Luyện thi chứng chỉ hành nghề xây dựng: Thiết kế kết cấu - Công trình nông nghiệp & PTNT

Câu 1:
Nguyên tắc xác định cấp công trình thủy lợi dựa vào ?
  • a.
    Năng lực phục vụ, khả năng trữ nước của hồ chứa nước, đặc tính kỹ thuật của các công trình trong cụm công trình đầu mối
  • b.
    Năng lực phục vụ, khả năng trữ nước của hồ chứa nước, dung tích hồ chứa
  • c.
    Năng lực phục vụ, khả năng trữ nước của hồ chứa nước, chiều cao đập
  • d.
    Năng lực phục vụ, khả năng trữ nước của hồ chứa nước, diện tich tưới
Câu 2:
Lập Báo cáo đầu tư, dự án đầu tư và báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình phải căn cứ vào ?
  • a.
    Quy hoạch quản lý lưu vực sông và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của vùng có liên quan đến dự án
  • b.
    Quy hoạch thủy lợi và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của vùng có liên quan đến dự án
  • c.
    Quy hoạch sử dụng đất đai và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của vùng có liên quan đến dự án
  • d.
    Quy hoạch tài nguyên nước và quy hoạch môi trường của vùng có liên quan đến dự án TT
Câu 3:
Thiết kế và thi công xây dựng công trình thủy lợi trên các sông suối có giao thông thủy phải đảm bảo ?
  • a.
    Ổn định dòng chảy để các phương tiện giao thông thủy có thể qua lại được
  • b.
    Vận tốc phù hợp để các phương tiện giao thông thủy có thể qua lại được
  • c.
    Các điều kiện để các phương tiện giao thông thủy có thể qua lại được
  • d.
    Bảo đảm ổn định lòng dẫn để các phương tiện giao thông thủy có thể qua lại được
Câu 4:
Các công trình chủ yếu từ cấp mấy trở lên phải bố trí thiết bị quan trắc sự làm việc của công trình và nền ?
  • a.
    Cấp I
  • b.
    Cấp II
  • c.
    Cấp III
  • d.
    Cấp IV
Câu 5:
Khi thiết kế xây dựng công trình cấp nào thì phải tiến hành một số nghiên cứu thực nghiệm ?
  • a.
    Cấp đặc biệt
  • b.
    Cấp đặc biệt và cấp I
  • c.
    Cấp I
  • d.
    Cấp II
Câu 6:
Khi thiết kế xây dựng công trình thủy lợi dạng khối lớn phải xem xét phân bổ hợp lý vật liệu trong thân công trình, phù hợp với trạng thái nào ?
  • a.
    Trạng thái dẻo chảy, biến dạng, yêu cầu chống thấm
  • b.
    Trạng thái ứng suất, biến dạng, yêu cầu chống thấm
  • c.
    Trạng thái ứng suất, phân bố nhiệt, yêu cầu chống thấm
  • d.
    Trạng thái ứng suất, biến dạng, phân bố nhiệt
Câu 7:
Khi thiết kế sửa chữa, phục hồi, nâng cấp và mở rộng công trình thủy lợi phải đáp ứng thêm các yêu cầu nào ?
  • a.
    Xác định rõ mục tiêu sửa chữa, phục hồi, nâng cấp, mở rộng công trình
  • b.
    Không được gây ra những ảnh hưởng bất lợi quá mức cho các hộ đang dùng nước
  • c.
    Đánh giá đúng chất lượng, tình trạng kỹ thuật, trang thiết bị, nền và công trình
  • d.
    Cả 3 đáp án trên
Câu 8:
Các công trình hồ chứa nước đều phải có quy trình vận hành đạt được các yêu cầu nào ?
  • a.
    Cấp nước
  • b.
    Phòng chống lũ cho hồ chứa nước
  • c.
    Phòng chống lũ cho hạ lưu
  • d.
    Cả 3 đáp án trên
Câu 9:
Khi việc lấy nước (hoặc tiêu nước) gây ảnh hưởng xấu đến những hộ dùng nước hoặc dân sinh, môi trường hiện có, cơ quan lập dự án cần làm gì ?
  • a.
    luận chứng về các ảnh hưởng này, nêu giải pháp khắc phục và làm sáng tỏ tính ưu việt khi có thêm dự án mới
  • b.
    luận chứng về các tác động môi trường, nêu giải pháp khắc phục và làm sáng tỏ tính ưu việt khi có thêm dự án mới
  • c.
    luận chứng về các tác động kinh tế, nêu giải pháp khắc phục và làm sáng tỏ tính ưu việt khi có thêm dự án mới
  • d.
    luận chứng về các tác động xã hội, nêu giải pháp khắc phục và làm sáng tỏ tính ưu việt khi có thêm dự án mới TT
Câu 10:
Mức bảo đảm phục vụ của công trình thủy lợi phục vụ cấp nước không cho phép gián đoạn hoặc giảm yêu cầu cấp nước phải không thấp hơn các trị số quy định nào ?
  • a.
    90
  • b.
    95
  • c.
    85
  • d.
    75
Câu 11:
Tính toán thiết kế cụm công trình đầu mối các loại dựa vào các loại tần suất nào ?
  • a.
    Tần suất thiết kế;
  • b.
    Tần suất lũ cực hạn;
  • c.
    Tần suất kiểm tra, Tần suất thiết kế;
  • d.
    Tần suất mưa cực đại;
Câu 12:
Lưu lượng, mực nước thấp nhất nào được dùng để tính toán ổn định kết cấu công trình, nền móng đầu mối hồ chứa ?
  • a.
    Mực nước chết, mực nước tháo cạn thấp nhất để sửa chữa, nạo vét v.v...
  • b.
    Mực nước trung bình ngày thấp nhất
  • c.
    Mực nước tháo cạn thấp nhất để sửa chữa, nạo vét v.v...
  • d.
    Mực nước thấp nhất quy định trong khai thác
Câu 13:
Tần suất mực nước lớn nhất ở sông nhận nước tiêu để tính toán chế độ khai thác cho các công trình tiêu cho nông nghiệp bằng biện pháp tự chảy hoặc động lực không lớn hơn trị số quy định nào?
  • a.
    5%
  • b.
    10%
  • c.
    15%
  • d.
    2%
Câu 14:
Tần suất dòng chảy lớn nhất để thiết kế chặn dòng, không lớn hơn trị số nào đối với công trình cấp đặc biệt ?
  • a.
    1%
  • b.
    2%
  • c.
    5%
  • d.
    10%
Câu 15:
Tần suất mô hình mưa tưới thiết kế để xác định nhu cầu cấp nước cho hệ thống tưới được quy định là bao nhiêu cho các công trình từ cấp III trở lên ?
  • a.
    80%
  • b.
    85%
  • c.
    75%
  • d.
    75% đến 85%
Câu 16:

Khi thiết kế công trình thủy lợi phải tính toán theo tổ hợp tải trọng nào ?

  • a.

    Cơ bản , kiểm tra theo tổ hợp tải trọng đặc biệt

  • b.

    Đặc biệt

  • c.

    Kiểm tra

  • d.

    Biến đổi khí hậu

Câu 17:
Tổ hợp tải trọng đặc biệt bao gồm các tải trọng và tác động nào ?
  • a.
    Trường hợp tải trọng cơ bản có xét thêm tải trọng do sóng
  • b.
    Trường hợp tải trọng cơ bản có xét thêm tải trọng do động đất
  • c.
    Trường hợp tải trọng cơ bản có xét thêm tải trọng do động gió
  • d.
    Trường hợp tải trọng cơ bản có xét thêm tải trọng do tàu thuyền TT
Câu 18:
Hệ số an toàn dùng để đánh giá ?
  • a.
    Mức độ ổn định, độ bền, ứng suất, biến dạng chung cho từng hạng mục công trình và nền
  • b.
    Mức độ ổn định, độ bền, ứng suất, biến dạng cục bộ cho từng hạng mục công trình và nền
  • c.
    Mức độ ổn định, độ bền, ứng suất, biến dạng cho từng hạng mục công trình và nền
  • d.
    Mức độ ổn định, độ bền, ứng suất, biến dạng, chuyển vị cho từng hạng mục công trình và nền
Câu 19:
Hệ số an toàn về ổn định của các hạng mục công trình và hệ công trình - nền phải đảm bảo các yêu cầu nào ?
  • a.
    Trong các điều kiện làm việc không bình thường (đặc biệt) không thấp hơn 80 % và trong trường hợp thi công sửa chữa không thấp hơn 85 % các giá trị quy định
  • b.
    Trong các điều kiện làm việc không bình thường (đặc biệt) không thấp hơn 90 % và trong trường hợp thi công sửa chữa không thấp hơn 85 % các giá trị quy định
  • c.
    Trong các điều kiện làm việc không bình thường (đặc biệt) không thấp hơn 90 % và trong trường hợp thi công sửa chữa không thấp hơn 95 % các giá trị quy định
  • d.
    Trong các điều kiện làm việc không bình thường (đặc biệt) không thấp hơn 85 % và trong trường hợp thi công sửa chữa không thấp hơn 90 % các giá trị quy định
Câu 20:
Thời gian quy định ngưỡng cửa lấy nước của công trình cấp I để không bị bùn cát bồi lấp trong thời kỳ khai thác sau khi hồ tích nước không được ít hơn:
  • a.
    200 năm;
  • b.
    100 năm
  • c.
    90 năm
  • d.
    150 năm
Câu 21:
Mực nước chết của hồ chứa nước cấp nước (không cho thủy điện) phải đảm bảo điều kiện khai thác nào ?
  • a.
    Tối đa
  • b.
    Đặc biệt
  • c.
    Bình thường
  • d.
    Điều kiện biến đổi khí hậu
Câu 22:
Để đảm bảo khi xả lũ thiết kế và lũ kiểm tra, mực nước hồ không được vượt quá mực nước nào dưới đây ?
  • a.
    Mực nước gia cường thiết kế và kiểm tra
  • b.
    Mực nước đón lũ thiết kế và kiểm tra
  • c.
    Mực nước dâng bình thường thiết kế và kiểm tra nhưng xét đến điều kiện biến đổi khí hậu
  • d.
    Mực nước lớn nhất thiết kế và kiểm tra
Câu 23:

Thiết kế nhà đặt máy bơm phải đảm bảo điều kiện làm việc an toàn và thuận lợi cho công tác nào ?

