích tài chính là việc đánh giá dự án trên góc độ của:
  • a.
    Chủ đầu tư
  • b.
    Nhà thầu
  • c.
    Nhà nước
  • d.
    Tổ chức cho vay vốn
Câu 26:
Phân tích kinh tế – xã hội được tiến hành đứng trên góc độ lợi ích của:
  • a.
    Chủ đầu tư
  • b.
    Toàn bộ nền kinh tế
  • c.
    Tổ chức cho vay vốn
  • d.
    Tổ chức tài trợ
Câu 27:
Tất cả các dự án đều phải:
  • a.
    Thẩm định cả về phương diện hiệu quả tài chính và hiệu quả kinh tế – xã hội
  • b.
    Đối với các dự án do doanh nghiệp đầu tư thì chỉ cần quan tâm đến hiệu quả tài chính
  • c.
    Đối với các dự án do Nhà nước đầu tư thì chỉ cần quan tâm đến hiệu quả kinh tế – xã hội
  • d.
    Không câu nào đúng
Câu 28:
Mức độ chính xác của giá sản phẩm xây dựng phụ thuộc vào:
  • a.
    Mức độ chi tiết, chính xác của thiết kế
  • b.
    Mức độ chính xác của giá cả các yếu tố đầu vào
  • c.
    Năng lực của các kỹ sư
  • d.
    Tất cả các ý trên
Câu 29:
Mục đích của việc kiểm soát chi phí là:
  • a.
    Đảm bảo cho chi phí hiện tại không được vượt quá tầm kiểm soát.
  • b.
    Đảm bảo cho các chi phí trong tương lai không được vượt quá tầm kiểm soát.
  • c.
    Đảm bảo chi phí thực hiện đúng như với ngân sách đã lập ra ban đầu.
  • d.
    Cả ý a và b
Câu 30:
Định mức dự toán XDCT gồm:
  • a.
    Thành phần công việc và định mức các thành phần hao phí
  • b.
    Thành phần công việc và phương pháp tính toán
  • c.
    Định mức các thành phần hao phí và phương pháp tính toán
  • d.
    Định mức các thành phần hao phí, phương pháp tính toán và thành phần công việc
Câu 31:
Để dự án đầu tư xây dựng đạt hiệu quả cao thì cân phải quản lý tốt các khâu nào?
  • a.
    Quản lý chất lượng xây dựng, an toàn trong quá trình thi công xây dựng
  • b.
    Quản lý chi phí từ khâu lập, thẩm định, phê duyệt dự án; lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán
  • c.
    Quản lý tiến độ thi công xây dựng
  • d.
    Quản lý tất cả các khâu nêu tại Điểm a, b, c
Câu 32:
Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế được thực hiện như thế nào?
  • a.
    Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu
  • b.
    Tổ chức lựa chọn nhà thầu;
  • c.
    Đánh giá hồ sơ dự thầu, đàm phán và thương thảo ký kết hợp đồng;
  • d.
    Bao gồm cả a, b và c
Câu 33:
Việc thương thảo hợp đồng xây dựng phải dựa trên cơ sở sau đây?
  • a.
    Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ chuyên gia;
  • b.
    Mẫu hợp đồng đã điền đầy đủ các thông tin cụ thể của gói thầu;
  • c.
    Các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu; Hồ sơ dự thầu và các tài liệu giải thích làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu (nếu có)
  • d.
    Tất cả các cơ sở nêu tại Điểm a, b, c
Câu 34:
Thương thảo hợp đồng xây dựng gồm những nội dung gì?
  • a.
    Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn;
  • b.
    Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự;
  • c.
    Tiến độ thực hiện gói thầu
  • d.
    Tất cả các nội dung nêu tại Điểm a, b, c
Câu 35:
Công trường xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu gì?
  • a.
    Tổng mặt bằng công trường xây dựng phải được thiết kế và phê duyệt, phù hợp với địa điểm xây dựng, điều kiện cụ thể của công trường
  • b.
    Vật tư, vật liệu phải được sắp xếp theo đúng thiết kế của tổng mặt bằng đã được phê duyệt.
  • c.
    Phải có các biển báo về an toàn lao động cho người, máy thi công và các chỉ dẫn khác theo quy định
  • d.
    Tất cả các yêu cầu nêu tại Điểm a, b, c
Câu 36:
Nội dung nào dưới đây phải được chỉ rõ trong hồ sơ tiến độ thi công xây dựng?
  • a.
    Thời gian, thời điểm, vị trí các công việc được thực hiện
  • b.
    Tên của các nhà thầu thi công
  • c.
    Quyết định đầu tư xây dựng
  • d.
    Tất cả các nội dung nêu tại Điểm a, b và c
Câu 37:
Nội dung nào dưới đây phải được chỉ rõ trong hồ sơ tiến độ thi công xây dựng?
  • a.
    Quyết định đầu tư xây dựng
  • b.
    Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu
  • c.
    Lao động, máy móc, thiết bị và các tài nguyên khác để đảm bảo thực hiện tiến độ
  • d.
    Tất cả các nội dung nêu tại Điểm a, b và c
Câu 38:
Tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?
  • a.
    Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu;
