Luyện thi chứng chỉ hành nghề xây dựng: Thiết kế kết cấu công trình (QĐ 702)

Câu 1:
Công trình không phải thiết kế chịu động đất nếu được xây dựng trong vùng có gia tốc nền thiết kế không vượt quá (g là gia tốc trọng trường):
  • a.
    0,01g
  • b.
    0,03g
  • c.
    0,04g
  • d.
    0,06g
Câu 2:
Để đảm bảo cấu kiện BTCT chịu uốn không bị phá hoại giòn, cần phải có biện pháp
  • a.
    Hạn chế vùng nén của tiết diện bêtông
  • b.
    Tăng diện tích cốt thép dọc
  • c.
    Giảm lượng cốt đai
  • d.
    Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 3:
Khi tính tải trọng gió cho công trình cao, thành phần động của tải trọng gió được xác định thế nào?
  • a.
    Bằng trọng lượng công trình nhân với một hệ số
  • b.
    Bằng thành phần tĩnh của tải trọng gió nhân với một hệ số
  • c.
    Tính theo sự dao động của công trình
  • d.
    Tính theo hệ số khí động của công trình
Câu 4:
Tổ hợp tải trọng cơ bản để tính kết cấu bao gồm
  • a.
    Tải trọng thường xuyên;
  • b.
    Tải trọng thường xuyên và một tải trọng tạm thời
  • c.
    Tải trọng thường xuyên và các tải trọng tạm thời được nhân với 0,9
  • d.
    Cả ba phương án trên đều không đúng
Câu 5:
Thép dùng làm kết cấu chịu lực phải là loại thép nào theo TCVN dưới đây
  • a.
    CT38
  • b.
    BCT38
  • c.
    CCT38
  • d.
    CT42s
Câu 6:
Thanh giàn thép có tiết diện gồm 2 thép góc ghép cánh dài. Thanh này sử dụng hợp lí ở trường hợp nào
  • a.
    Thanh cánh trên
  • b.
    Thanh cánh dưới
  • c.
    Thanh đứng
  • d.
    Thanh xiên đầu giàn
Câu 7:
Khi thiết kế dầm thép chữ I chịu uốn, mô đun chống uốn dẻo tính bằng mô đun chống uốn đàn hồi nhân với hệ số:
  • a.
    0,9
  • b.
    1,0
  • c.
    1,1
  • d.
    1,5
Câu 8:
Nhà xây gạch có sơ đồ chịu lực cứng là khi có:
  • a.
    Sàn BTCT toàn khối
  • b.
    Sàn BTCT lắp ghép
  • c.
    Tường dọc chịu lực
  • d.
    Tường ngang chịu lực
Câu 9:
Khi tính sàn có diện tích lớn, hoạt tải sử dụng có thể được giảm đi bằng hệ số. Hệ số này chỉ phụ thuộc vào:
  • a.
    Độ cao của sàn trong ngôi nhà
  • b.
    Diện tích của sàn
  • c.
    Loại phòng sử dụng
  • d.
    Diện tích của sàn và loại phòng sử dụng
Câu 10:
Đối với nhà nhiều tầng, để tính lực nén trong cột, tường, hoạt tải sử dụng trên các sàn có thể được giảm đi bằng hệ số. Hệ số này chỉ phụ thuộc vào:
  • a.
    Độ cao của ngôi nhà
  • b.
    Diện tích của sàn
  • c.
    Loại phòng sử dụng
  • d.
    Cả ba phương án trên đều không đúng
Câu 11:
Sức chịu tải của đất chỉ phụ thuộc vào:
  • a.
    Độ sâu đặt móng và lực dính của đất
  • b.
    Độ sâu đặt móng, góc ma sát trong và lực dính của đất
  • c.
    Độ sâu đặt móng, và góc ma sát trong của đất
  • d.
    Cả ba đều không đúng
Câu 12:
Thanh chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất vuông góc với trục thanh (hình tam giác) thì biểu đồ mômen uốn có dạng:
  • a.
    Đường thẳng
  • b.
    Đường cong bậc 2
  • c.
    Đường cong bậc 3
  • d.
    Cả ba đều không đúng
Câu 13:
Thanh chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) thì biểu đồ lực cắt có dạng
  • a.
    Đường thẳng
  • b.
    Đường cong bậc 2
  • c.
    Đường cong bậc 3
  • d.
    Cả ba đều không đúng
Câu 14:
Khi bố trí cốt thép chịu mômen âm cho dầm khung, theo kinh nghiệm không cần tính toán thì chiều dài của cốt thép này kéo dài khỏi cột bao nhiêu là hợp lí (L là nhịp dầm)
  • a.
    0,2L
  • b.
    0,25L
  • c.
    0,3L
  • d.
    0,4L
Câu 15:
Bản BTCT kê 4 cạnh được tính theo khớp dẻo thì mômen uốn được xác định như sau
  • a.