  • a.

    Thi công

  • b.

    Quản lý

  • c.

    Sửa chữa

  • d.

    Kiểm tra

Câu 24:
Thiết kế bể hút phải đảm bảo dòng chảy từ kênh dẫn vào bể hút và từ bể hút vào máy bơm thuận dòng với tổn thất nào ?
  • a.
    Cột nước là cao nhất
  • b.
    Lưu lượng là cao nhất
  • c.
    Cột nước là thấp nhất
  • d.
    Lưu lượng là thấp nhất
Câu 25:
Kiên cố hoá kênh mương phải đáp ứng yêu cầu nào ?
  • a.
    tiết kiệm vật liệu, kết hợp giao thông nông thôn
  • b.
    tiết kiệm đất, mở rộng bờ kênh để kết hợp giao thông nông thôn
  • c.
    sử dụng vật liệu địa phương, kết hợp giao thông nông thôn
  • d.
    sử dụng nhân lực địa phương, kết hợp giao thông nông thôn
Câu 26:
Công trình đê điều được phân thành các cấp nào ?
  • a.
    8 cấp
  • b.
    7 cấp
  • c.
    6 cấp
  • d.
    5 cấp
Câu 27:
Tiêu chuẩn an toàn của công trình đê sông được xác định bằng các thông số nào ?
  • a.
    Mức bảo đảm thiết kế
  • b.
    Chu kỳ lặp lại của lũ
  • c.
    Hệ số an toàn và mức đảm bảo thiết kế
  • d.
    An toàn của thân đê
Câu 28:
Khi thiết kế mặt cắt đê biển cần thực hiện những nội dung nào sau đây ?
  • a.
    Xác định các kích thước và cao trình cơ bản của mặt cắt, kết cấu đỉnh tường chắn sóng, thân đê và chân đê, kết cấu bảo vệ mái
  • b.
    Xác định các kích thước và cao trình cơ bản của mặt cắt, kết cấu đỉnh tường chắn sóng, kết cấu mặt đê, các kết cấu chuyển tiếp
  • c.
    Xác định các kích thước và cao trình cơ bản của mặt cắt, kết cấu đỉnh đê, thân đê và chân đê, các kết cấu chuyển tiếp
  • d.
    Xác định các kích thước và cao trình cơ bản của mặt cắt, kết cấu đỉnh tường chắn sóng, kết cấu mặt đê, kết cấu bảo vệ mái
Câu 29:
Khi thiết kế tường chống tràn đỉnh đê (gọi tắt là tường đỉnh) phải thực hiện các tính toán nào sau đây ?
  • a.
    tính toán kiểm tra độ bền, kiểm tra ổn định về trượt, lật, ứng suất nền và yêu cầu chống thấm theo quy định
  • b.
    tính toán kiểm tra độ bền, kiểm tra ổn định về trượt, lật, ứng suất nền và yêu cầu chắn sóng theo quy định
  • c.
    tính toán kiểm tra độ bền, kiểm tra ổn định về trượt, lật, ứng suất biến dạng và yêu cầu chắn sóng theo quy định
  • d.
    tính toán kiểm tra độ bền, ổn định về trượt, lật, ứng suất, lún, biến dạng và yêu cầu chắn sóng theo quy định
Câu 30:
Khi tính toán ổn định chống trượt mái đê biển phía trong đồng phải tiến hành các tính toán nào sau đây ?
  • a.
    Mực nước phía biển là mực nước lớn nhất, mực nước phía đồng là mực nước thấp nhất, đê chịu tác động của tải trọng sóng nhỏ nhất
  • b.
    Mực nước phía biển là mực nước thiết kế, mực nước phía đồng là mực nước thấp nhất, đê chịu tác động của tải trọng sóng thiết kế
  • c.
    Mực nước phía biển là mực nước lớn nhất, mực nước phía đồng là mực nước thiết kế, đê chịu tác động của tải trọng sóng nhỏ nhất
  • d.
    Mực nước phía biển là mực nước lớn nhất, mực nước phía đồng là mực nước thiết kế, đê chịu tác động của tải trọng sóng thiết kế
Câu 31:
Ngoài tràn xả lũ chính, những hồ nào phải bố trí thêm tràn xả lũ dự phòng (tràn xả lũ vượt kiểm tra)?
  • a.
    Hồ từ cấp III trở lên.
  • b.
    Hồ từ cấp II trở lên.
  • c.
    Hồ từ cấp I trở lên.
  • d.
    Chỉ áp dụng cho hồ cấp đặc biệt.
Câu 32:
Tần suất trận lũ vượt kiểm tra cho công trình từ cấp I trở xuống được quy định như thế nào?
  • a.
    Bằng tần suất lũ kiểm tra của công trình vượt 1 cấp so với công trình đang xét
  • b.
    Lũ cực hạn
  • c.
    Lũ có p = 0,01%
  • d.
    b hoặc c
Câu 33:
Trong thiết kế công trình xả lũ, khi nào thì phải làm thí nghiệm mô hình để luận chứng tính hợp lý về bố trí và thiết kế thủy lực?
  • a.
    Công trình cấp I trở lên.
  • b.
    Công trình cấp I trở lên hoặc công trình cấp II có điều kiện thủy lực phức tạp.
  • c.
    Công trình cấp II trở lên.
  • d.
    Công trình cấp III trở lên.
Câu 34:
Mục đích của việc khống chế độ ẩm khi đắp đập là gì?
  • a.
    Để phù hợp với điều kiện tự nhiên nơi thi công đập.
  • b.
    Để tránh co ngót, nứt đập trong quá trình vận hành.
  • c.
    Để tránh hiện tượng tan rã, lún ướt khi khối đắp bão hòa nước.
  • d.
    Để đạt được độ chặt lớn nhất khi đắp.
Câu 35:
Khi sử dụng nhiều loại đất để đắp đập, chỉ tiêu thiết kế của đất đắp được xác định như thế nào?
  • a.
    Bằng chỉ tiêu trung bình, áp dụng chung cho toàn mặt cắt.
  • b.
    Bằng chỉ tiêu của loại đất yếu nhất.
  • c.
    Thí nghiệm và chọn chỉ tiêu tương ứng cho từng loại đất bố trí ở từng vùng riêng biệt của mặt cắt.
  • d.
    Thí nghiệm với mẫu bằng vật liệu trộn lẫn tất cả các loại đất.
Câu 36:

Chiều dày đáy tường nghiêng bằng bê tông cốt thép của đập đất chọn bằng bao nhiêu?

  • a.

    Không nhỏ hơn H/Jcp (H- cột nước làm việc lớn nhất; Jcp: của vật liệu bê tông)

  • b.

    Không nhỏ hơn H/10.

  • c.

    Theo điều kiện cấu tạo.

  • d.

    Bằng 0,3 + mH (mét); m = 0,003-0,004.

Câu 37:

Nối tiếp đập đất với bờ vai bằng đất cần được xử lý như thế nào?

  • a.

    Bạt mái phần vai theo thiết kế

  • b.

    Không đào dật cấp kiểu bậc thang

  • c.

    Đào dật cấp kiểu bậc thang

  • d.

    Cả a và c

Câu 38:

Khi có cống ngầm đặt dưới đập đất thì cần áp dụng biện pháp nào để nối tiếp thân cống với đất đắp đập?

  • a.

    Làm các tường (cừ tai) cắm vào thân đập.

  • b.

    Làm tầng lọc ngược bao quanh ống cống ở đoạn cuối cống.

  • c.

    Cả a, b và đắp đất sét bọc quanh cống.

  • d.

    Cả a và b .

Câu 39:
Chiều rộng của khớp nối nhiệt lâu dài của đập bê tông trên nền đá được xác định trên cơ sở tính toán biến dạng của các đoạn đập kề nhau và có đặc điểm nào sau đây?
  • a.
    Thay đổi theo khoảng cách ngang từ vị trí xét đến mặt thượng lưu đập.
  • b.
    Thay đổi theo khoảng cách đứng từ vị trí xét đến mặt nền.
  • c.
    Cả a và b.
  • d.
    Không thay đổi trên toàn khớp nối.
Câu 40:
Để bảo vệ mặt tràn khỏi bị khí thực phá hủy khi lưu tốc vượt qua 15 m/s cần khống chế các gồ ghề cục bộ trên bề mặt trong phạm vi cho phép và bổ sung biện pháp nào sau đây?
  • a.
    Bọc thép phần mặt tràn có khả năng bị xâm thực.
  • b.
    Đưa không khí vào dòng nước ở vùng có khả năng khí thực.
  • c.
    b. Đưa không khí vào dòng nước ở vùng có khả năng khí thực. c. Cả a và b.
  • d.
    Hạn chế độ mở cửa van để khống chế lưu tốc trên mặt tràn.
Câu 41:
Hệ số an toàn nhỏ nhất cho phép về ổn định của công trình bê tông trên nền đất và đá nửa cứng bằng bao nhiêu (với công trình cấp I)?
  • a.
    Tổ hợp cơ bản: 1,20; tổ hợp đặc biệt: 1,08.
  • b.
    Tổ hợp cơ bản: 1,20; tổ hợp đặc biệt: 1,14.
  • c.
    Tổ hợp cơ bản: 1,20; tổ hợp đặc biệt: 1,26.
  • d.
    Tổ hợp cơ bản: 1,20; tổ hợp đặc biệt: 1,20.
Câu 42:
Hệ số an toàn nhỏ nhất về ổn định của mái dốc nhân tạo bằng đất đắp cho phép bằng bao nhiêu (với công trình cấp I)?
  • a.
    Tổ hợp cơ bản: 1,35; tổ hợp đặc biệt: 1,428.
  • b.
    Tổ hợp cơ bản: 1,35; tổ hợp đặc biệt: 1,35.
  • c.
    Tổ hợp cơ bản: 1,35; tổ hợp đặc biệt: 1,282.
  • d.
    Tổ hợp cơ bản: 1,35; tổ hợp đặc biệt: 1,215.
Câu 43:
Độ chặt (hệ số đầm nén) của đất đắp đập từ cấp III trở xuống được quy định bằng bao nhiêu?
  • a.
    Không nhỏ hơn 0,92.
  • b.
    Không nhỏ hơn 0,95; với đập ở vùng có động đất từ cấp VII trở lên: không nhỏ hơn 0,97.
  • c.
    Không nhỏ hơn 0,95.
  • d.
    Không nhỏ hơn 0,97.
Câu 44:

Hệ số thấm K cho đất đắp bộ phận chống thấm của đập được quy định như thế nào?

  • a.

    Với đập đồng chất, K không được lớn hơn 10-4 cm/s.

  • b.

    Với tường lõi, tường nghiêng, sân trước, K không được lớn hơn 10-5 cm/s.

  • c.

    Cả a và b.

  • d.

    Không quy định, miễn là kết quả tính thấm thỏa mãn các yêu cầu đặt ra.

Câu 45:
Để đắp khối gia tải hạ lưu trong đập đất nhiều khối, có thể sử dụng loại vật liệu nào?
  • a.
    Cát, đá sỏi, sạn, đá dăm, đá khai thác từ mỏ, đất đá đào thải từ các hố móng công trình.
  • b.
    Bùn cát nạo vét từ đáy hồ, đáy sông.
  • c.
    Cả a và b.
  • d.
    Đất sét.
Câu 46:
Mục đích bố trí tầng lọc ngược phía dưới lớp gia cố mái thượng lưu đập đất là gì?
  • a.
    Để giảm chiều dày lớp gia cố chính.
  • b.
    Phòng chống xói trôi đất thân đập do sóng và khi mực nước hồ hạ đột ngột.
  • c.
    Giảm lún không đều của lớp gia cố chính.
  • d.
    Cả 3 ý trên.
Câu 47:

Chiều dày đáy lõi chống thấm ở đập đất nhiều khối được chọn như thế nào?

  • a.

    Theo điều kiện cấu tạo với mái hai bên lõi m= 0,2

  • b.

    Thỏa mãn độ bền chống thấm của loại đất làm lõi: t = Z/Jcp

  • c.

    Không nhỏhơn 1/4 chiều cao cột nước.

  • d.

    Cả b và c.

Câu 48:
Chiều cao từ mực nước lũ thiết kế đến đỉnh tường lõi chống thấm của đập đất cấp I lấy bằng bao nhiêu?
  • a.
    0,8 m.
  • b.
    0,6 m.
  • c.
    0,5 m.
  • d.
    0,4 m.
Câu 49:
Bộ phận thoát nước kiểu áp mái hạ lưu ở đập đất có chức năng gì?
  • a.
    Thoát nước thấm, ngăn ngừa biến dạng thấm ở thân đập.
  • b.
    Hạ thấp đường bão hòa trong thân đập.
  • c.
    Thoát nước thấm cho đập và nền.
  • d.
    Cả a và b.
Câu 50:
Tính toán ứng suất và biến dạng, chuyển vị thân, nền đập được quy định cho những đập nào?
  • a.
    Đập từ cấp I trở lên.
  • b.
    Đập từ cấp II trở lên.
  • c.
    Đập từ cấp III trở lên.
  • d.
    Đập ở tất cả các cấp.
Câu 51:
Khi thiết kế đập đất từ cấp II trở lên, chiều sâu màn phụt chống thấm trong nền đá nứt nẻ mạnh được quy định như thế nào?
  • a.
    Đến độ sâu có lượng mất nước từ 3Lu đến 5Lu, cộng thêm 5m.
  • b.
    Không vượt quá 0,5H (H- đầu nước tại mặt cắt đang xét).
  • c.
    Theo a, nhưng không vượt quá 1H.
  • d.
    Cả a và b.
Câu 52:
Khi phụt vữa xi măng trong nền đá của đập đất với điều kiện địa chất bình thường và chiều dày màn phụt từ 1 đến 2m thì gradient thủy lực cho phép của màn bằng bao nhiêu?
  • a.
    25
  • b.
    18
  • c.
    12
  • d.
    10
Câu 53:

Khi thiết kế mặt cắt đập bê tông, khoảng cách bt từ mặt thượng lưu đập đến trục ống tiêu nước hay mặt thượng lưu của hành lang cần lấy bằng bao nhiêu?