  • b.
    Tiến trình thực hiện các công việc phù hợp với giải pháp thực hiện đã lựa chọn, sử dụng hợp lý các nguồn lực và điều kiện kinh phí được cấp theo tiến độ của dự án;
  • c.
    Tên của các nhà thầu
  • d.
    Tất cả các yếu tố nêu tại Điểm a, b, c
Câu 39:
Tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?
  • a.
    Tổng thời gian thực hiện và các mốc thời gian phải hoàn thành đối với từng công việc;
  • b.
    Quyết định đầu tư xây dựng;
  • c.
    Tổng mức đầu tư xây dựng;
  • d.
    Phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu
Câu 40:
Những công tác nào phải được giám sát chặt chẽ trong quá trình thi công xây dựng công trình?
  • a.
    Chỉ những công tác quan trọng.
  • b.
    Mọi công tác thi công xây dựng.
  • c.
    Những công việc sau này bị che khuất do vật liệu khác lấp phủ.
  • d.
    Những công tác ảnh hưởng đến việc thi công tiếp theo.
Câu 41:
Việc giám sát thi công xây dựng được thực hiện vào thời điểm nào?
  • a.
    Giám sát vào giờ hành chính.
  • b.
    Chỉ cần giám sát các công tác chủ yếu, quan trọng.
  • c.
    Khi nào trên công trường diễn ra các hoạt động xây dựng.
  • d.
    Khi sắp nghiệm thu công tác xây dựng thì cần giám sát.
Câu 42:
Những yêu cầu nào đối với công tác giám sát trong quá trình thi công xây dựng công trình?
  • a.
    Giám sát thi công đúng thiết kế được phê duyệt, đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng
  • b.
    Giám sát theo đúng ý kiến của bên thiết kế
  • c.
    Giám sát theo lệnh ghi trong giấy giao việc của chủ đầu tư
  • d.
    Giám sát theo hướng dẫn của chuyên gia.
Câu 43:
Nhà thầu phải lập, trình chủ đầu tư chấp thuận kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động khi nào?
  • a.
    Trước khi khởi công xây dựng công trình
  • b.
    Theo tiến độ thực hiện hợp đồng
  • c.
    Trước khi thi công công việc quan trọng của công trình
  • d.
    Không bắt buộc phải lập và trình chủ đầu tư
Câu 44:
Khi phát hiện nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, sự cố mất an toàn lao động, người quản lý dự án phải làm gì?
  • a.
    Dừng thi công xây dựng
  • b.
    Yêu cầu nhà thầu có biện pháp khắc phục đảm bảo an toàn
  • c.
    Chỉ được tiếp tục thi công sau khi người quản lý dự án kiểm tra, chấp thuận đảm bảo an toàn
  • d.
    Phải thực hiện các công việc nêu tại Điểm a, b, c
Câu 45:
Chủ đầu tư có trách nhiệm gì trong quản lý về an toàn lao động trong quá trình thi công xây dựng công trình?
  • a.
    Giám sát việc thực hiện của nhà thầu tuân thủ các biện pháp thi công và biện pháp đảm bảo an toàn đã được phê duyệt
  • b.
    Giám sát tuân tủ các quy phạm kỹ thuật an toàn trong thi công xây dựng
  • c.
    Kiểm tra, xử lý vi phạm, dừng thi công và yêu cầu khắc phục khi nhà thầu vi phạm các quy định về an toàn trên công trường
  • d.
    Tất cả các trách nhiệm nêu tại Điểm a, b, c
Câu 46:
Nội dung công việc nào dưới đây thuộc trách nhiệm về quản lý an toàn lao động trong quá trình thi công xây dựng của chủ đầu tư?
  • a.
    Giám sát việc thực hiện của nhà thầu tuân thủ các biện pháp thi công và biện pháp đảm bảo an toàn đã được phê duyệt
  • b.
    Nghiệm thu khối lượng thi công xây dựng
  • c.
    Kiểm tra chất lượng các hạng mục thi công xây dựng.
  • d.
    Tất cả các trách nhiệm nêu tại Điểm a, b, c
Câu 47:
Mua bảo hiểm trong hoạt động xây dựng là một hình thức kiểm soát phòng ngừa rủi ro theo cách thức nào?
  • a.
    Né tránh rủi ro
  • b.
    Chấp nhận rủi ro
  • c.
    Chuyển dịch rủi ro.
  • d.
    Chuyển dịch rủi ro theo hợp đồng.
Câu 48:
Trong suất vốn đầu tư do Bộ Xây dựng công bố:
  • a.
    Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • b.
    Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
  • c.
    Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí dự phòng.
  • d.
    Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng đã có chi phí dự phòng.
Câu 49:
Chi phí chung trong chi phí xây dựng gồm những chi phí nào sau đây:
  • a.
    Chi phí quản lý doanh nghiệp.
  • b.
    Chi phí điều hành sản xuất tại công trường, chi phí phục vụ công nhân.
  • c.
    Chi phí phục vụ thi công tại công trường và một số chi phí phục vụ cho quản lý khác của doanh nghiệp;
  • d.
    Tất cả các mục trên.
Câu 50:

Chi phí xây dựng công trình phụ trợ phục vụ thi công thuộc chi phí nào trong tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình?

  • a.

    Chi phí xây dựng.

  • b.

    Chi phí khác.

  • c.

    Chi phí hạng mục chung.

  • d.

    Cả ba phương án trên.

Câu 51:
Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng công bố là:
  • a.
    Bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng nhóm, loại công tác xây dựng, đơn vị kết cấu hoặc bộ phận công trình xây dựng.
  • b.
    Là tổng mức đầu tư dự án.
  • c.
    Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
  • d.
    Phương án a và b.
Câu 52:
Dự toán gói thầu thi công xây dựng bao gồm các khoản mục chi phí nào:
  • a.
    Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị.
  • b.
    Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí hạng mục chung.
  • c.
    Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng;
  • d.
    Chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng.
Câu 53:
Trong các gói thầu xây dựng mà tại thời điểm lựa chọn nhà thầu và đàm phán ký kết hợp đồng đã đủ điều kiện để xác định chính xác về khối lượng và đơn giá, dự phòng phát sinh khối lượng nên để bao nhiêu phần trăm so với tổng chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung của gói thầu?
  • a.
    5%
  • b.
    0%
  • c.
    lớn hơn 0% và không lớn hơn 5%
  • d.
    Tùy thuộc vào từng gói thầu cụ thể
Câu 54:
Các yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình quản lý dự án đầu tư xây dựng?
  • a.
    Yếu tố con người lãnh đạo và quản lý
  • b.
    Yếu tố xây dựng, thực hiện kế hoạch và chế độ kiểm soát, báo cáo quá trình thực hiện
  • c.
    Phân định rõ trách nhiệm và mối quan hệ giữa các bên tham gia quản lý và thực hiện dự án
  • d.
    Tất cả các yếu tố nêu tại Điểm a, b, c
Câu 55:
Nội dung nào dưới đây không phải là nguồn lực chính để làm căn cứ cho việc lập tiến độ thi công xây dựng?
  • a.
    Lực lượng lao động của nhà thầu
  • b.
    Vật liệu chính cung cấp cho từng giai đoạn thi công xây dựng
  • c.
    Nhân lực của Ban quản lý dự án
  • d.
    Xe-máy, thiết bị thi công cho từng công việc và tổng hợp cho từng giai đoạn
Câu 56:
Kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động đã được chủ đầu tư chấp thuận có được điều chỉnh trong quá trình thi công không?
  • a.
    Có, nếu kiểm tra thấy kế hoạch đã được lập không đảm bảo an toàn
  • b.
    Có, do nhà thầu quyết định nếu thấy cần thiết
  • c.
    Có, do chủ đầu tư quyết định nếu thấy cần thiết
  • d.
    Không được điều chỉnh
Câu 57:
Vì sao chi phí dự phòng đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô lớn và phức tạp thường cao hơn các dự án khác?
  • a.
    Do nhiều cơ quan có liên quan nên có nhiều yêu cầu mới đặt ra khiến phải thay đổi thiết kế trong quá trình thực hiện để đáp ứng, từ đó chi phí phát sinh tăng lên
  • b.
    Do thời gian thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô lớn và phức tạp thường dài hơn nên rủi ro nhiều hơn
  • c.
    Do sử dụng nhiều chủng loại vật liệu và máy móc thiết bị hơn
  • d.
    Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 58:
Phân tích nào sau đây là phân tích độ nhạy?
  • a.
    Đánh giá sự thay đổi của NPV khi giá nguyên vật liệu đầu vào của dự án có một số thay đổi (tăng, giảm).