    Giả thiết giá trị mômen tại gối rồi tính toán tiếp
  • b.
    Giả thiết giá trị mômen tại nhịp rồi tính toán tiếp
  • c.
    Giả thiết tỷ lệ các mômen gối rồi tính toán tiếp
  • d.
    Tra bảng lập sẵn
Câu 16:
Chiều cao của bản móng BTCT được quyết định chủ yếu bởi
  • a.
    Điều kiện địa chất
  • b.
    Điều kiện chịu cắt
  • c.
    Điều kiện chịu uốn
  • d.
    Điều kiện chọc thủng
Câu 17:
Trong dầm BTCT có chiều cao tiết diện là h, phải đặt thêm các cốt thép dọc phụ ở giữa chiều cao tiết diện khi h:
  • a.
    ≥ 40 cm.
  • b.
    ≥ 50 cm.
  • c.
    ≥ 60 cm.
  • d.
    ≥ 70cm.
Câu 18:
Cột gạch được gia cố bằng các lưới thép đặt trong các mạch vữa. Cường độ của khối xây có cốt thép tăng tối đa bao nhiêu lần so với khối xây không cốt thép
  • a.
    2 lần
  • b.
    1,5 lần
  • c.
    1,2 lần
  • d.
    2,5 lần
Câu 19:
Bulông cường độ cao 8.8 được làm từ thép có các tính năng
  • a.
    Giới hạn chảy 800Mpa, giới hạn bền 800Mpa
  • b.
    Giới hạn chảy 800Mpa, giới hạn bền 600Mpa
  • c.
    Giới hạn chảy 640Mpa, giới hạn bền 800Mpa
  • d.
    Giới hạn chảy 600Mpa, giới hạn bền 800Mpa
Câu 20:
Cột thép chịu nén đúng tâm, tiết diện tổ hợp gồm hai nhánh và các thanh giằng. Các thanh giằng được tính toán theo
  • a.
    Lực nén trong cột
  • b.
    Lực nén trong mỗi nhánh cột
  • c.
    Lực cắt thực tế
  • d.
    Lực cắt quy ước
Câu 21:
Móng cột BTCT của khung nên bố trí như thế nào:
  • a.
    Hình vuông
  • b.
    Hình chữ nhật cạnh dài trong mặt phẳng khung
  • c.
    Hình chữ nhật có cạnh ngắn trong mặt phẳng khung
  • d.
    Cả ba cách đều được
Câu 22:
Khi thiết kế cột thép tiết diện hình chữ H, độ mảnh để tính toán ổn định của cột được lấy bằng:
  • a.
    Tỉ số chiều dài thực của cột trên bán kính quán tính trung bình của tiết diện cột
  • b.
    Tỉ số chiều dài tính toán của cột trên bán kính quán tính trung bình của tiết diện cột
  • c.
    Tỉ số chiều dài thực của cột trên bán kính quán tính lớn nhất của tiết diện cột
  • d.
    Tỉ số chiều dài tính toán của cột trên bán kính quán tính nhỏ nhất của tiết diện cột
Câu 23:
Cột thép chịu nén đúng tâm hai đầu liên kết khớp, cao 6m, tiết diện chữ H có các bán kính quán tính theo hai trục chính là 8,3cm và 6,55cm. Độ mảnh dùng để tính toán ổn định cột xấp xỉ là
  • a.
    72,3
  • b.
    72,5
  • c.
    120,7
  • d.
    91,6
Câu 24:
Đối với thép kết cấu, tính năng cơ học quan trọng nhất để tính toán thiết kế là:
  • a.
    Giới hạn chảy
  • b.
    Giới hạn bền
  • c.
    Độ dãn dẻo
  • d.
    Mô đun đàn hồi
Câu 25:
Loại thép nào dưới đây được coi như thép cacbon thấp
  • a.
    CT5 (theo GOST)
  • b.
    BCT4 (theo GOST)
  • c.
    CT38 (theo TCVN)
  • d.
    CT42 (theo TCVN)
Câu 26:
Khi biểu đồ mômen uốn trong một thanh có dạng parabôn bậc hai thì biểu đồ lực cắt có dạng:
  • a.
    Dạng parabôn.
  • b.
    Dạng hằng số.
  • c.
    Dạng bậc nhất.
  • d.
    Cả ba phương án trên đều không đúng.
Câu 27:
Vùng áp lực gió của nước ta được chia làm:
  • a.
    3 vùng
  • b.
    4 vùng
  • c.
    5 vùng
  • d.
    2 vùng
Câu 28:
Độ lún cho phép của móng nhà khung BTCT là:
  • a.
    3cm
  • b.
    4cm
  • c.
    6cm
  • d.
    8cm
Câu 29:
Bêtông cấp độ bền B15 tương đương với mác bêtông nào dưới đây:
  • a.