  • a.

    Không nhỏ hơn h/Jcp, với h- cột nước trên mặt cắt tính toán, Jcp- gradient thấm cho phép của bê tông mặt thượng lưu đập.

  • b.

    Theo a, nhưng không nhỏ hơn 1m.

  • c.

    Theo a, nhưng không nhỏ hơn 2m.

  • d.

    Theo a, nhưng không nhỏ hơn 3m.

Câu 54:
Trong kết cấu của khớp nối biến dạng lâu dài của đập bê tông cần bố trí những bộ phận gì?
  • a.
    Vật chắn nước, ống thu nước phía sau vật chắn.
  • b.
    Giếng và hành lang kiểm tra, sửa chữa.
  • c.
    Cả a và b.
  • d.
    Cả a, b và ống để rót vật liệu chống thấm vào khớp nối.
Câu 55:
Khi thiết kế đập tràn trên nền đá, lưu lượng cho phép của dòng chảy đổ xuống hạ lưu phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?
  • a.
    Đường kính hòn đá hoặc phân khối đá nền hạ lưu và chiều sâu hố xói.
  • b.
    Chiều rộng lòng dẫn hạ lưu.
  • c.
    Cột nước công tác của tràn.
  • d.
    Cả 3 điều kiện trên.
Câu 56:
Trong phân tích ứng suất- biến dạng của thân đập bê tông và nền đá theo phương pháp lý thuyết đàn hồi, khi nào thì cần xét đến các lỗ khoét trong đập?
  • a.
    Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 5% bề rộng mặt cắt tính toán của đập.
  • b.
    Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 10% bề rộng mặt cắt tính toán của đập.
  • c.
    Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 15% bề rộng mặt cắt tính toán của đập.
  • d.
    Không cần xét.
Câu 57:
Khi xác định trạng thái ứng suất- biến dạng của đập bê tông trên nền đá bằng phương pháp lý thuyết đàn hồi, khi nào thì cần phân biệt các vùng bê tông trong thân đập?
  • a.
    Khi tỷ số mô đun đàn hồi của các vùng lớn hơn hoặc bằng 2.
  • b.
    Khi tỷ số mô đun đàn hồi của các vùng lớn hơn hoặc bằng 3.
  • c.
    Khi tỷ số mô đun đàn hồi của các vùng lớn hơn hoặc bằng 5.
  • d.
    Lấy theo trị số trung bình, không phân biệt vùng.
Câu 58:
Khi thiết kế đập bê tông trên nền không phải đá có sử dụng cừ chống thấm phía dưới sân trước đập thì chiều sâu đóng cừ được chọn như thế nào?
  • a.
    Chiều sâu đóng cừ không nhỏ hơn 3m.
  • b.
    Chiều sâu đóng cừ không nhỏ hơn 2,5m; chiều sâu phần cừ đóng vào đất không thấm không nhỏ hơn 1m.
  • c.
    Chiều sâu phần cừ đóng vào đất không thấm không nhỏ hơn 0,5m
  • d.
    Cả a và c.
Câu 59:
Khi thiết kế đập bê tông trên nền đá, khoảng cách từ mặt hạ lưu của màn chống thấm đến vị trí của lỗ khoan thoát nước không được nhỏ hơn 2 lần khoảng cách giữa các lỗ khoan của màn chống thấm và điều kiện nào sau đây?
  • a.
    Không nhỏ hơn 2m.
  • b.
    Không nhỏ hơn 3m.
  • c.
    Không nhỏ hơn 4m.
  • d.
    Không nhỏ hơn 5m.
Câu 60:
Tính toán độ bền và ổn định của đập bê tông theo nhóm trạng thái giới hạn thứ hai cần thực hiện với các nội dung nào sau đây?
  • a.
    Độ bền cục bộ của nền.
  • b.
    Biến dạng của công trình, sự hình thành khe nứt, sự mở rộng các khớp nối thi công.
  • c.
    Theo b và sự mở rộng các vết nứt trong kết cấu.
  • d.
    Theo a và b.
Câu 61:
Cấp của công trình thủy lợi được xác định theo các tiêu chí nào sau đây?
  • a.
    Theo năng lực phục vụ.
  • b.
    Theo dung tích lớn nhất của hồ.
  • c.
    Theo a, b và loại công trình, chiều cao công trình, loại nền.
  • d.
    Theo a và b.
Câu 62:
Mức bảo đảm phục vụ tưới ruộng của công trình thủy lợi bằng bao nhiêu?
  • a.
    85% cho tất cả các cấp công trình.
  • b.
    75% cho công trình cấp IV, 85% cho các cấp còn lại.
  • c.
    90% cho công trình cấp đặc biệt, 85% cho các cấp còn lại.
  • d.
    75% cho tất cả các cấp công trình.
Câu 63:
Thời gian cho phép dung tích bồi lắng của hồ chứa nước bị lấp đầy là bao nhiêu?
  • a.
    Cấp đặc biệt, cấp I: 100 năm; cấp II: 75 năm; cấp III, IV: 50 năm.
  • b.
    Cấp đặc biệt, cấp I: 150 năm; cấp II: 100 năm; cấp III, IV: 75 năm.
  • c.
    50 năm cho tất cả các cấp.
  • d.
    75 năm cho tất cả các cấp.
Câu 64:
Cao trình đỉnh đập đất được xác định theo những điều kiện nào?
  • a.
    Mực nước dâng bình thường, với gió lớn nhất thiết kế.
  • b.
    Mực nước lũ thiết kế, với gió bình quân lớn nhất.
  • c.
    Mục nước lũ kiểm tra, không xét sóng gió.
  • d.
    Trị số lớn nhất trong các cao trình theo a, b, c.
Câu 65:
Tần suất gió thiết kế của đập cấp I, II bằng bao nhiêu?
  • a.
    Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 50%.
  • b.
    Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 25%.
  • c.
    Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 50%.
  • d.
    Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 25%.
Câu 66:
Khi có làm tường chắn sóng thì cao trình đỉnh phần đắp của đập phải lấy cao hơn bao nhiêu so với mực nước lũ thiết kế?
  • a.
    0,1 m.
  • b.
    0,2 m.
  • c.
    0,3 m.
  • d.
    0,4 m.
Câu 67:
Giới hạn dưới của lớp bảo vệ mái thượng lưu đập đất từ cấp III trở lên phải lấy thấp hơn mực nước chết là bao nhiêu?
  • a.
    2,5 m.
  • b.
    2,0 m.
  • c.
    1,5 m.
  • d.
    1,0 m.
Câu 68:
Khi không có yêu cầu khác, chiều rộng đỉnh đập đất cấp I, II nên lấy bằng bao nhiêu?
  • a.
    5m- 8m.
  • b.
    8m- 10m.
  • c.
    5m- 10m.
  • d.
    10m trở lên.
Câu 69:
Chiều dày ở đỉnh khối lõi của đập đất nhiều khối chọn bằng bao nhiêu?
  • a.
    Không nhỏ hơn 0,8m.
  • b.
    Không nhỏ hơn 1 m.
  • c.
    Không nhỏ hơn 3 m.
  • d.
    Không nhỏ hơn 5 m.
Câu 70:

Trị số gradient thấm cho phép Jkcp ở khối đất á sét đắp thân đập cấp II được quy định bằng bao nhiêu?

  • a.

    0,70.

  • b.

    0,75.

  • c.

    0,85.

  • d.

    0,90.

Câu 71:
Trị số gradien trung bình tới hạn Jkth của dòng thấm qua tường nghiêng và tường tâm bằng đất sét được khống chế bằng bao nhiêu?
  • a.
    8
  • b.
    10
  • c.
    12
  • d.
    15
Câu 72:
Mái hạ lưu đập đất cần tính toán ổn định với các thời kỳ nào?
  • a.
    Thời kỳ thi công (bao gồm cả hoàn công).
  • b.
    Thời ký khai thác với dòng thấm ổn định.
  • c.
    Khi mực nước hồ rút nhanh.
  • d.
    Cả 3 phương án a,b và c
Câu 73:
Sân phủ thượng lưu để chống thấm cho nền bồi tích của đập đất nên áp dụng khi nào?
  • a.
    Nền bồi tích dày.
  • b.
    Có sẵn đất chống thấm thích hợp ở gần vị trí đập.
  • c.
    Cả a và b, áp dụng với đập vừa và thấp.
  • d.
    Cả a và b.
Câu 74:
Để chống thấm cho nền bồi tích của đập đất, việc sử dụng tường răng có hiệu quả nhất trong điều kiện nào?
  • a.
    Nền thấm có chiều dày dưới 10m; mực nước ngầm thấp.
  • b.
    Đập vừa và thấp.
  • c.
    Đập vừa và cao.
  • d.
    a và b.
Câu 75:
Vị trí hợp lý của tường răng chống thấm cho nền đập đất đồng chất được xác định như thế nào?
  • a.
    Tại tim đập.
  • b.
    Cách chân đập thượng lưu từ 1/2 đến 1/3 bề rộng đáy đập.
  • c.
    Cách chân đập thượng lưu từ 1/3 đến 1/4 bề rộng đáy đập.
  • d.
    Sát chân đập thượng lưu.
Câu 76:
Độ sâu của tường răng cắm vào tầng ít thấm của nền đập đất cần khống chế bằng bao nhiêu?
  • a.
    Bằng 0,5m.
  • b.
    Lớn hơn 0,5m.
  • c.
    Không nhỏ hơn 1m.
  • d.
    Không nhỏ hơn 1,5m.
Câu 77:
Trong thiết kế đập bê tông trọng lực, kích thước các đoạn đập và các khối đổ cần được xác định trên cơ sở phân tích ứng suất nhiệt và cần xét đến các điều kiện nào sau đây?
  • a.
    Kích thước các đoạn của nhà máy thủy điện, vị trí các lỗ xả nước trong thân đập
  • b.
    Hình dạng lòng dẫn, điều kiện địa chất nền, điều kiện khí hậu vùng xây dựng.
  • c.
    Cả a và b.
  • d.
    Cả a, b và phương pháp thi công đập.
Câu 78:
Khi tính ổn định của đập trọng lực trên nền đá, với mặt trượt đi qua vết nứt ở khối nền thì hệ số điều kiện làm việc lấy bằng bao nhiêu?
  • a.
    0,90
  • b.
    0,95
  • c.
    1,0.
  • d.
    1,05.
Câu 79:
Khi tính ổn định của đập trọng lực trên nền đá, với mặt trượt đi qua mặt tiếp giáp giữa bê tông và đá thì hệ số điều kiện làm việc lấy bằng bao nhiêu?
  • a.
    1,0
  • b.
    0,95
  • c.
    0,90.
  • d.
    0,75
Câu 80:
Với đập bê tông cao trên 100m, trị số gradient cho phép của cột nước trong màn chống thấm ở nền đá cần lấybằng bao nhiêu?
  • a.
    15
  • b.
    20
  • c.
    30
  • d.
    50
Câu 81:
Khi thiết kế màn chống thấm của đập bê tông có chiều cao từ 60m đến 100m trên nền đá, lưu lượng thấm đơn vị qua màn cần khống chế bằng bao nhiêu?
  • a.
    Không lớn hơn 0,01 l/ph/m.
  • b.
    Không lớn hơn 0,03 l/ph/m.
  • c.
    Không lớn hơn 0,05 l/ph/m.
  • d.
    Không lớn hơn 0,10 l/ph/m.
Câu 82:

Khi thiết kế công trình bê tông trên nền không phải đá, chiều dày sân trước bằng đất á sét cần khống chế bằng bao nhiêu?

  • a.

    Không nhỏ hơn 0,5m.

  • b.

    Không nhỏ hơn ∆h/Jcp, ∆h là chênh lệch cột nước ở mặt trên và dưới của sân.

  • c.

    Cả a và b.

  • d.

    Cả a, b và không nhỏ hơn chiều dày bản đáy đập.

Câu 83:
Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và không có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực cơ bản thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?
  • a.
    Không cho phép kéo.
  • b.
    B/10 (B- chiều rộng mặt cắt tính toán).
  • c.
    B/7,5
  • d.
    B/5.
Câu 84:
Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và không có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực đặc biệt không có động đất thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?
  • a.
    B/5 (B- chiều rộng mặt cắt tính toán).
  • b.
    B/7,5
  • c.
    B/10.
  • d.
    Không cho phép kéo.
Câu 85:
Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và không có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực đặc biệt có động đất thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?
  • a.
    B/7,5 (B- chiều rộng mặt cắt tính toán).
  • b.
    B/5
  • c.
    B/3,5.
  • d.
    B/2.
Câu 86:
Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực cơ bản thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?
  • a.
    Không cho phép kéo.
  • b.
    B/7,5 (B- chiều rộng mặt cắt tính toán).
  • c.
    B/6
  • d.
    B/3.5.
Câu 87:
Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực đặc biệt có động đất thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?
  • a.
    B/10 (B- chiều rộng mặt cắt tính toán).
  • b.
    B/7,5
  • c.
    B/6.
  • d.
    B/3,5.
Câu 88:
Khi tính ổn định chống trượt của đập trọng lực cần xét đến những mặt trượt nào sau đây?
  • a.
    Mặt tiếp giáp giữa công trình và nền.
  • b.
    Mặt nằm trong nền, đi qua lớp kẹp yếu (nếu có).
  • c.
    Mặt đi qua khe nứt nghiêng rỗng trong nền (nếu có).
  • d.
    Tất cả các ý trên.
Câu 89:
Tính toán độ bền và ổn định của đập bê tông theo nhóm trạng thái giới hạn thứ nhất cần thực hiện với các nội dung nào sau đây?
  • a.
    Ổn định tổng thể của đập.
  • b.
    Độ bền chung của công trình và ổn định cục bộ của các bộ phận công trình.
  • c.
    Cả a và b.
  • d.
    Cả a, b và độ mở rộng các khớp nối thi công.
Câu 90:
Hệ số an toàn nhỏ nhất cho phép về ổn định của công trình trong các điều kiện làm việc đặc biệt (tổ hợp đặc biệt) được xác định như thế nào?
  • a.
    Lấy giảm 10% so với tổ hợp cơ bản.
  • b.
    Lấy tăng 10% so với tổ hợp cơ bản.
  • c.
    Lấy giảm 5% so với tổ hợp cơ bản.
  • d.
    Lấy như tổ hợp cơ bản.

Bình luận