  • b.
    Đánh giá sự thay đổi của IRR khi giá bán sản phẩm của dự án có một số thay đổi (tăng, giảm).
  • c.
    Đánh giá sự thay đổi của NPV khi giá nguyên vật liệu đầu vào và giá bán sản phẩm dự án cùng thay đổi (tăng, giảm).
  • d.
    Tất cả các phương án trên
Câu 59:
Tiến độ không thể hiện theo sơ đồ nào dưới đây?
  • a.
    Sơ đồ ngang
  • b.
    Sơ đồ đứng
  • c.
    Sơ đồ xiên
  • d.
    Sơ đồ mạng
Câu 60:
Vốn vay ngắn hạn ngân hàng của dự án là để:
  • a.
    Bổ sung vốn lưu động cho dự án
  • b.
    Bổ sung vốn cố định cho dự án
  • c.
    Mua cổ phiếu của dự án
  • d.
    Mua máy móc thiết bị nâng cấp công nghệ cho dự án
Câu 61:
Trong các gói thầu xây dựng mà tại thời điểm lựa chọn nhà thầu và đàm phán ký kết hợp đồng đã đủ điều kiện để xác định chính xác về khối lượng và đơn giá, dự phòng phát sinh khối lượng nên để bao nhiêu phần trăm so với tổng chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung của gói thầu?
  • a.
    5%
  • b.
    0%
  • c.
    lớn hơn 0% và không lớn hơn 5%
  • d.
    Tùy thuộc vào từng gói thầu cụ thể
Câu 62:
Tiến độ thực hiện của dự án không thể hiện theo sơ đồ nào dưới đây?
  • a.
    Sơ đồ ngang
  • b.
    Sơ đồ đứng
  • c.
    Sơ đồ xiên
  • d.
    Sơ đồ mạng
Câu 63:
Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình?
  • a.
    300 triệu đồng/ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực mác 40Mpa, dầm I, dài 18m.
  • b.
    54 triệu đồng/cháu mẫu giáo khi quy mô đầu tư xây dựng nhà trẻ 75 < số cháu ≤ 125.
  • c.
    Cả hai phương án a và b.
  • d.
    Không có chỉ tiêu nào là giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình.
Câu 64:
Trong quá trình quản lý thực hiện dự án, phát hiện thấy tem hiệu chuẩn của thiết bị thí nghiệm – thử nghiệm đã hết hiệu lực thì giám đốc quản lý dự án xử lý thế nào?
  • a.
    Không có ý kiến gì, vì thiết bị đã được kiểm tra trước khi chấp thuận cho phòng thí nghiệm hoạt động của dự án.
  • b.
    Tiếp tục cho làm thí nghiệm, yêu cầu kiểm tra hiệu chuẩn bổ sung.
  • c.
    Không có xử lý gì vì các phép thử trước đây cũng đã tiến hành trên chính thiết bị ấy.
  • d.
    Đình chỉ thí nghiệm, yêu cầu phòng thí nghiệm mời đơn vị có chức năng đến kiểm tra, hiệu chỉnh lại.
Câu 65:
Nghiệm thu thang máy điện và thang máy thủy lực đủ điều kiện vận hành an toàn phải thực hiện theo trình tự nào dưới đây?
  • a.
    Thử động ở 100% tải định mức – Thử động ở 125% tải định mức – Kiểm tra tổng thể;
  • b.
    Thử động ở 125% tải định mức – Thử động ở 100% tải định mức – Kiểm tra tổng thể;
  • c.
    Kiểm tra tổng thể – Thử động ở 100% tải định mức – Thử động ở 125% tải định mức;
  • d.
    Kiểm tra tổng thể – Thử động ở 125% tải định mức – Thử dộng ở 100% tải định mức.
Câu 66:
Nghiệm thu chạy thử không tải thiết bị công nghệ để làm gì?
  • a.
    Đánh giá chất lượng lắp đặt;
  • b.
    Đánh giá tình trạng thiết bị khi chạy không tải;
  • c.
    Phát hiện và loại trừ sai sót;
  • d.
    Cả ba phương án a, b và c.
Câu 67:
Nghiệm thu chạy thử không tải chỉ được đánh giá là đạt khi nào ?
  • a.
    Đã chạy thử liên tục theo quy định;
  • b.
    Thông số dây chuyền phù hợp với thiết kế và công nghệ;
  • c.
    Không xẩy ra sự cố kỹ thuật đáng kể;
  • d.
    Cả ba yếu tố nêu tại a, b và c.
Câu 68:
Nội dung nào dưới đây không phải là nguồn lực chính để làm căn cứ cho việc lập tiến độ thi công xây dựng?
  • a.
    Lực lượng lao động của nhà thầu
  • b.
    Vật liệu chính cung cấp cho từng giai đoạn thi công xây dựng
  • c.
    Xe-máy, thiết bị thi công cho từng công việc và tổng hợp cho từng giai đoạn
  • d.
    Nhân lực của Ban quản lý dự án
Câu 69:
Kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động đã được chủ đầu tư chấp thuận có được điều chỉnh trong quá trình thi công không?
  • a.
    Có, nếu kiểm tra thấy kế hoạch đã được lập không đảm bảo an toàn
  • b.
    Có, do nhà thầu quyết định nếu thấy cần thiết
  • c.
    Có, do chủ đầu tư quyết định nếu thấy cần thiết
  • d.
    Không được điều chỉnh
Câu 70:
Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, việc kiểm tra thực hiện tiến độ các công việc bằng cách nào?
  • a.
    Kiểm tra kết quả thực hiện so với tiến độ chi tiết đã được chủ đầu tư phê duyệt
  • b.
    Kiểm tra thường xuyên qua báo cáo, thống kê.
  • c.
    Kiểm tra đột xuất trên sơ đồ tiến độ tại thời điểm kiểm tra (tính theo tỷ lệ thực hiện)
  • d.
    Tất cả các cách nêu tại điểm a, b, c
Câu 71:
Bộ phận điều hành dự án của chủ đầu tư có trách nhiệm gì trong quản lý về an toàn lao động trong quá trình thi công xây dựng công trình?
  • a.
    Giám sát việc thực hiện của nhà thầu tuân thủ các biện pháp thi công và biện pháp đảm bảo an toàn đã được phê duyệt
  • b.
    Giám sát tuân thủ các quy phạm kỹ thuật an toàn trong thi công xây dựng
  • c.
    Kiểm tra, báo cáo chủ đầu tư xử lý vi phạm, dừng thi công và yêu cầu khắc phục khi nhà thầu vi phạm các quy định về an toàn trên công trường
  • d.
    Tất cả các trách nhiệm nêu tại điểm a, b, c
Câu 72:
Khi nào cần phải tiến hành quan trắc biến dạng (lún, chuyển dịch ngang) trong thi công xây dựng công trình?
  • a.
    Khi công trình có sự cố;
  • b.
    Khi có quy định trong thiết kế được duyệt.
  • c.
    Khi Tư vấn giám sát yêu cầu.
  • d.
    Trong toàn bộ quá trình xây dựng.
Câu 73:
Thang máy điện nào bắt buộc phải có giấy chứng nhận hợp quy?
  • a.
    Thang máy PCCC;
  • b.
    Thang máy tải hàng và băng ca;
  • c.
    Thang máy tải khách;
  • d.
    Các thang máy tại cả 3 phương án a, b và c.
Câu 74:
Nghiệm thu thiết bị công nghệ gồm các nội dung nào dưới đây?
  • a.
    Nghiệm thu tĩnh;
  • b.
    Nghiệm thu chạy thử không tải;
  • c.
    Nghiệm thu chạy thử có tải ;
  • d.
    Thực hiện cả ba nội dung trên.
Câu 75:
Trong tiến độ thi công xây dựng phải thể hiện rõ những nội dung gì?
  • a.
    Thời gian, thời điểm, vị trí các công việc được thực hiện
  • b.
    Chi phí tiền vốn
  • c.
    Sử dụng lao động, máy móc, thiết bị và các tài nguyên khác để đảm bảo thực hiện tiến độ
  • d.
    Tất cả các nội dung nêu tại điểm a, b và c
Câu 76:
Việc khai báo, điều tra, báo cáo và giải quyết sự cố mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình được thực hiện theo quy định nào?
  • a.
    Luật Xây dựng 2014
  • b.
    Nghị định 46/2015/NĐ-CP về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng và Thông tư 04/2017/TT-BXD Quy định về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
  • c.
    Luật An toàn, Vệ sinh lao động và các văn bản hướng dẫn
  • d.
    Các văn bản quy định tại điểm a, b, c
Câu 77:

Để chuẩn bị cho công tác hoàn thiện cần phải thực hiện những công tác gì ?

  • a.

    Phải thi công xong các việc làm dưới lớp hoàn thiện như điện, nước.

  • b.

    Phải lập biên bản cho các việc đã làm xong.

  • c.

    Phải chỉnh độ cao các lớp nằm dưới lớp hoàn thiện.

  • d.

    Phải lập biên bản nghiệm thu đảm bảo điều kiện để thi công hoàn thiện.

Câu 78:
Đo bóc khối lượng xây dựng từ bản vẽ thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công để làm gì?
  • a.
    Xác định dự toán, lập bảng khối lượng trong hồ sơ mời thầu
  • b.
    Xác định giá gói thầu, giá dự thầu
  • c.
    Xác định giá hợp đồng, trường hợp chỉ định thầu, xác định giá thanh toán trong trường hợp chỉ định thầu và phương thức hợp đồng trọn gói
  • d.
    Tất cả các phương án a, b và c
Câu 79:
Các chi phí nào sau đây không được đưa vào quyết toán hợp đồng xây dựng?
  • a.
    Các chi phí thiệt hại xảy ra trong quá trình đầu tư xây dựng thuộc trách nhiệm của bảo hiểm.
  • b.
    Chi phí cho khối lượng hoàn thành của các cấu kiện đúc sẵn.
  • c.
    Chi phí thiệt hại do nguyên nhân bất khả kháng theo quy định của pháp luật.
  • d.
    Tất cả các phương án trên.
Câu 80:
Các chi phí nào sau đây không được đưa vào quyết toán hợp đồng xây dựng?
  • a.
    Các chi phí phát sinh do điều chỉnh thiết kế xây dựng.
  • b.
    Các chi phí của các khối lượng phá đi làm lại do lỗi của nhà thầu.
  • c.
    Chi phí thiệt hại do nguyên nhân bất khả kháng theo quy định của pháp luật.
  • d.
    Tất cả các phương án trên.
Câu 81:
Thành phần cấp phối của bê tông được xác định bằng phương pháp nào trước khi thi công xây dựng?
  • a.
    Dựa trên loại, cấp bê tông được quy định trong thiết kế
  • b.
    Dựa trên cơ sở thiết kế công thức trộn.
  • c.
    Dựa trên thí nghiệm trong phòng với vật liệu dự kiến sẽ sử dụng.
  • d.
    Thực hiện tất cả các bước nêu tại phương án a, b và c
Câu 82:
Công tác giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ bao gồm các nội dung nào dư đây?
  • a.
    Giám sát trước lắp đặt;
  • b.
    Giám sát quá trình lắp đặt;
  • c.
    Giám sát quá trình thử nghiệm và nghiệm thu;
  • d.
    Cả ba nội dung nêu tại a, b và c.
Câu 83:
Khi giám sát chạy thử thiết bị công nghệ cần thưc hiện công việc kiểm tra nào dưới đây ?
  • a.
    Kiểm tra tổng thể thiết bị trước khi chạy thử ;
  • b.
    Kiểm tra quy trình, tiêu chuẩn áp dụng, trình tự chạy thử;
  • c.
    Kiểm tra lệnh chạy thử
  • d.
    Tất cả các nội dung nêu tại a, b và c.

Bình luận