    M100
  • b.
    M150
  • c.
    M200
  • d.
    M250
Câu 30:
Mác bêtông M250 tương đương với cấp độ bền nào dưới đây:
  • a.
    B10
  • b.
    B15
  • c.
    B20
  • d.
    B25
Câu 31:
Cốt thép CII tương đương với loại thép nào dưới đây:
  • a.
    CT3
  • b.
    CT5
  • c.
    CT34
  • d.
    CT38
Câu 32:
Bản sàn BTCT kích thước 4m x 7m đặt trên tường theo chu vi làm việc theo sơ đồ nào dưới đây:
  • a.
    Bản kiểu dầm
  • b.
    Bản làm việc 1 phương
  • c.
    Bản làm việc 2 phương
  • d.
    Bản công xôn
Câu 33:
Cốt thép đai của dầm BTCT được xác định theo:
  • a.
    Giá trị của lực cắt
  • b.
    Giá trị của mômen
  • c.
    Giá trị của cả mômen và lực cắt
  • d.
    Đường kính của cốt dọc
Câu 34:
Cường độ chịu nén của khối xây gạch phụ thuộc chủ yếu vào
  • a.
    Cường độ của gạch
  • b.
    Cường độ của vữa
  • c.
    Cường độ của xi măng
  • d.
    Bề dày của mạch vữa
Câu 35:
Trong cột BTCT có chiều cao tiết diện là h, phải đặt thêm các cốt thép dọc phụ ở giữa chiều cao tiết diện khi h:
  • a.
    ≥ 40 cm.
  • b.
    ≥ 50 cm.
  • c.
    ≥ 60 cm.
  • d.
    ≥ 70cm.
Câu 36:
Hệ số khi động để tính tải trọng gió tác động lên công trình phụ thuộc vào
  • a.
    Độ cao của công trình
  • b.
    Hình dạng của công trình
  • c.
    Địa hình chung quanh công trình
  • d.
    Cả ba điều đều không đúng
Câu 37:
Trong bản sàn BTCT kê bốn cạnh chịu lực hai phương, cốt thép ở nhịp theo phương ngắn phải đặt như thế nào so với cốt thép theo phương dài
  • a.
    Đặt trên
  • b.
    Đặt dưới
  • c.
    Đặt thế nào cũng được
  • d.
    Cả ba cách đều đúng
Câu 38:
Khi thiết kế kết cấu BTCT phải xét mấy loại trạng thái giới hạn (TTGH)
  • a.
    1 TTGH
  • b.
    2 TTGH
  • c.
    3 TTGH
  • d.
    4 TTGH
Câu 39:
Hệ số vượt tải của tải trọng gió so với hệ số vượt tải của hoạt tải là:
  • a.
    Bằng nhau
  • b.
    Của tải trọng gió lớn hơn
  • c.
    Của hoạt tải lớn hơn
  • d.
    Tùy trường hợp
Câu 40:
Hàm lượng cốt thép của dầm BTCT được tính bằng:
  • a.
    Tỉ số giữa diện tích tất cả cốt thép dọc trên diện tích tiết diện dầm
  • b.
    Tỉ số giữa diện tích cốt thép dọc chịu lực trên diện tích tiết diện dầm
  • c.
    Tỉ số giữa diện tích tất cả cốt thép dọc và cốt thép đai trên diện tích tiết diện dầm
  • d.
    Cả ba phương pháp đều không đúng
Câu 41:
Khoảng cách cốt đai của cột BTCT phải lấy theo:
  • a.
    Số lượng cốt dọc
  • b.
    Đường kính cốt dọc
  • c.
    Đường kính cốt đai
  • d.
    Cả ba phương pháp đều đúng
Câu 42:
Khoảng cách cốt chịu lực của bản BTCT dày 120mm không được vượt quá
  • a.
    150mm
  • b.
    200mm
  • c.
    250mm
  • d.
    Cả ba phương pháp đều không đúng
Câu 43:
Mối hàn góc thủ công có bề dày h. Bề dày tính toán để kiểm tra độ bền mối hàn được lấy là ?
  • a.
    1,0h
  • b.
    0,7h
  • c.
    0,5h
  • d.
    0,8h
Câu 44:
Mối hàn góc thủ công có bề dày h. Khi kiểm tra cường độ thép cơ bản sát mối hàn thì dùng bề dày tính toán thế nào ?
  • a.
    0,7h
  • b.
    0,8h
  • c.
    0,9h
  • d.
    1,0h
Câu 45:
Đối với dầm thép chịu uốn thì đặc trưng hình học của tiết diện, quan trọng nhất ảnh hưởng đến độ bền là:
  • a.
    Diện tích
  • b.
    Mômen quán tính
  • c.
    Mô đun chống uốn
  • d.
    Bán kính quán tính

Bình luận